Rankine → Kelvin (°R → K)

Trang chuyển đổi trực tiếp °R sang K với máy tính, chuyển đổi ngược và bảng so sánh.

1 °R = 0.55555555555554 K
1 Rankine (°R) = 0.55555555555554 Kelvin (K).


swap converter

Nếu muốn chuyển đổi ngược, hãy dùng Kelvin → Rankine. 1 K = 1.8 °R. Bạn cũng có thể khám phá đầy đủ Nhiệt độ bộ chuyển đổi để xem thêm chuyển đổi chéo.

Công thức chuyển đổi

T(K) = T(°R) × 5 / 9

T(°R) = T(K) × 9 / 5

Cách chuyển đổi Rankine sang Kelvin

Thay nhiệt độ vào công thức: T(K) = T(°R) × 5 / 9. Điểm không của các thang có thể khác nhau; chỉ nhân một hệ số không phải lúc nào cũng đủ.

Ví dụ: 1 °R = 0.55555555555554 K và 10 °R = 5.5555555555555 K.

Rankine là gì?

Rankine (°R): Thang tuyệt đối với khoảng chia bằng Fahrenheit. Bắt đầu tại độ không tuyệt đối. 0 °R = 0 K; 1 K = 1,8 °R.

Kelvin là gì?

Kelvin (K): Thang nhiệt độ tuyệt đối dùng trong định luật khí và vật lý. Viết không có ký hiệu độ. 0 K = −273,15 °C.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu kelvin trong 1 rankine?

Có 0.55555555555554 K trong 1 °R.

Vì sao kết quả có thể chênh lệch nhỏ?

Hãy kiểm tra định nghĩa đơn vị và cách làm tròn. Đơn vị Mỹ và Anh có thể khác nhau; làm tròn giá trị trung gian có thể đổi các chữ số cuối.

Làm thế nào để chuyển đổi rankine sang kelvin?

Thay nhiệt độ vào công thức: T(K) = T(°R) × 5 / 9. Điểm không của các thang có thể khác nhau; chỉ nhân một hệ số không phải lúc nào cũng đủ.

Rankine → đơn vị Nhiệt độ khác

Rankine → Kelvin Bảng

Bảng dưới đây hiển thị các giá trị thông dụng từ Rankine sang Kelvin và chiều ngược lại để tham khảo nhanh.

°RKLàm tròn
1 °R0.55555555555554 K0.5556
2 °R1.1111111111111 K1.1111
3 °R1.6666666666666 K1.6667
4 °R2.2222222222222 K2.2222
5 °R2.7777777777778 K2.7778
6 °R3.3333333333333 K3.3333
7 °R3.8888888888889 K3.8889
8 °R4.4444444444445 K4.4444
9 °R5 K5.0000
10 °R5.5555555555555 K5.5556
12 °R6.6666666666666 K6.6667
15 °R8.3333333333333 K8.3333
20 °R11.111111111111 K11.1111
25 °R13.888888888889 K13.8889
30 °R16.666666666667 K16.6667
40 °R22.222222222222 K22.2222
50 °R27.777777777778 K27.7778
75 °R41.666666666667 K41.6667
100 °R55.555555555556 K55.5556
200 °R111.11111111111 K111.1111
500 °R277.77777777778 K277.7778
1000 °R555.55555555556 K555.5556

Kelvin → Rankine Bảng

K°RLàm tròn
1 K1.8 °R1.8000
2 K3.6 °R3.6000
3 K5.4 °R5.4000
4 K7.2 °R7.2000
5 K9 °R9.0000
6 K10.8 °R10.8000
7 K12.6 °R12.6000
8 K14.4 °R14.4000
9 K16.2 °R16.2000
10 K18 °R18.0000
12 K21.6 °R21.6000
15 K27 °R27.0000
20 K36 °R36.0000
25 K45 °R45.0000
30 K54 °R54.0000
40 K72 °R72.0000
50 K90 °R90.0000
75 K135 °R135.0000
100 K180 °R180.0000
200 K360 °R360.0000
500 K900 °R900.0000
1000 K1800 °R1800.0000

Kelvin → Rankine

Giá trị ngược lại là 1 K = 1.8 °R.