1 Hz = 1.0E-9 GHz
1 Hertz (Hz) = 1.0E-9 Gigahertz (GHz).
Nếu muốn chuyển đổi ngược, hãy dùng Gigahertz → Hertz. 1 GHz = 1000000000 Hz. Bạn cũng có thể khám phá đầy đủ Tần số bộ chuyển đổi để xem thêm chuyển đổi chéo.
Công thức chuyển đổi
Công thức Hertz sang Gigahertz: giá trị theo GHz = giá trị theo Hz × 1.0E-9.
Công thức Gigahertz sang Hertz: giá trị theo Hz = giá trị theo GHz × 1000000000.
Cách chuyển đổi Hertz sang Gigahertz
Để chuyển đổi Hertz sang Gigahertz, nhân giá trị theo Hz với 1.0E-9. Kết quả sẽ ở GHz.
Ví dụ: 1 Hz = 1.0E-9 GHz và 10 Hz = 1.0E-8 GHz.
Hertz là gì?
Hertz (Hz): Đếm dao động hoặc chu kỳ tín hiệu mỗi giây. 1 Hz = 1 s⁻¹; 1 Hz = 60 rpm.
Gigahertz là gì?
Gigahertz (GHz): Dùng cho vi sóng và xung nhịp bộ xử lý; riêng tần số không quyết định hiệu năng. 1 GHz = 1 000 000 000 Hz.
Câu hỏi thường gặp
Có bao nhiêu gigahertz trong 1 hertz?
Có 1.0E-9 GHz trong 1 Hz.
Vì sao kết quả có thể chênh lệch nhỏ?
Hãy kiểm tra định nghĩa đơn vị và cách làm tròn. Đơn vị Mỹ và Anh có thể khác nhau; làm tròn giá trị trung gian có thể đổi các chữ số cuối.
Làm thế nào để chuyển đổi hertz sang gigahertz?
Nhân giá trị theo Hz với 1.0E-9 để nhận giá trị theo GHz.
Hertz → đơn vị Tần số khác
- 1 hertz → rpm = 60 rpm
- 1 hertz → radian trên giây = 6.2831853071796 radian trên giây
- 1 hertz → kilohertz = 0.001 kilohertz
- 1 hertz = 1.0E-6 megahertz
- 1 hertz = 1.0E-9 gigahertz
Hertz → Gigahertz Bảng
Bảng dưới đây hiển thị các giá trị thông dụng từ Hertz sang Gigahertz và chiều ngược lại để tham khảo nhanh.
| Hz | GHz | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 Hz | 1.0E-9 GHz | 0.0000 |
| 2 Hz | 2.0E-9 GHz | 0.0000 |
| 3 Hz | 3.0E-9 GHz | 0.0000 |
| 4 Hz | 4.0E-9 GHz | 0.0000 |
| 5 Hz | 5.0E-9 GHz | 0.0000 |
| 10 Hz | 1.0E-8 GHz | 0.0000 |
| 12 Hz | 1.2E-8 GHz | 0.0000 |
| 15 Hz | 1.5E-8 GHz | 0.0000 |
| 20 Hz | 2.0E-8 GHz | 0.0000 |
| 25 Hz | 2.5E-8 GHz | 0.0000 |
| 30 Hz | 3.0E-8 GHz | 0.0000 |
| 40 Hz | 4.0E-8 GHz | 0.0000 |
| 50 Hz | 5.0E-8 GHz | 0.0000 |
| 75 Hz | 7.5E-8 GHz | 0.0000 |
| 100 Hz | 1.0E-7 GHz | 0.0000 |
| 200 Hz | 2.0E-7 GHz | 0.0000 |
| 250 Hz | 2.5E-7 GHz | 0.0000 |
| 500 Hz | 5.0E-7 GHz | 0.0000 |
| 750 Hz | 7.5E-7 GHz | 0.0000 |
| 1000 Hz | 1.0E-6 GHz | 0.0000 |
| 2500 Hz | 2.5E-6 GHz | 0.0000 |
| 5000 Hz | 5.0E-6 GHz | 0.0000 |
| 10000 Hz | 1.0E-5 GHz | 0.0000 |
Gigahertz → Hertz Bảng
| GHz | Hz | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 GHz | 1000000000 Hz | 1000000000.0000 |
| 2 GHz | 2000000000 Hz | 2000000000.0000 |
| 3 GHz | 3000000000 Hz | 3000000000.0000 |
| 4 GHz | 4000000000 Hz | 4000000000.0000 |
| 5 GHz | 5000000000 Hz | 5000000000.0000 |
| 10 GHz | 10000000000 Hz | 10000000000.0000 |
| 12 GHz | 12000000000 Hz | 12000000000.0000 |
| 15 GHz | 15000000000 Hz | 15000000000.0000 |
| 20 GHz | 20000000000 Hz | 20000000000.0000 |
| 25 GHz | 25000000000 Hz | 25000000000.0000 |
| 30 GHz | 30000000000 Hz | 30000000000.0000 |
| 40 GHz | 40000000000 Hz | 40000000000.0000 |
| 50 GHz | 50000000000 Hz | 50000000000.0000 |
| 75 GHz | 75000000000 Hz | 75000000000.0000 |
| 100 GHz | 100000000000 Hz | 100000000000.0000 |
| 200 GHz | 200000000000 Hz | 200000000000.0000 |
| 250 GHz | 250000000000 Hz | 250000000000.0000 |
| 500 GHz | 500000000000 Hz | 500000000000.0001 |
| 750 GHz | 750000000000 Hz | 750000000000.0001 |
| 1000 GHz | 1000000000000 Hz | 1000000000000.0000 |
| 2500 GHz | 2500000000000 Hz | 2500000000000.0000 |
| 5000 GHz | 5000000000000 Hz | 5000000000000.0000 |
| 10000 GHz | 10000000000000 Hz | 10000000000000.0000 |
Gigahertz → Hertz
Giá trị ngược lại là 1 GHz = 1000000000 Hz.