Mét vuông → Foot vuông (m2 → ft2)

Trang chuyển đổi trực tiếp m2 sang ft2 với máy tính, chuyển đổi ngược và bảng so sánh.

1 m2 = 10.76391041671 ft2
1 Mét vuông (m2) = 10.76391041671 Foot vuông (ft2).


swap converter

Nếu muốn chuyển đổi ngược, hãy dùng Foot vuông → Mét vuông. 1 ft2 = 0.09290304 m2. Bạn cũng có thể khám phá đầy đủ Diện tích bộ chuyển đổi để xem thêm chuyển đổi chéo.

Công thức chuyển đổi

Công thức Mét vuông sang Foot vuông: giá trị theo ft2 = giá trị theo m2 × 10.76391041671.

Công thức Foot vuông sang Mét vuông: giá trị theo m2 = giá trị theo ft2 × 0.09290304.

Cách chuyển đổi Mét vuông sang Foot vuông

Để chuyển đổi Mét vuông sang Foot vuông, nhân giá trị theo m2 với 10.76391041671. Kết quả sẽ ở ft2.

Ví dụ: 1 m2 = 10.76391041671 ft2 và 10 m2 = 107.6391041671 ft2.

Mét vuông là gì?

Mét vuông (m²): Diện tích hình vuông cạnh một mét, dùng cho sàn và nhà ở. 1 m² = 10000 cm².

Foot vuông là gì?

Foot vuông (ft²): Diện tích hình vuông cạnh một foot, phổ biến trong nhà đất Mỹ. 1 ft² = 144 in² = 0,09290304 m².

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu foot vuông trong 1 mét vuông?

Có 10.76391041671 ft2 trong 1 m2.

Vì sao kết quả có thể chênh lệch nhỏ?

Hãy kiểm tra định nghĩa đơn vị và cách làm tròn. Đơn vị Mỹ và Anh có thể khác nhau; làm tròn giá trị trung gian có thể đổi các chữ số cuối.

Làm thế nào để chuyển đổi mét vuông sang foot vuông?

Nhân giá trị theo m2 với 10.76391041671 để nhận giá trị theo ft2.

Mét vuông → đơn vị Diện tích khác

Mét vuông → Foot vuông Bảng

Bảng dưới đây hiển thị các giá trị thông dụng từ Mét vuông sang Foot vuông và chiều ngược lại để tham khảo nhanh.

m2ft2Làm tròn
1 m210.76391041671 ft210.7639
2 m221.527820833419 ft221.5278
3 m232.291731250129 ft232.2917
4 m243.055641666839 ft243.0556
5 m253.819552083549 ft253.8196
10 m2107.6391041671 ft2107.6391
12 m2129.16692500052 ft2129.1669
15 m2161.45865625065 ft2161.4587
20 m2215.27820833419 ft2215.2782
25 m2269.09776041774 ft2269.0978
30 m2322.91731250129 ft2322.9173
40 m2430.55641666839 ft2430.5564
50 m2538.19552083549 ft2538.1955
75 m2807.29328125323 ft2807.2933
100 m21076.391041671 ft21076.3910
200 m22152.7820833419 ft22152.7821
250 m22690.9776041774 ft22690.9776
500 m25381.9552083549 ft25381.9552
750 m28072.9328125323 ft28072.9328
1000 m210763.91041671 ft210763.9104
2500 m226909.776041774 ft226909.7760
5000 m253819.552083549 ft253819.5521
10000 m2107639.1041671 ft2107639.1042

Foot vuông → Mét vuông Bảng

ft2m2Làm tròn
1 ft20.09290304 m20.0929
2 ft20.18580608 m20.1858
3 ft20.27870912 m20.2787
4 ft20.37161216 m20.3716
5 ft20.4645152 m20.4645
10 ft20.9290304 m20.9290
12 ft21.11483648 m21.1148
15 ft21.3935456 m21.3935
20 ft21.8580608 m21.8581
25 ft22.322576 m22.3226
30 ft22.7870912 m22.7871
40 ft23.7161216 m23.7161
50 ft24.645152 m24.6452
75 ft26.967728 m26.9677
100 ft29.290304 m29.2903
200 ft218.580608 m218.5806
250 ft223.22576 m223.2258
500 ft246.45152 m246.4515
750 ft269.67728 m269.6773
1000 ft292.90304 m292.9030
2500 ft2232.2576 m2232.2576
5000 ft2464.5152 m2464.5152
10000 ft2929.0304 m2929.0304

Foot vuông → Mét vuông

Giá trị ngược lại là 1 ft2 = 0.09290304 m2.