Gigahertz → Hertz (GHz → Hz)

Trang chuyển đổi trực tiếp GHz sang Hz với máy tính, chuyển đổi ngược và bảng so sánh.

1 GHz = 1000000000 Hz
1 Gigahertz (GHz) = 1000000000 Hertz (Hz).


swap converter

Nếu muốn chuyển đổi ngược, hãy dùng Hertz → Gigahertz. 1 Hz = 1.0E-9 GHz. Bạn cũng có thể khám phá đầy đủ Tần số bộ chuyển đổi để xem thêm chuyển đổi chéo.

Công thức chuyển đổi

Công thức Gigahertz sang Hertz: giá trị theo Hz = giá trị theo GHz × 1000000000.

Công thức Hertz sang Gigahertz: giá trị theo GHz = giá trị theo Hz × 1.0E-9.

Cách chuyển đổi Gigahertz sang Hertz

Để chuyển đổi Gigahertz sang Hertz, nhân giá trị theo GHz với 1000000000. Kết quả sẽ ở Hz.

Ví dụ: 1 GHz = 1000000000 Hz và 10 GHz = 10000000000 Hz.

Gigahertz là gì?

Gigahertz (GHz): Dùng cho vi sóng và xung nhịp bộ xử lý; riêng tần số không quyết định hiệu năng. 1 GHz = 1 000 000 000 Hz.

Hertz là gì?

Hertz (Hz): Đếm dao động hoặc chu kỳ tín hiệu mỗi giây. 1 Hz = 1 s⁻¹; 1 Hz = 60 rpm.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu hertz trong 1 gigahertz?

Có 1000000000 Hz trong 1 GHz.

Vì sao kết quả có thể chênh lệch nhỏ?

Hãy kiểm tra định nghĩa đơn vị và cách làm tròn. Đơn vị Mỹ và Anh có thể khác nhau; làm tròn giá trị trung gian có thể đổi các chữ số cuối.

Làm thế nào để chuyển đổi gigahertz sang hertz?

Nhân giá trị theo GHz với 1000000000 để nhận giá trị theo Hz.

Gigahertz → đơn vị Tần số khác

  • 1 gigahertz = 1000000000 hertz
  • 1 gigahertz = 60000000000 rpm
  • 1 gigahertz = 6283185307.1796 radian trên giây
  • 1 gigahertz = 1000000 kilohertz
  • 1 gigahertz → megahertz = 1000 megahertz

Gigahertz → Hertz Bảng

Bảng dưới đây hiển thị các giá trị thông dụng từ Gigahertz sang Hertz và chiều ngược lại để tham khảo nhanh.

GHzHzLàm tròn
1 GHz1000000000 Hz1000000000.0000
2 GHz2000000000 Hz2000000000.0000
3 GHz3000000000 Hz3000000000.0000
4 GHz4000000000 Hz4000000000.0000
5 GHz5000000000 Hz5000000000.0000
10 GHz10000000000 Hz10000000000.0000
12 GHz12000000000 Hz12000000000.0000
15 GHz15000000000 Hz15000000000.0000
20 GHz20000000000 Hz20000000000.0000
25 GHz25000000000 Hz25000000000.0000
30 GHz30000000000 Hz30000000000.0000
40 GHz40000000000 Hz40000000000.0000
50 GHz50000000000 Hz50000000000.0000
75 GHz75000000000 Hz75000000000.0000
100 GHz100000000000 Hz100000000000.0000
200 GHz200000000000 Hz200000000000.0000
250 GHz250000000000 Hz250000000000.0000
500 GHz500000000000 Hz500000000000.0001
750 GHz750000000000 Hz750000000000.0001
1000 GHz1000000000000 Hz1000000000000.0000
2500 GHz2500000000000 Hz2500000000000.0000
5000 GHz5000000000000 Hz5000000000000.0000
10000 GHz10000000000000 Hz10000000000000.0000

Hertz → Gigahertz Bảng

HzGHzLàm tròn
1 Hz1.0E-9 GHz0.0000
2 Hz2.0E-9 GHz0.0000
3 Hz3.0E-9 GHz0.0000
4 Hz4.0E-9 GHz0.0000
5 Hz5.0E-9 GHz0.0000
10 Hz1.0E-8 GHz0.0000
12 Hz1.2E-8 GHz0.0000
15 Hz1.5E-8 GHz0.0000
20 Hz2.0E-8 GHz0.0000
25 Hz2.5E-8 GHz0.0000
30 Hz3.0E-8 GHz0.0000
40 Hz4.0E-8 GHz0.0000
50 Hz5.0E-8 GHz0.0000
75 Hz7.5E-8 GHz0.0000
100 Hz1.0E-7 GHz0.0000
200 Hz2.0E-7 GHz0.0000
250 Hz2.5E-7 GHz0.0000
500 Hz5.0E-7 GHz0.0000
750 Hz7.5E-7 GHz0.0000
1000 Hz1.0E-6 GHz0.0000
2500 Hz2.5E-6 GHz0.0000
5000 Hz5.0E-6 GHz0.0000
10000 Hz1.0E-5 GHz0.0000

Hertz → Gigahertz

Giá trị ngược lại là 1 Hz = 1.0E-9 GHz.