1 ly = 63241.077084266 au
1 Năm ánh sáng (ly) = 63241.077084266 Đơn vị thiên văn (au).
Nếu muốn chuyển đổi ngược, hãy dùng Đơn vị thiên văn → Năm ánh sáng. 1 au = 1.5812507409821E-5 ly. Bạn cũng có thể khám phá đầy đủ Chiều dài bộ chuyển đổi để xem thêm chuyển đổi chéo.
Công thức chuyển đổi
Công thức Năm ánh sáng sang Đơn vị thiên văn: giá trị theo au = giá trị theo ly × 63241.077084266.
Công thức Đơn vị thiên văn sang Năm ánh sáng: giá trị theo ly = giá trị theo au × 1.5812507409821E-5.
Cách chuyển đổi Năm ánh sáng sang Đơn vị thiên văn
Để chuyển đổi Năm ánh sáng sang Đơn vị thiên văn, nhân giá trị theo ly với 63241.077084266. Kết quả sẽ ở au.
Ví dụ: 1 ly = 63241.077084266 au và 10 ly = 632410.77084266 au.
Năm ánh sáng là gì?
Năm ánh sáng (ly): Quãng đường ánh sáng đi trong chân không trong một năm Julius. Đây là đơn vị độ dài, không phải thời gian, thường dùng giữa các sao. 1 ly = 9460730472580800 m.
Đơn vị thiên văn là gì?
Đơn vị thiên văn (au): Dùng cho khoảng cách trong Hệ Mặt Trời. Biểu thị quy mô khoảng cách Trái Đất–Mặt Trời nhưng có giá trị cố định. 1 au = 149597870700 m.
Câu hỏi thường gặp
Có bao nhiêu Đơn vị thiên văn trong 1 năm ánh sáng?
Có 63241.077084266 au trong 1 ly.
Vì sao kết quả có thể chênh lệch nhỏ?
Hãy kiểm tra định nghĩa đơn vị và cách làm tròn. Đơn vị Mỹ và Anh có thể khác nhau; làm tròn giá trị trung gian có thể đổi các chữ số cuối.
Làm thế nào để chuyển đổi năm ánh sáng sang Đơn vị thiên văn?
Nhân giá trị theo ly với 63241.077084266 để nhận giá trị theo au.
Năm ánh sáng → đơn vị Chiều dài khác
- 1 năm ánh sáng = 9.4607304725808E+15 mét
- 1 năm ánh sáng = 9460730472580.8 kilômét
- 1 năm ánh sáng = 9.4607304725808E+16 Đềximét
- 1 năm ánh sáng = 9.4607304725808E+17 xentimét
- 1 năm ánh sáng = 9.4607304725808E+18 milimét
- 1 năm ánh sáng = 9.4607304725808E+21 micrômét
- 1 năm ánh sáng = 9.4607304725808E+24 nanômét
- 1 năm ánh sáng = 9.4607304725808E+27 picômét
- 1 năm ánh sáng = 5108385784330.9 hải lý
- 1 năm ánh sáng = 5878625373183.6 dặm
- 1 năm ánh sáng = 5.1731903284016E+15 sải anh (fathom)
- 1 năm ánh sáng = 1.0346380656803E+16 yard
- 1 năm ánh sáng = 3.1039141970409E+16 foot
- 1 năm ánh sáng = 3.7246970364491E+17 inch
- 1 năm ánh sáng = 9.3117425911228E+16 hand
- 1 năm ánh sáng → Đơn vị thiên văn = 63241.077084266 Đơn vị thiên văn
- 1 năm ánh sáng → parsec = 0.30660139378555 parsec
Năm ánh sáng → Đơn vị thiên văn Bảng
Bảng dưới đây hiển thị các giá trị thông dụng từ Năm ánh sáng sang Đơn vị thiên văn và chiều ngược lại để tham khảo nhanh.
| ly | au | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 ly | 63241.077084266 au | 63241.0771 |
| 2 ly | 126482.15416853 au | 126482.1542 |
| 3 ly | 189723.2312528 au | 189723.2313 |
| 4 ly | 252964.30833707 au | 252964.3083 |
| 5 ly | 316205.38542133 au | 316205.3854 |
| 10 ly | 632410.77084266 au | 632410.7708 |
| 12 ly | 758892.9250112 au | 758892.9250 |
| 15 ly | 948616.15626399 au | 948616.1563 |
| 20 ly | 1264821.5416853 au | 1264821.5417 |
| 25 ly | 1581026.9271067 au | 1581026.9271 |
| 30 ly | 1897232.312528 au | 1897232.3125 |
| 40 ly | 2529643.0833707 au | 2529643.0834 |
| 50 ly | 3162053.8542133 au | 3162053.8542 |
| 75 ly | 4743080.78132 au | 4743080.7813 |
| 100 ly | 6324107.7084266 au | 6324107.7084 |
| 200 ly | 12648215.416853 au | 12648215.4169 |
| 250 ly | 15810269.271067 au | 15810269.2711 |
| 500 ly | 31620538.542133 au | 31620538.5421 |
| 750 ly | 47430807.8132 au | 47430807.8132 |
| 1000 ly | 63241077.084266 au | 63241077.0843 |
| 2500 ly | 158102692.71067 au | 158102692.7107 |
| 5000 ly | 316205385.42133 au | 316205385.4213 |
| 10000 ly | 632410770.84266 au | 632410770.8427 |
Đơn vị thiên văn → Năm ánh sáng Bảng
| au | ly | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 au | 1.5812507409821E-5 ly | 0.0000 |
| 2 au | 3.1625014819641E-5 ly | 0.0000 |
| 3 au | 4.7437522229462E-5 ly | 0.0000 |
| 4 au | 6.3250029639283E-5 ly | 0.0001 |
| 5 au | 7.9062537049103E-5 ly | 0.0001 |
| 10 au | 0.00015812507409821 ly | 0.0002 |
| 12 au | 0.00018975008891785 ly | 0.0002 |
| 15 au | 0.00023718761114731 ly | 0.0002 |
| 20 au | 0.00031625014819641 ly | 0.0003 |
| 25 au | 0.00039531268524552 ly | 0.0004 |
| 30 au | 0.00047437522229462 ly | 0.0005 |
| 40 au | 0.00063250029639283 ly | 0.0006 |
| 50 au | 0.00079062537049103 ly | 0.0008 |
| 75 au | 0.0011859380557365 ly | 0.0012 |
| 100 au | 0.0015812507409821 ly | 0.0016 |
| 200 au | 0.0031625014819641 ly | 0.0032 |
| 250 au | 0.0039531268524552 ly | 0.0040 |
| 500 au | 0.0079062537049103 ly | 0.0079 |
| 750 au | 0.011859380557365 ly | 0.0119 |
| 1000 au | 0.015812507409821 ly | 0.0158 |
| 2500 au | 0.039531268524552 ly | 0.0395 |
| 5000 au | 0.079062537049103 ly | 0.0791 |
| 10000 au | 0.15812507409821 ly | 0.1581 |
Đơn vị thiên văn → Năm ánh sáng
Giá trị ngược lại là 1 au = 1.5812507409821E-5 ly.