1 °R = -458.67 °F
1 Rankine (°R) = -458.67 Độ F (°F).
Nếu muốn chuyển đổi ngược, hãy dùng Độ F → Rankine. 1 °F = 460.67 °R. Bạn cũng có thể khám phá đầy đủ Nhiệt độ bộ chuyển đổi để xem thêm chuyển đổi chéo.
Công thức chuyển đổi
T(°F) = T(°R) − 459.67
T(°R) = T(°F) + 459.67
Cách chuyển đổi Rankine sang Độ F
Thay nhiệt độ vào công thức: T(°F) = T(°R) − 459.67. Điểm không của các thang có thể khác nhau; chỉ nhân một hệ số không phải lúc nào cũng đủ.
Ví dụ: 1 °R = -458.67 °F và 10 °R = -449.67 °F.
Rankine là gì?
Rankine (°R): Thang tuyệt đối với khoảng chia bằng Fahrenheit. Bắt đầu tại độ không tuyệt đối. 0 °R = 0 K; 1 K = 1,8 °R.
Độ F là gì?
Độ F (°F): Phổ biến trong thời tiết ở Mỹ và một số lò nướng. Cần trừ 32 trước khi đổi sang Celsius. 32 °F = 0 °C; 212 °F = 100 °C.
Câu hỏi thường gặp
Có bao nhiêu Độ f trong 1 rankine?
Có -458.67 °F trong 1 °R.
Vì sao kết quả có thể chênh lệch nhỏ?
Hãy kiểm tra định nghĩa đơn vị và cách làm tròn. Đơn vị Mỹ và Anh có thể khác nhau; làm tròn giá trị trung gian có thể đổi các chữ số cuối.
Làm thế nào để chuyển đổi rankine sang Độ f?
Thay nhiệt độ vào công thức: T(°F) = T(°R) − 459.67. Điểm không của các thang có thể khác nhau; chỉ nhân một hệ số không phải lúc nào cũng đủ.
Rankine → đơn vị Nhiệt độ khác
- 1 rankine → Độ c = -272.59444444444 Độ c
- 1 rankine → Độ f = -458.67 Độ f
- 1 rankine → kelvin = 0.55555555555554 kelvin
Rankine → Độ F Bảng
Bảng dưới đây hiển thị các giá trị thông dụng từ Rankine sang Độ F và chiều ngược lại để tham khảo nhanh.
| °R | °F | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 °R | -458.67 °F | -458.6700 |
| 2 °R | -457.67 °F | -457.6700 |
| 3 °R | -456.67 °F | -456.6700 |
| 4 °R | -455.67 °F | -455.6700 |
| 5 °R | -454.67 °F | -454.6700 |
| 6 °R | -453.67 °F | -453.6700 |
| 7 °R | -452.67 °F | -452.6700 |
| 8 °R | -451.67 °F | -451.6700 |
| 9 °R | -450.67 °F | -450.6700 |
| 10 °R | -449.67 °F | -449.6700 |
| 12 °R | -447.67 °F | -447.6700 |
| 15 °R | -444.67 °F | -444.6700 |
| 20 °R | -439.67 °F | -439.6700 |
| 25 °R | -434.67 °F | -434.6700 |
| 30 °R | -429.67 °F | -429.6700 |
| 40 °R | -419.67 °F | -419.6700 |
| 50 °R | -409.67 °F | -409.6700 |
| 75 °R | -384.67 °F | -384.6700 |
| 100 °R | -359.67 °F | -359.6700 |
| 200 °R | -259.67 °F | -259.6700 |
| 500 °R | 40.33 °F | 40.3300 |
| 1000 °R | 540.33 °F | 540.3300 |
Độ F → Rankine Bảng
| °F | °R | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 °F | 460.67 °R | 460.6700 |
| 2 °F | 461.67 °R | 461.6700 |
| 3 °F | 462.67 °R | 462.6700 |
| 4 °F | 463.67 °R | 463.6700 |
| 5 °F | 464.67 °R | 464.6700 |
| 6 °F | 465.67 °R | 465.6700 |
| 7 °F | 466.67 °R | 466.6700 |
| 8 °F | 467.67 °R | 467.6700 |
| 9 °F | 468.67 °R | 468.6700 |
| 10 °F | 469.67 °R | 469.6700 |
| 12 °F | 471.67 °R | 471.6700 |
| 15 °F | 474.67 °R | 474.6700 |
| 20 °F | 479.67 °R | 479.6700 |
| 25 °F | 484.67 °R | 484.6700 |
| 30 °F | 489.67 °R | 489.6700 |
| 40 °F | 499.67 °R | 499.6700 |
| 50 °F | 509.67 °R | 509.6700 |
| 75 °F | 534.67 °R | 534.6700 |
| 100 °F | 559.67 °R | 559.6700 |
| 200 °F | 659.67 °R | 659.6700 |
| 500 °F | 959.67 °R | 959.6700 |
| 1000 °F | 1459.67 °R | 1459.6700 |
Độ F → Rankine
Giá trị ngược lại là 1 °F = 460.67 °R.