1 K = 1.8 °R
1 Kelvin (K) = 1.8 Rankine (°R).
Nếu muốn chuyển đổi ngược, hãy dùng Rankine → Kelvin. 1 °R = 0.55555555555554 K. Bạn cũng có thể khám phá đầy đủ Nhiệt độ bộ chuyển đổi để xem thêm chuyển đổi chéo.
Công thức chuyển đổi
T(°R) = T(K) × 9 / 5
T(K) = T(°R) × 5 / 9
Cách chuyển đổi Kelvin sang Rankine
Thay nhiệt độ vào công thức: T(°R) = T(K) × 9 / 5. Điểm không của các thang có thể khác nhau; chỉ nhân một hệ số không phải lúc nào cũng đủ.
Ví dụ: 1 K = 1.8 °R và 10 K = 18 °R.
Kelvin là gì?
Kelvin (K): Thang nhiệt độ tuyệt đối dùng trong định luật khí và vật lý. Viết không có ký hiệu độ. 0 K = −273,15 °C.
Rankine là gì?
Rankine (°R): Thang tuyệt đối với khoảng chia bằng Fahrenheit. Bắt đầu tại độ không tuyệt đối. 0 °R = 0 K; 1 K = 1,8 °R.
Câu hỏi thường gặp
Có bao nhiêu rankine trong 1 kelvin?
Có 1.8 °R trong 1 K.
Vì sao kết quả có thể chênh lệch nhỏ?
Hãy kiểm tra định nghĩa đơn vị và cách làm tròn. Đơn vị Mỹ và Anh có thể khác nhau; làm tròn giá trị trung gian có thể đổi các chữ số cuối.
Làm thế nào để chuyển đổi kelvin sang rankine?
Thay nhiệt độ vào công thức: T(°R) = T(K) × 9 / 5. Điểm không của các thang có thể khác nhau; chỉ nhân một hệ số không phải lúc nào cũng đủ.
Kelvin → đơn vị Nhiệt độ khác
- 1 kelvin → Độ c = -272.15 Độ c
- 1 kelvin → Độ f = -457.87 Độ f
- 1 kelvin → rankine = 1.8 rankine
Kelvin → Rankine Bảng
Bảng dưới đây hiển thị các giá trị thông dụng từ Kelvin sang Rankine và chiều ngược lại để tham khảo nhanh.
| K | °R | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 K | 1.8 °R | 1.8000 |
| 2 K | 3.6 °R | 3.6000 |
| 3 K | 5.4 °R | 5.4000 |
| 4 K | 7.2 °R | 7.2000 |
| 5 K | 9 °R | 9.0000 |
| 6 K | 10.8 °R | 10.8000 |
| 7 K | 12.6 °R | 12.6000 |
| 8 K | 14.4 °R | 14.4000 |
| 9 K | 16.2 °R | 16.2000 |
| 10 K | 18 °R | 18.0000 |
| 12 K | 21.6 °R | 21.6000 |
| 15 K | 27 °R | 27.0000 |
| 20 K | 36 °R | 36.0000 |
| 25 K | 45 °R | 45.0000 |
| 30 K | 54 °R | 54.0000 |
| 40 K | 72 °R | 72.0000 |
| 50 K | 90 °R | 90.0000 |
| 75 K | 135 °R | 135.0000 |
| 100 K | 180 °R | 180.0000 |
| 200 K | 360 °R | 360.0000 |
| 500 K | 900 °R | 900.0000 |
| 1000 K | 1800 °R | 1800.0000 |
Rankine → Kelvin Bảng
| °R | K | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 °R | 0.55555555555554 K | 0.5556 |
| 2 °R | 1.1111111111111 K | 1.1111 |
| 3 °R | 1.6666666666666 K | 1.6667 |
| 4 °R | 2.2222222222222 K | 2.2222 |
| 5 °R | 2.7777777777778 K | 2.7778 |
| 6 °R | 3.3333333333333 K | 3.3333 |
| 7 °R | 3.8888888888889 K | 3.8889 |
| 8 °R | 4.4444444444445 K | 4.4444 |
| 9 °R | 5 K | 5.0000 |
| 10 °R | 5.5555555555555 K | 5.5556 |
| 12 °R | 6.6666666666666 K | 6.6667 |
| 15 °R | 8.3333333333333 K | 8.3333 |
| 20 °R | 11.111111111111 K | 11.1111 |
| 25 °R | 13.888888888889 K | 13.8889 |
| 30 °R | 16.666666666667 K | 16.6667 |
| 40 °R | 22.222222222222 K | 22.2222 |
| 50 °R | 27.777777777778 K | 27.7778 |
| 75 °R | 41.666666666667 K | 41.6667 |
| 100 °R | 55.555555555556 K | 55.5556 |
| 200 °R | 111.11111111111 K | 111.1111 |
| 500 °R | 277.77777777778 K | 277.7778 |
| 1000 °R | 555.55555555556 K | 555.5556 |
Rankine → Kelvin
Giá trị ngược lại là 1 °R = 0.55555555555554 K.