1 mm²/s = 1 cSt
1 Milimét vuông trên giây (mm²/s) = 1 Centistokes (cSt).
Nếu muốn chuyển đổi ngược, hãy dùng Centistokes → Milimét vuông trên giây. 1 cSt = 1 mm²/s. Bạn cũng có thể khám phá đầy đủ Độ nhớt động học bộ chuyển đổi để xem thêm chuyển đổi chéo.
Công thức chuyển đổi
Công thức Milimét vuông trên giây sang Centistokes: giá trị theo cSt = giá trị theo mm²/s × 1.
Công thức Centistokes sang Milimét vuông trên giây: giá trị theo mm²/s = giá trị theo cSt × 1.
Cách chuyển đổi Milimét vuông trên giây sang Centistokes
Để chuyển đổi Milimét vuông trên giây sang Centistokes, nhân giá trị theo mm²/s với 1. Kết quả sẽ ở cSt.
Ví dụ: 1 mm²/s = 1 cSt và 10 mm²/s = 10 cSt.
Milimét vuông trên giây là gì?
Milimét vuông trên giây (mm²/s): Biểu thức SI có số bằng centistoke. 1 mm²/s = 1 cSt = 0,000001 m²/s.
Centistokes là gì?
Centistokes (cSt): Phổ biến cho dầu bôi trơn; nhiệt độ đo rất quan trọng. 1 cSt = 1 mm²/s = 0,000001 m²/s.
Câu hỏi thường gặp
Có bao nhiêu centistokes trong 1 milimét vuông trên giây?
Có 1 cSt trong 1 mm²/s.
Vì sao kết quả có thể chênh lệch nhỏ?
Hãy kiểm tra định nghĩa đơn vị và cách làm tròn. Đơn vị Mỹ và Anh có thể khác nhau; làm tròn giá trị trung gian có thể đổi các chữ số cuối.
Làm thế nào để chuyển đổi milimét vuông trên giây sang centistokes?
Nhân giá trị theo mm²/s với 1 để nhận giá trị theo cSt.
Milimét vuông trên giây → đơn vị Độ nhớt động học khác
- 1 milimét vuông trên giây = 1.0E-6 mét vuông trên giây
- 1 milimét vuông trên giây → stokes = 0.01 stokes
- 1 milimét vuông trên giây → centistokes = 1 centistokes
Milimét vuông trên giây → Centistokes Bảng
Bảng dưới đây hiển thị các giá trị thông dụng từ Milimét vuông trên giây sang Centistokes và chiều ngược lại để tham khảo nhanh.
| mm²/s | cSt | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 mm²/s | 1 cSt | 1.0000 |
| 2 mm²/s | 2 cSt | 2.0000 |
| 3 mm²/s | 3 cSt | 3.0000 |
| 4 mm²/s | 4 cSt | 4.0000 |
| 5 mm²/s | 5 cSt | 5.0000 |
| 10 mm²/s | 10 cSt | 10.0000 |
| 12 mm²/s | 12 cSt | 12.0000 |
| 15 mm²/s | 15 cSt | 15.0000 |
| 20 mm²/s | 20 cSt | 20.0000 |
| 25 mm²/s | 25 cSt | 25.0000 |
| 30 mm²/s | 30 cSt | 30.0000 |
| 40 mm²/s | 40 cSt | 40.0000 |
| 50 mm²/s | 50 cSt | 50.0000 |
| 75 mm²/s | 75 cSt | 75.0000 |
| 100 mm²/s | 100 cSt | 100.0000 |
| 200 mm²/s | 200 cSt | 200.0000 |
| 250 mm²/s | 250 cSt | 250.0000 |
| 500 mm²/s | 500 cSt | 500.0000 |
| 750 mm²/s | 750 cSt | 750.0000 |
| 1000 mm²/s | 1000 cSt | 1000.0000 |
| 2500 mm²/s | 2500 cSt | 2500.0000 |
| 5000 mm²/s | 5000 cSt | 5000.0000 |
| 10000 mm²/s | 10000 cSt | 10000.0000 |
Centistokes → Milimét vuông trên giây Bảng
| cSt | mm²/s | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 cSt | 1 mm²/s | 1.0000 |
| 2 cSt | 2 mm²/s | 2.0000 |
| 3 cSt | 3 mm²/s | 3.0000 |
| 4 cSt | 4 mm²/s | 4.0000 |
| 5 cSt | 5 mm²/s | 5.0000 |
| 10 cSt | 10 mm²/s | 10.0000 |
| 12 cSt | 12 mm²/s | 12.0000 |
| 15 cSt | 15 mm²/s | 15.0000 |
| 20 cSt | 20 mm²/s | 20.0000 |
| 25 cSt | 25 mm²/s | 25.0000 |
| 30 cSt | 30 mm²/s | 30.0000 |
| 40 cSt | 40 mm²/s | 40.0000 |
| 50 cSt | 50 mm²/s | 50.0000 |
| 75 cSt | 75 mm²/s | 75.0000 |
| 100 cSt | 100 mm²/s | 100.0000 |
| 200 cSt | 200 mm²/s | 200.0000 |
| 250 cSt | 250 mm²/s | 250.0000 |
| 500 cSt | 500 mm²/s | 500.0000 |
| 750 cSt | 750 mm²/s | 750.0000 |
| 1000 cSt | 1000 mm²/s | 1000.0000 |
| 2500 cSt | 2500 mm²/s | 2500.0000 |
| 5000 cSt | 5000 mm²/s | 5000.0000 |
| 10000 cSt | 10000 mm²/s | 10000.0000 |
Centistokes → Milimét vuông trên giây
Giá trị ngược lại là 1 cSt = 1 mm²/s.