1 Hz = 0.001 kHz
1 Hertz (Hz) = 0.001 Kilohertz (kHz).
Nếu muốn chuyển đổi ngược, hãy dùng Kilohertz → Hertz. 1 kHz = 1000 Hz. Bạn cũng có thể khám phá đầy đủ Tần số bộ chuyển đổi để xem thêm chuyển đổi chéo.
Công thức chuyển đổi
Công thức Hertz sang Kilohertz: giá trị theo kHz = giá trị theo Hz × 0.001.
Công thức Kilohertz sang Hertz: giá trị theo Hz = giá trị theo kHz × 1000.
Cách chuyển đổi Hertz sang Kilohertz
Để chuyển đổi Hertz sang Kilohertz, nhân giá trị theo Hz với 0.001. Kết quả sẽ ở kHz.
Ví dụ: 1 Hz = 0.001 kHz và 10 Hz = 0.01 kHz.
Hertz là gì?
Hertz (Hz): Đếm dao động hoặc chu kỳ tín hiệu mỗi giây. 1 Hz = 1 s⁻¹; 1 Hz = 60 rpm.
Kilohertz là gì?
Kilohertz (kHz): Dùng cho tần số âm thanh và hàng nghìn chu kỳ mỗi giây. 1 kHz = 1 000 Hz.
Câu hỏi thường gặp
Có bao nhiêu kilohertz trong 1 hertz?
Có 0.001 kHz trong 1 Hz.
Vì sao kết quả có thể chênh lệch nhỏ?
Hãy kiểm tra định nghĩa đơn vị và cách làm tròn. Đơn vị Mỹ và Anh có thể khác nhau; làm tròn giá trị trung gian có thể đổi các chữ số cuối.
Làm thế nào để chuyển đổi hertz sang kilohertz?
Nhân giá trị theo Hz với 0.001 để nhận giá trị theo kHz.
Hertz → đơn vị Tần số khác
- 1 hertz → rpm = 60 rpm
- 1 hertz → radian trên giây = 6.2831853071796 radian trên giây
- 1 hertz → kilohertz = 0.001 kilohertz
- 1 hertz = 1.0E-6 megahertz
- 1 hertz = 1.0E-9 gigahertz
Hertz → Kilohertz Bảng
Bảng dưới đây hiển thị các giá trị thông dụng từ Hertz sang Kilohertz và chiều ngược lại để tham khảo nhanh.
| Hz | kHz | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 Hz | 0.001 kHz | 0.0010 |
| 2 Hz | 0.002 kHz | 0.0020 |
| 3 Hz | 0.003 kHz | 0.0030 |
| 4 Hz | 0.004 kHz | 0.0040 |
| 5 Hz | 0.005 kHz | 0.0050 |
| 10 Hz | 0.01 kHz | 0.0100 |
| 12 Hz | 0.012 kHz | 0.0120 |
| 15 Hz | 0.015 kHz | 0.0150 |
| 20 Hz | 0.02 kHz | 0.0200 |
| 25 Hz | 0.025 kHz | 0.0250 |
| 30 Hz | 0.03 kHz | 0.0300 |
| 40 Hz | 0.04 kHz | 0.0400 |
| 50 Hz | 0.05 kHz | 0.0500 |
| 75 Hz | 0.075 kHz | 0.0750 |
| 100 Hz | 0.1 kHz | 0.1000 |
| 200 Hz | 0.2 kHz | 0.2000 |
| 250 Hz | 0.25 kHz | 0.2500 |
| 500 Hz | 0.5 kHz | 0.5000 |
| 750 Hz | 0.75 kHz | 0.7500 |
| 1000 Hz | 1 kHz | 1.0000 |
| 2500 Hz | 2.5 kHz | 2.5000 |
| 5000 Hz | 5 kHz | 5.0000 |
| 10000 Hz | 10 kHz | 10.0000 |
Kilohertz → Hertz Bảng
| kHz | Hz | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 kHz | 1000 Hz | 1000.0000 |
| 2 kHz | 2000 Hz | 2000.0000 |
| 3 kHz | 3000 Hz | 3000.0000 |
| 4 kHz | 4000 Hz | 4000.0000 |
| 5 kHz | 5000 Hz | 5000.0000 |
| 10 kHz | 10000 Hz | 10000.0000 |
| 12 kHz | 12000 Hz | 12000.0000 |
| 15 kHz | 15000 Hz | 15000.0000 |
| 20 kHz | 20000 Hz | 20000.0000 |
| 25 kHz | 25000 Hz | 25000.0000 |
| 30 kHz | 30000 Hz | 30000.0000 |
| 40 kHz | 40000 Hz | 40000.0000 |
| 50 kHz | 50000 Hz | 50000.0000 |
| 75 kHz | 75000 Hz | 75000.0000 |
| 100 kHz | 100000 Hz | 100000.0000 |
| 200 kHz | 200000 Hz | 200000.0000 |
| 250 kHz | 250000 Hz | 250000.0000 |
| 500 kHz | 500000 Hz | 500000.0000 |
| 750 kHz | 750000 Hz | 750000.0000 |
| 1000 kHz | 1000000 Hz | 1000000.0000 |
| 2500 kHz | 2500000 Hz | 2500000.0000 |
| 5000 kHz | 5000000 Hz | 5000000.0000 |
| 10000 kHz | 10000000 Hz | 10000000.0000 |
Kilohertz → Hertz
Giá trị ngược lại là 1 kHz = 1000 Hz.