1 dm = 0.32808398950131 ft
1 Đềximét (dm) = 0.32808398950131 Foot (ft).
Nếu muốn chuyển đổi ngược, hãy dùng Foot → Đềximét. 1 ft = 3.048 dm. Bạn cũng có thể khám phá đầy đủ Chiều dài bộ chuyển đổi để xem thêm chuyển đổi chéo.
Công thức chuyển đổi
Công thức Đềximét sang Foot: giá trị theo ft = giá trị theo dm × 0.32808398950131.
Công thức Foot sang Đềximét: giá trị theo dm = giá trị theo ft × 3.048.
Cách chuyển đổi Đềximét sang Foot
Để chuyển đổi Đềximét sang Foot, nhân giá trị theo dm với 0.32808398950131. Kết quả sẽ ở ft.
Ví dụ: 1 dm = 0.32808398950131 ft và 10 dm = 3.2808398950131 ft.
Đềximét là gì?
Đềximét (dm): Bằng một phần mười mét. Nằm giữa xentimét và mét, đồng thời xuất hiện trong đơn vị thể tích đềximét khối. 1 dm = 10 cm = 0,1 m.
Foot là gì?
Foot (ft): Gồm mười hai inch. Dùng cho chiều cao người, kích thước công trình và độ cao bay; ở đây dùng foot quốc tế. 1 ft = 12 in = 0,3048 m.
Câu hỏi thường gặp
Có bao nhiêu foot trong 1 Đềximét?
Có 0.32808398950131 ft trong 1 dm.
Vì sao kết quả có thể chênh lệch nhỏ?
Hãy kiểm tra định nghĩa đơn vị và cách làm tròn. Đơn vị Mỹ và Anh có thể khác nhau; làm tròn giá trị trung gian có thể đổi các chữ số cuối.
Làm thế nào để chuyển đổi Đềximét sang foot?
Nhân giá trị theo dm với 0.32808398950131 để nhận giá trị theo ft.
Đềximét → đơn vị Chiều dài khác
- 1 Đềximét → mét = 0.1 mét
- 1 Đềximét → kilômét = 0.0001 kilômét
- 1 Đềximét → xentimét = 10 xentimét
- 1 Đềximét → milimét = 100 milimét
- 1 Đềximét → micrômét = 100000 micrômét
- 1 Đềximét = 100000000 nanômét
- 1 Đềximét = 100000000000 picômét
- 1 Đềximét → hải lý = 5.3995680345572E-5 hải lý
- 1 Đềximét → dặm = 6.2137119223733E-5 dặm
- 1 Đềximét → sải anh (fathom) = 0.054680664916885 sải anh (fathom)
- 1 Đềximét → yard = 0.10936132983377 yard
- 1 Đềximét → foot = 0.32808398950131 foot
- 1 Đềximét → inch = 3.9370078740157 inch
- 1 Đềximét → hand = 0.98425196850394 hand
- 1 Đềximét = 6.6845871222684E-13 Đơn vị thiên văn
- 1 Đềximét = 1.0570008340246E-17 năm ánh sáng
- 1 Đềximét = 3.2407792894443E-18 parsec
Đềximét → Foot Bảng
Bảng dưới đây hiển thị các giá trị thông dụng từ Đềximét sang Foot và chiều ngược lại để tham khảo nhanh.
| dm | ft | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 dm | 0.32808398950131 ft | 0.3281 |
| 2 dm | 0.65616797900262 ft | 0.6562 |
| 3 dm | 0.98425196850394 ft | 0.9843 |
| 4 dm | 1.3123359580052 ft | 1.3123 |
| 5 dm | 1.6404199475066 ft | 1.6404 |
| 10 dm | 3.2808398950131 ft | 3.2808 |
| 12 dm | 3.9370078740157 ft | 3.9370 |
| 15 dm | 4.9212598425197 ft | 4.9213 |
| 20 dm | 6.5616797900262 ft | 6.5617 |
| 25 dm | 8.2020997375328 ft | 8.2021 |
| 30 dm | 9.8425196850394 ft | 9.8425 |
| 40 dm | 13.123359580052 ft | 13.1234 |
| 50 dm | 16.404199475066 ft | 16.4042 |
| 75 dm | 24.606299212598 ft | 24.6063 |
| 100 dm | 32.808398950131 ft | 32.8084 |
| 200 dm | 65.616797900262 ft | 65.6168 |
| 250 dm | 82.020997375328 ft | 82.0210 |
| 500 dm | 164.04199475066 ft | 164.0420 |
| 750 dm | 246.06299212598 ft | 246.0630 |
| 1000 dm | 328.08398950131 ft | 328.0840 |
| 2500 dm | 820.20997375328 ft | 820.2100 |
| 5000 dm | 1640.4199475066 ft | 1640.4199 |
| 10000 dm | 3280.8398950131 ft | 3280.8399 |
Foot → Đềximét Bảng
| ft | dm | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 ft | 3.048 dm | 3.0480 |
| 2 ft | 6.096 dm | 6.0960 |
| 3 ft | 9.144 dm | 9.1440 |
| 4 ft | 12.192 dm | 12.1920 |
| 5 ft | 15.24 dm | 15.2400 |
| 10 ft | 30.48 dm | 30.4800 |
| 12 ft | 36.576 dm | 36.5760 |
| 15 ft | 45.72 dm | 45.7200 |
| 20 ft | 60.96 dm | 60.9600 |
| 25 ft | 76.2 dm | 76.2000 |
| 30 ft | 91.44 dm | 91.4400 |
| 40 ft | 121.92 dm | 121.9200 |
| 50 ft | 152.4 dm | 152.4000 |
| 75 ft | 228.6 dm | 228.6000 |
| 100 ft | 304.8 dm | 304.8000 |
| 200 ft | 609.6 dm | 609.6000 |
| 250 ft | 762 dm | 762.0000 |
| 500 ft | 1524 dm | 1524.0000 |
| 750 ft | 2286 dm | 2286.0000 |
| 1000 ft | 3048 dm | 3048.0000 |
| 2500 ft | 7620 dm | 7620.0000 |
| 5000 ft | 15240 dm | 15240.0000 |
| 10000 ft | 30480 dm | 30480.0000 |
Foot → Đềximét
Giá trị ngược lại là 1 ft = 3.048 dm.