1 au = 1.5812507409821E-5 ly
1 Đơn vị thiên văn (au) = 1.5812507409821E-5 Năm ánh sáng (ly).
Nếu muốn chuyển đổi ngược, hãy dùng Năm ánh sáng → Đơn vị thiên văn. 1 ly = 63241.077084266 au. Bạn cũng có thể khám phá đầy đủ Chiều dài bộ chuyển đổi để xem thêm chuyển đổi chéo.
Công thức chuyển đổi
Công thức Đơn vị thiên văn sang Năm ánh sáng: giá trị theo ly = giá trị theo au × 1.5812507409821E-5.
Công thức Năm ánh sáng sang Đơn vị thiên văn: giá trị theo au = giá trị theo ly × 63241.077084266.
Cách chuyển đổi Đơn vị thiên văn sang Năm ánh sáng
Để chuyển đổi Đơn vị thiên văn sang Năm ánh sáng, nhân giá trị theo au với 1.5812507409821E-5. Kết quả sẽ ở ly.
Ví dụ: 1 au = 1.5812507409821E-5 ly và 10 au = 0.00015812507409821 ly.
Đơn vị thiên văn là gì?
Đơn vị thiên văn (au): Dùng cho khoảng cách trong Hệ Mặt Trời. Biểu thị quy mô khoảng cách Trái Đất–Mặt Trời nhưng có giá trị cố định. 1 au = 149597870700 m.
Năm ánh sáng là gì?
Năm ánh sáng (ly): Quãng đường ánh sáng đi trong chân không trong một năm Julius. Đây là đơn vị độ dài, không phải thời gian, thường dùng giữa các sao. 1 ly = 9460730472580800 m.
Câu hỏi thường gặp
Có bao nhiêu năm ánh sáng trong 1 Đơn vị thiên văn?
Có 1.5812507409821E-5 ly trong 1 au.
Vì sao kết quả có thể chênh lệch nhỏ?
Hãy kiểm tra định nghĩa đơn vị và cách làm tròn. Đơn vị Mỹ và Anh có thể khác nhau; làm tròn giá trị trung gian có thể đổi các chữ số cuối.
Làm thế nào để chuyển đổi Đơn vị thiên văn sang năm ánh sáng?
Nhân giá trị theo au với 1.5812507409821E-5 để nhận giá trị theo ly.
Đơn vị thiên văn → đơn vị Chiều dài khác
- 1 Đơn vị thiên văn = 149597870700 mét
- 1 Đơn vị thiên văn = 149597870.7 kilômét
- 1 Đơn vị thiên văn = 1495978707000 Đềximét
- 1 Đơn vị thiên văn = 14959787070000 xentimét
- 1 Đơn vị thiên văn = 1.495978707E+14 milimét
- 1 Đơn vị thiên văn = 1.495978707E+17 micrômét
- 1 Đơn vị thiên văn = 1.495978707E+20 nanômét
- 1 Đơn vị thiên văn = 1.495978707E+23 picômét
- 1 Đơn vị thiên văn = 80776388.066955 hải lý
- 1 Đơn vị thiên văn = 92955807.273026 dặm
- 1 Đơn vị thiên văn = 81801110400.262 sải anh (fathom)
- 1 Đơn vị thiên văn = 163602220800.52 yard
- 1 Đơn vị thiên văn = 490806662401.57 foot
- 1 Đơn vị thiên văn = 5889679948818.9 inch
- 1 Đơn vị thiên văn = 1472419987204.7 hand
- 1 Đơn vị thiên văn → năm ánh sáng = 1.5812507409821E-5 năm ánh sáng
- 1 Đơn vị thiên văn = 4.8481368110953E-6 parsec
Đơn vị thiên văn → Năm ánh sáng Bảng
Bảng dưới đây hiển thị các giá trị thông dụng từ Đơn vị thiên văn sang Năm ánh sáng và chiều ngược lại để tham khảo nhanh.
| au | ly | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 au | 1.5812507409821E-5 ly | 0.0000 |
| 2 au | 3.1625014819641E-5 ly | 0.0000 |
| 3 au | 4.7437522229462E-5 ly | 0.0000 |
| 4 au | 6.3250029639283E-5 ly | 0.0001 |
| 5 au | 7.9062537049103E-5 ly | 0.0001 |
| 10 au | 0.00015812507409821 ly | 0.0002 |
| 12 au | 0.00018975008891785 ly | 0.0002 |
| 15 au | 0.00023718761114731 ly | 0.0002 |
| 20 au | 0.00031625014819641 ly | 0.0003 |
| 25 au | 0.00039531268524552 ly | 0.0004 |
| 30 au | 0.00047437522229462 ly | 0.0005 |
| 40 au | 0.00063250029639283 ly | 0.0006 |
| 50 au | 0.00079062537049103 ly | 0.0008 |
| 75 au | 0.0011859380557365 ly | 0.0012 |
| 100 au | 0.0015812507409821 ly | 0.0016 |
| 200 au | 0.0031625014819641 ly | 0.0032 |
| 250 au | 0.0039531268524552 ly | 0.0040 |
| 500 au | 0.0079062537049103 ly | 0.0079 |
| 750 au | 0.011859380557365 ly | 0.0119 |
| 1000 au | 0.015812507409821 ly | 0.0158 |
| 2500 au | 0.039531268524552 ly | 0.0395 |
| 5000 au | 0.079062537049103 ly | 0.0791 |
| 10000 au | 0.15812507409821 ly | 0.1581 |
Năm ánh sáng → Đơn vị thiên văn Bảng
| ly | au | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 ly | 63241.077084266 au | 63241.0771 |
| 2 ly | 126482.15416853 au | 126482.1542 |
| 3 ly | 189723.2312528 au | 189723.2313 |
| 4 ly | 252964.30833707 au | 252964.3083 |
| 5 ly | 316205.38542133 au | 316205.3854 |
| 10 ly | 632410.77084266 au | 632410.7708 |
| 12 ly | 758892.9250112 au | 758892.9250 |
| 15 ly | 948616.15626399 au | 948616.1563 |
| 20 ly | 1264821.5416853 au | 1264821.5417 |
| 25 ly | 1581026.9271067 au | 1581026.9271 |
| 30 ly | 1897232.312528 au | 1897232.3125 |
| 40 ly | 2529643.0833707 au | 2529643.0834 |
| 50 ly | 3162053.8542133 au | 3162053.8542 |
| 75 ly | 4743080.78132 au | 4743080.7813 |
| 100 ly | 6324107.7084266 au | 6324107.7084 |
| 200 ly | 12648215.416853 au | 12648215.4169 |
| 250 ly | 15810269.271067 au | 15810269.2711 |
| 500 ly | 31620538.542133 au | 31620538.5421 |
| 750 ly | 47430807.8132 au | 47430807.8132 |
| 1000 ly | 63241077.084266 au | 63241077.0843 |
| 2500 ly | 158102692.71067 au | 158102692.7107 |
| 5000 ly | 316205385.42133 au | 316205385.4213 |
| 10000 ly | 632410770.84266 au | 632410770.8427 |
Năm ánh sáng → Đơn vị thiên văn
Giá trị ngược lại là 1 ly = 63241.077084266 au.