Độ C → Rankine (°C → °R)

Trang chuyển đổi trực tiếp °C sang °R với máy tính, chuyển đổi ngược và bảng so sánh.

1 °C = 493.47 °R
1 Độ C (°C) = 493.47 Rankine (°R).


swap converter

Nếu muốn chuyển đổi ngược, hãy dùng Rankine → Độ C. 1 °R = -272.59444444444 °C. Bạn cũng có thể khám phá đầy đủ Nhiệt độ bộ chuyển đổi để xem thêm chuyển đổi chéo.

Công thức chuyển đổi

T(°R) = (T(°C) + 273.15) × 9 / 5

T(°C) = T(°R) × 5 / 9 − 273.15

Cách chuyển đổi Độ C sang Rankine

Thay nhiệt độ vào công thức: T(°R) = (T(°C) + 273.15) × 9 / 5. Điểm không của các thang có thể khác nhau; chỉ nhân một hệ số không phải lúc nào cũng đủ.

Ví dụ: 1 °C = 493.47 °R và 10 °C = 509.67 °R.

Độ C là gì?

Độ C (°C): Dùng trong thời tiết và nhiệt độ hằng ngày. Độ lớn khoảng chia bằng kelvin nhưng điểm không khác nhau. 0 °C = 273,15 K.

Rankine là gì?

Rankine (°R): Thang tuyệt đối với khoảng chia bằng Fahrenheit. Bắt đầu tại độ không tuyệt đối. 0 °R = 0 K; 1 K = 1,8 °R.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu rankine trong 1 Độ c?

Có 493.47 °R trong 1 °C.

Vì sao kết quả có thể chênh lệch nhỏ?

Hãy kiểm tra định nghĩa đơn vị và cách làm tròn. Đơn vị Mỹ và Anh có thể khác nhau; làm tròn giá trị trung gian có thể đổi các chữ số cuối.

Làm thế nào để chuyển đổi Độ c sang rankine?

Thay nhiệt độ vào công thức: T(°R) = (T(°C) + 273.15) × 9 / 5. Điểm không của các thang có thể khác nhau; chỉ nhân một hệ số không phải lúc nào cũng đủ.

Độ C → đơn vị Nhiệt độ khác

Độ C → Rankine Bảng

Bảng dưới đây hiển thị các giá trị thông dụng từ Độ C sang Rankine và chiều ngược lại để tham khảo nhanh.

°C°RLàm tròn
1 °C493.47 °R493.4700
2 °C495.27 °R495.2700
3 °C497.07 °R497.0700
4 °C498.87 °R498.8700
5 °C500.67 °R500.6700
6 °C502.47 °R502.4700
7 °C504.27 °R504.2700
8 °C506.07 °R506.0700
9 °C507.87 °R507.8700
10 °C509.67 °R509.6700
12 °C513.27 °R513.2700
15 °C518.67 °R518.6700
20 °C527.67 °R527.6700
25 °C536.67 °R536.6700
30 °C545.67 °R545.6700
40 °C563.67 °R563.6700
50 °C581.67 °R581.6700
75 °C626.67 °R626.6700
100 °C671.67 °R671.6700
200 °C851.67 °R851.6700
500 °C1391.67 °R1391.6700
1000 °C2291.67 °R2291.6700

Rankine → Độ C Bảng

°R°CLàm tròn
1 °R-272.59444444444 °C-272.5944
2 °R-272.03888888889 °C-272.0389
3 °R-271.48333333333 °C-271.4833
4 °R-270.92777777778 °C-270.9278
5 °R-270.37222222222 °C-270.3722
6 °R-269.81666666667 °C-269.8167
7 °R-269.26111111111 °C-269.2611
8 °R-268.70555555556 °C-268.7056
9 °R-268.15 °C-268.1500
10 °R-267.59444444444 °C-267.5944
12 °R-266.48333333333 °C-266.4833
15 °R-264.81666666667 °C-264.8167
20 °R-262.03888888889 °C-262.0389
25 °R-259.26111111111 °C-259.2611
30 °R-256.48333333333 °C-256.4833
40 °R-250.92777777778 °C-250.9278
50 °R-245.37222222222 °C-245.3722
75 °R-231.48333333333 °C-231.4833
100 °R-217.59444444444 °C-217.5944
200 °R-162.03888888889 °C-162.0389
500 °R4.6277777777778 °C4.6278
1000 °R282.40555555556 °C282.4056

Rankine → Độ C

Giá trị ngược lại là 1 °R = -272.59444444444 °C.