1 ac = 0.004046856 km2
1 Mẫu Anh (ac) = 0.004046856 Kilômét vuông (km2).
Nếu muốn chuyển đổi ngược, hãy dùng Kilômét vuông → Mẫu Anh. 1 km2 = 247.10540725936 ac. Bạn cũng có thể khám phá đầy đủ Diện tích bộ chuyển đổi để xem thêm chuyển đổi chéo.
Công thức chuyển đổi
Công thức Mẫu Anh sang Kilômét vuông: giá trị theo km2 = giá trị theo ac × 0.004046856.
Công thức Kilômét vuông sang Mẫu Anh: giá trị theo ac = giá trị theo km2 × 247.10540725936.
Cách chuyển đổi Mẫu Anh sang Kilômét vuông
Để chuyển đổi Mẫu Anh sang Kilômét vuông, nhân giá trị theo ac với 0.004046856. Kết quả sẽ ở km2.
Ví dụ: 1 ac = 0.004046856 km2 và 10 ac = 0.04046856 km2.
Mẫu Anh là gì?
Mẫu Anh (ac): Đơn vị diện tích đất và trang trại, khác hecta. 1 ac ≈ 4046,856 m².
Kilômét vuông là gì?
Kilômét vuông (km²): Diện tích hình vuông cạnh một kilômét, dùng cho thành phố và hồ. 1 km² = 1000000 m².
Câu hỏi thường gặp
Có bao nhiêu kilômét vuông trong 1 mẫu anh?
Có 0.004046856 km2 trong 1 ac.
Vì sao kết quả có thể chênh lệch nhỏ?
Hãy kiểm tra định nghĩa đơn vị và cách làm tròn. Đơn vị Mỹ và Anh có thể khác nhau; làm tròn giá trị trung gian có thể đổi các chữ số cuối.
Làm thế nào để chuyển đổi mẫu anh sang kilômét vuông?
Nhân giá trị theo ac với 0.004046856 để nhận giá trị theo km2.
Mẫu Anh → đơn vị Diện tích khác
- 1 mẫu anh → mét vuông = 4046.856 mét vuông
- 1 mẫu anh → kilômét vuông = 0.004046856 kilômét vuông
- 1 mẫu anh → hecta = 0.4046856 hecta
- 1 mẫu anh = 40468560 xentimét vuông
- 1 mẫu anh = 4046856000 milimét vuông
- 1 mẫu anh → dặm vuông = 0.0015624998371132 dặm vuông
- 1 mẫu anh → yard vuông = 4839.9994948138 yard vuông
- 1 mẫu anh = 43559.995453324 foot vuông
- 1 mẫu anh = 6272639.3452787 inch vuông
Mẫu Anh → Kilômét vuông Bảng
Bảng dưới đây hiển thị các giá trị thông dụng từ Mẫu Anh sang Kilômét vuông và chiều ngược lại để tham khảo nhanh.
| ac | km2 | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 ac | 0.004046856 km2 | 0.0040 |
| 2 ac | 0.008093712 km2 | 0.0081 |
| 3 ac | 0.012140568 km2 | 0.0121 |
| 4 ac | 0.016187424 km2 | 0.0162 |
| 5 ac | 0.02023428 km2 | 0.0202 |
| 10 ac | 0.04046856 km2 | 0.0405 |
| 12 ac | 0.048562272 km2 | 0.0486 |
| 15 ac | 0.06070284 km2 | 0.0607 |
| 20 ac | 0.08093712 km2 | 0.0809 |
| 25 ac | 0.1011714 km2 | 0.1012 |
| 30 ac | 0.12140568 km2 | 0.1214 |
| 40 ac | 0.16187424 km2 | 0.1619 |
| 50 ac | 0.2023428 km2 | 0.2023 |
| 75 ac | 0.3035142 km2 | 0.3035 |
| 100 ac | 0.4046856 km2 | 0.4047 |
| 200 ac | 0.8093712 km2 | 0.8094 |
| 250 ac | 1.011714 km2 | 1.0117 |
| 500 ac | 2.023428 km2 | 2.0234 |
| 750 ac | 3.035142 km2 | 3.0351 |
| 1000 ac | 4.046856 km2 | 4.0469 |
| 2500 ac | 10.11714 km2 | 10.1171 |
| 5000 ac | 20.23428 km2 | 20.2343 |
| 10000 ac | 40.46856 km2 | 40.4686 |
Kilômét vuông → Mẫu Anh Bảng
| km2 | ac | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 km2 | 247.10540725936 ac | 247.1054 |
| 2 km2 | 494.21081451873 ac | 494.2108 |
| 3 km2 | 741.31622177809 ac | 741.3162 |
| 4 km2 | 988.42162903746 ac | 988.4216 |
| 5 km2 | 1235.5270362968 ac | 1235.5270 |
| 10 km2 | 2471.0540725936 ac | 2471.0541 |
| 12 km2 | 2965.2648871124 ac | 2965.2649 |
| 15 km2 | 3706.5811088905 ac | 3706.5811 |
| 20 km2 | 4942.1081451873 ac | 4942.1081 |
| 25 km2 | 6177.6351814841 ac | 6177.6352 |
| 30 km2 | 7413.1622177809 ac | 7413.1622 |
| 40 km2 | 9884.2162903746 ac | 9884.2163 |
| 50 km2 | 12355.270362968 ac | 12355.2704 |
| 75 km2 | 18532.905544452 ac | 18532.9055 |
| 100 km2 | 24710.540725936 ac | 24710.5407 |
| 200 km2 | 49421.081451873 ac | 49421.0815 |
| 250 km2 | 61776.351814841 ac | 61776.3518 |
| 500 km2 | 123552.70362968 ac | 123552.7036 |
| 750 km2 | 185329.05544452 ac | 185329.0554 |
| 1000 km2 | 247105.40725936 ac | 247105.4073 |
| 2500 km2 | 617763.51814841 ac | 617763.5181 |
| 5000 km2 | 1235527.0362968 ac | 1235527.0363 |
| 10000 km2 | 2471054.0725936 ac | 2471054.0726 |
Kilômét vuông → Mẫu Anh
Giá trị ngược lại là 1 km2 = 247.10540725936 ac.