1 ac = 0.0015624998371132 mi2
1 Mẫu Anh (ac) = 0.0015624998371132 Dặm vuông (mi2).
Nếu muốn chuyển đổi ngược, hãy dùng Dặm vuông → Mẫu Anh. 1 mi2 = 640.00006671846 ac. Bạn cũng có thể khám phá đầy đủ Diện tích bộ chuyển đổi để xem thêm chuyển đổi chéo.
Công thức chuyển đổi
Công thức Mẫu Anh sang Dặm vuông: giá trị theo mi2 = giá trị theo ac × 0.0015624998371132.
Công thức Dặm vuông sang Mẫu Anh: giá trị theo ac = giá trị theo mi2 × 640.00006671846.
Cách chuyển đổi Mẫu Anh sang Dặm vuông
Để chuyển đổi Mẫu Anh sang Dặm vuông, nhân giá trị theo ac với 0.0015624998371132. Kết quả sẽ ở mi2.
Ví dụ: 1 ac = 0.0015624998371132 mi2 và 10 ac = 0.015624998371132 mi2.
Mẫu Anh là gì?
Mẫu Anh (ac): Đơn vị diện tích đất và trang trại, khác hecta. 1 ac ≈ 4046,856 m².
Dặm vuông là gì?
Dặm vuông (mi²): Diện tích hình vuông cạnh một dặm, dùng cho thành phố và vùng. 1 mi² ≈ 2,58998811 km².
Câu hỏi thường gặp
Có bao nhiêu dặm vuông trong 1 mẫu anh?
Có 0.0015624998371132 mi2 trong 1 ac.
Vì sao kết quả có thể chênh lệch nhỏ?
Hãy kiểm tra định nghĩa đơn vị và cách làm tròn. Đơn vị Mỹ và Anh có thể khác nhau; làm tròn giá trị trung gian có thể đổi các chữ số cuối.
Làm thế nào để chuyển đổi mẫu anh sang dặm vuông?
Nhân giá trị theo ac với 0.0015624998371132 để nhận giá trị theo mi2.
Mẫu Anh → đơn vị Diện tích khác
- 1 mẫu anh → mét vuông = 4046.856 mét vuông
- 1 mẫu anh → kilômét vuông = 0.004046856 kilômét vuông
- 1 mẫu anh → hecta = 0.4046856 hecta
- 1 mẫu anh = 40468560 xentimét vuông
- 1 mẫu anh = 4046856000 milimét vuông
- 1 mẫu anh → dặm vuông = 0.0015624998371132 dặm vuông
- 1 mẫu anh → yard vuông = 4839.9994948138 yard vuông
- 1 mẫu anh = 43559.995453324 foot vuông
- 1 mẫu anh = 6272639.3452787 inch vuông
Mẫu Anh → Dặm vuông Bảng
Bảng dưới đây hiển thị các giá trị thông dụng từ Mẫu Anh sang Dặm vuông và chiều ngược lại để tham khảo nhanh.
| ac | mi2 | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 ac | 0.0015624998371132 mi2 | 0.0016 |
| 2 ac | 0.0031249996742263 mi2 | 0.0031 |
| 3 ac | 0.0046874995113395 mi2 | 0.0047 |
| 4 ac | 0.0062499993484526 mi2 | 0.0062 |
| 5 ac | 0.0078124991855658 mi2 | 0.0078 |
| 10 ac | 0.015624998371132 mi2 | 0.0156 |
| 12 ac | 0.018749998045358 mi2 | 0.0187 |
| 15 ac | 0.023437497556697 mi2 | 0.0234 |
| 20 ac | 0.031249996742263 mi2 | 0.0312 |
| 25 ac | 0.039062495927829 mi2 | 0.0391 |
| 30 ac | 0.046874995113395 mi2 | 0.0469 |
| 40 ac | 0.062499993484526 mi2 | 0.0625 |
| 50 ac | 0.078124991855658 mi2 | 0.0781 |
| 75 ac | 0.11718748778349 mi2 | 0.1172 |
| 100 ac | 0.15624998371132 mi2 | 0.1562 |
| 200 ac | 0.31249996742263 mi2 | 0.3125 |
| 250 ac | 0.39062495927829 mi2 | 0.3906 |
| 500 ac | 0.78124991855658 mi2 | 0.7812 |
| 750 ac | 1.1718748778349 mi2 | 1.1719 |
| 1000 ac | 1.5624998371132 mi2 | 1.5625 |
| 2500 ac | 3.9062495927829 mi2 | 3.9062 |
| 5000 ac | 7.8124991855658 mi2 | 7.8125 |
| 10000 ac | 15.624998371132 mi2 | 15.6250 |
Dặm vuông → Mẫu Anh Bảng
| mi2 | ac | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 mi2 | 640.00006671846 ac | 640.0001 |
| 2 mi2 | 1280.0001334369 ac | 1280.0001 |
| 3 mi2 | 1920.0002001554 ac | 1920.0002 |
| 4 mi2 | 2560.0002668738 ac | 2560.0003 |
| 5 mi2 | 3200.0003335923 ac | 3200.0003 |
| 10 mi2 | 6400.0006671846 ac | 6400.0007 |
| 12 mi2 | 7680.0008006215 ac | 7680.0008 |
| 15 mi2 | 9600.0010007769 ac | 9600.0010 |
| 20 mi2 | 12800.001334369 ac | 12800.0013 |
| 25 mi2 | 16000.001667961 ac | 16000.0017 |
| 30 mi2 | 19200.002001554 ac | 19200.0020 |
| 40 mi2 | 25600.002668738 ac | 25600.0027 |
| 50 mi2 | 32000.003335923 ac | 32000.0033 |
| 75 mi2 | 48000.005003884 ac | 48000.0050 |
| 100 mi2 | 64000.006671846 ac | 64000.0067 |
| 200 mi2 | 128000.01334369 ac | 128000.0133 |
| 250 mi2 | 160000.01667961 ac | 160000.0167 |
| 500 mi2 | 320000.03335923 ac | 320000.0334 |
| 750 mi2 | 480000.05003884 ac | 480000.0500 |
| 1000 mi2 | 640000.06671846 ac | 640000.0667 |
| 2500 mi2 | 1600000.1667961 ac | 1600000.1668 |
| 5000 mi2 | 3200000.3335923 ac | 3200000.3336 |
| 10000 mi2 | 6400000.6671846 ac | 6400000.6672 |
Dặm vuông → Mẫu Anh
Giá trị ngược lại là 1 mi2 = 640.00006671846 ac.