1 °R = -272.59444444444 °C
1 Rankine (°R) = -272.59444444444 Độ C (°C).
Nếu muốn chuyển đổi ngược, hãy dùng Độ C → Rankine. 1 °C = 493.47 °R. Bạn cũng có thể khám phá đầy đủ Nhiệt độ bộ chuyển đổi để xem thêm chuyển đổi chéo.
Công thức chuyển đổi
T(°C) = T(°R) × 5 / 9 − 273.15
T(°R) = (T(°C) + 273.15) × 9 / 5
Cách chuyển đổi Rankine sang Độ C
Thay nhiệt độ vào công thức: T(°C) = T(°R) × 5 / 9 − 273.15. Điểm không của các thang có thể khác nhau; chỉ nhân một hệ số không phải lúc nào cũng đủ.
Ví dụ: 1 °R = -272.59444444444 °C và 10 °R = -267.59444444444 °C.
Rankine là gì?
Rankine (°R): Thang tuyệt đối với khoảng chia bằng Fahrenheit. Bắt đầu tại độ không tuyệt đối. 0 °R = 0 K; 1 K = 1,8 °R.
Độ C là gì?
Độ C (°C): Dùng trong thời tiết và nhiệt độ hằng ngày. Độ lớn khoảng chia bằng kelvin nhưng điểm không khác nhau. 0 °C = 273,15 K.
Câu hỏi thường gặp
Có bao nhiêu Độ c trong 1 rankine?
Có -272.59444444444 °C trong 1 °R.
Vì sao kết quả có thể chênh lệch nhỏ?
Hãy kiểm tra định nghĩa đơn vị và cách làm tròn. Đơn vị Mỹ và Anh có thể khác nhau; làm tròn giá trị trung gian có thể đổi các chữ số cuối.
Làm thế nào để chuyển đổi rankine sang Độ c?
Thay nhiệt độ vào công thức: T(°C) = T(°R) × 5 / 9 − 273.15. Điểm không của các thang có thể khác nhau; chỉ nhân một hệ số không phải lúc nào cũng đủ.
Rankine → đơn vị Nhiệt độ khác
- 1 rankine → Độ c = -272.59444444444 Độ c
- 1 rankine → Độ f = -458.67 Độ f
- 1 rankine → kelvin = 0.55555555555554 kelvin
Rankine → Độ C Bảng
Bảng dưới đây hiển thị các giá trị thông dụng từ Rankine sang Độ C và chiều ngược lại để tham khảo nhanh.
| °R | °C | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 °R | -272.59444444444 °C | -272.5944 |
| 2 °R | -272.03888888889 °C | -272.0389 |
| 3 °R | -271.48333333333 °C | -271.4833 |
| 4 °R | -270.92777777778 °C | -270.9278 |
| 5 °R | -270.37222222222 °C | -270.3722 |
| 6 °R | -269.81666666667 °C | -269.8167 |
| 7 °R | -269.26111111111 °C | -269.2611 |
| 8 °R | -268.70555555556 °C | -268.7056 |
| 9 °R | -268.15 °C | -268.1500 |
| 10 °R | -267.59444444444 °C | -267.5944 |
| 12 °R | -266.48333333333 °C | -266.4833 |
| 15 °R | -264.81666666667 °C | -264.8167 |
| 20 °R | -262.03888888889 °C | -262.0389 |
| 25 °R | -259.26111111111 °C | -259.2611 |
| 30 °R | -256.48333333333 °C | -256.4833 |
| 40 °R | -250.92777777778 °C | -250.9278 |
| 50 °R | -245.37222222222 °C | -245.3722 |
| 75 °R | -231.48333333333 °C | -231.4833 |
| 100 °R | -217.59444444444 °C | -217.5944 |
| 200 °R | -162.03888888889 °C | -162.0389 |
| 500 °R | 4.6277777777778 °C | 4.6278 |
| 1000 °R | 282.40555555556 °C | 282.4056 |
Độ C → Rankine Bảng
| °C | °R | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 °C | 493.47 °R | 493.4700 |
| 2 °C | 495.27 °R | 495.2700 |
| 3 °C | 497.07 °R | 497.0700 |
| 4 °C | 498.87 °R | 498.8700 |
| 5 °C | 500.67 °R | 500.6700 |
| 6 °C | 502.47 °R | 502.4700 |
| 7 °C | 504.27 °R | 504.2700 |
| 8 °C | 506.07 °R | 506.0700 |
| 9 °C | 507.87 °R | 507.8700 |
| 10 °C | 509.67 °R | 509.6700 |
| 12 °C | 513.27 °R | 513.2700 |
| 15 °C | 518.67 °R | 518.6700 |
| 20 °C | 527.67 °R | 527.6700 |
| 25 °C | 536.67 °R | 536.6700 |
| 30 °C | 545.67 °R | 545.6700 |
| 40 °C | 563.67 °R | 563.6700 |
| 50 °C | 581.67 °R | 581.6700 |
| 75 °C | 626.67 °R | 626.6700 |
| 100 °C | 671.67 °R | 671.6700 |
| 200 °C | 851.67 °R | 851.6700 |
| 500 °C | 1391.67 °R | 1391.6700 |
| 1000 °C | 2291.67 °R | 2291.6700 |
Độ C → Rankine
Giá trị ngược lại là 1 °C = 493.47 °R.