1 kHz = 0.001 MHz
1 Kilohertz (kHz) = 0.001 Megahertz (MHz).
Nếu muốn chuyển đổi ngược, hãy dùng Megahertz → Kilohertz. 1 MHz = 1000 kHz. Bạn cũng có thể khám phá đầy đủ Tần số bộ chuyển đổi để xem thêm chuyển đổi chéo.
Công thức chuyển đổi
Công thức Kilohertz sang Megahertz: giá trị theo MHz = giá trị theo kHz × 0.001.
Công thức Megahertz sang Kilohertz: giá trị theo kHz = giá trị theo MHz × 1000.
Cách chuyển đổi Kilohertz sang Megahertz
Để chuyển đổi Kilohertz sang Megahertz, nhân giá trị theo kHz với 0.001. Kết quả sẽ ở MHz.
Ví dụ: 1 kHz = 0.001 MHz và 10 kHz = 0.01 MHz.
Kilohertz là gì?
Kilohertz (kHz): Dùng cho tần số âm thanh và hàng nghìn chu kỳ mỗi giây. 1 kHz = 1 000 Hz.
Megahertz là gì?
Megahertz (MHz): Dùng cho tần số vô tuyến và xung nhịp điện tử. 1 MHz = 1 000 000 Hz.
Câu hỏi thường gặp
Có bao nhiêu megahertz trong 1 kilohertz?
Có 0.001 MHz trong 1 kHz.
Vì sao kết quả có thể chênh lệch nhỏ?
Hãy kiểm tra định nghĩa đơn vị và cách làm tròn. Đơn vị Mỹ và Anh có thể khác nhau; làm tròn giá trị trung gian có thể đổi các chữ số cuối.
Làm thế nào để chuyển đổi kilohertz sang megahertz?
Nhân giá trị theo kHz với 0.001 để nhận giá trị theo MHz.
Kilohertz → đơn vị Tần số khác
- 1 kilohertz → hertz = 1000 hertz
- 1 kilohertz = 60000 rpm
- 1 kilohertz = 6283.1853071796 radian trên giây
- 1 kilohertz → megahertz = 0.001 megahertz
- 1 kilohertz = 1.0E-6 gigahertz
Kilohertz → Megahertz Bảng
Bảng dưới đây hiển thị các giá trị thông dụng từ Kilohertz sang Megahertz và chiều ngược lại để tham khảo nhanh.
| kHz | MHz | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 kHz | 0.001 MHz | 0.0010 |
| 2 kHz | 0.002 MHz | 0.0020 |
| 3 kHz | 0.003 MHz | 0.0030 |
| 4 kHz | 0.004 MHz | 0.0040 |
| 5 kHz | 0.005 MHz | 0.0050 |
| 10 kHz | 0.01 MHz | 0.0100 |
| 12 kHz | 0.012 MHz | 0.0120 |
| 15 kHz | 0.015 MHz | 0.0150 |
| 20 kHz | 0.02 MHz | 0.0200 |
| 25 kHz | 0.025 MHz | 0.0250 |
| 30 kHz | 0.03 MHz | 0.0300 |
| 40 kHz | 0.04 MHz | 0.0400 |
| 50 kHz | 0.05 MHz | 0.0500 |
| 75 kHz | 0.075 MHz | 0.0750 |
| 100 kHz | 0.1 MHz | 0.1000 |
| 200 kHz | 0.2 MHz | 0.2000 |
| 250 kHz | 0.25 MHz | 0.2500 |
| 500 kHz | 0.5 MHz | 0.5000 |
| 750 kHz | 0.75 MHz | 0.7500 |
| 1000 kHz | 1 MHz | 1.0000 |
| 2500 kHz | 2.5 MHz | 2.5000 |
| 5000 kHz | 5 MHz | 5.0000 |
| 10000 kHz | 10 MHz | 10.0000 |
Megahertz → Kilohertz Bảng
| MHz | kHz | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 MHz | 1000 kHz | 1000.0000 |
| 2 MHz | 2000 kHz | 2000.0000 |
| 3 MHz | 3000 kHz | 3000.0000 |
| 4 MHz | 4000 kHz | 4000.0000 |
| 5 MHz | 5000 kHz | 5000.0000 |
| 10 MHz | 10000 kHz | 10000.0000 |
| 12 MHz | 12000 kHz | 12000.0000 |
| 15 MHz | 15000 kHz | 15000.0000 |
| 20 MHz | 20000 kHz | 20000.0000 |
| 25 MHz | 25000 kHz | 25000.0000 |
| 30 MHz | 30000 kHz | 30000.0000 |
| 40 MHz | 40000 kHz | 40000.0000 |
| 50 MHz | 50000 kHz | 50000.0000 |
| 75 MHz | 75000 kHz | 75000.0000 |
| 100 MHz | 100000 kHz | 100000.0000 |
| 200 MHz | 200000 kHz | 200000.0000 |
| 250 MHz | 250000 kHz | 250000.0000 |
| 500 MHz | 500000 kHz | 500000.0000 |
| 750 MHz | 750000 kHz | 750000.0000 |
| 1000 MHz | 1000000 kHz | 1000000.0000 |
| 2500 MHz | 2500000 kHz | 2500000.0000 |
| 5000 MHz | 5000000 kHz | 5000000.0000 |
| 10000 MHz | 10000000 kHz | 10000000.0000 |
Megahertz → Kilohertz
Giá trị ngược lại là 1 MHz = 1000 kHz.