Độ F → Rankine (°F → °R)

Trang chuyển đổi trực tiếp °F sang °R với máy tính, chuyển đổi ngược và bảng so sánh.

1 °F = 460.67 °R
1 Độ F (°F) = 460.67 Rankine (°R).


swap converter

Nếu muốn chuyển đổi ngược, hãy dùng Rankine → Độ F. 1 °R = -458.67 °F. Bạn cũng có thể khám phá đầy đủ Nhiệt độ bộ chuyển đổi để xem thêm chuyển đổi chéo.

Công thức chuyển đổi

T(°R) = T(°F) + 459.67

T(°F) = T(°R) − 459.67

Cách chuyển đổi Độ F sang Rankine

Thay nhiệt độ vào công thức: T(°R) = T(°F) + 459.67. Điểm không của các thang có thể khác nhau; chỉ nhân một hệ số không phải lúc nào cũng đủ.

Ví dụ: 1 °F = 460.67 °R và 10 °F = 469.67 °R.

Độ F là gì?

Độ F (°F): Phổ biến trong thời tiết ở Mỹ và một số lò nướng. Cần trừ 32 trước khi đổi sang Celsius. 32 °F = 0 °C; 212 °F = 100 °C.

Rankine là gì?

Rankine (°R): Thang tuyệt đối với khoảng chia bằng Fahrenheit. Bắt đầu tại độ không tuyệt đối. 0 °R = 0 K; 1 K = 1,8 °R.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu rankine trong 1 Độ f?

Có 460.67 °R trong 1 °F.

Vì sao kết quả có thể chênh lệch nhỏ?

Hãy kiểm tra định nghĩa đơn vị và cách làm tròn. Đơn vị Mỹ và Anh có thể khác nhau; làm tròn giá trị trung gian có thể đổi các chữ số cuối.

Làm thế nào để chuyển đổi Độ f sang rankine?

Thay nhiệt độ vào công thức: T(°R) = T(°F) + 459.67. Điểm không của các thang có thể khác nhau; chỉ nhân một hệ số không phải lúc nào cũng đủ.

Độ F → đơn vị Nhiệt độ khác

Độ F → Rankine Bảng

Bảng dưới đây hiển thị các giá trị thông dụng từ Độ F sang Rankine và chiều ngược lại để tham khảo nhanh.

°F°RLàm tròn
1 °F460.67 °R460.6700
2 °F461.67 °R461.6700
3 °F462.67 °R462.6700
4 °F463.67 °R463.6700
5 °F464.67 °R464.6700
6 °F465.67 °R465.6700
7 °F466.67 °R466.6700
8 °F467.67 °R467.6700
9 °F468.67 °R468.6700
10 °F469.67 °R469.6700
12 °F471.67 °R471.6700
15 °F474.67 °R474.6700
20 °F479.67 °R479.6700
25 °F484.67 °R484.6700
30 °F489.67 °R489.6700
40 °F499.67 °R499.6700
50 °F509.67 °R509.6700
75 °F534.67 °R534.6700
100 °F559.67 °R559.6700
200 °F659.67 °R659.6700
500 °F959.67 °R959.6700
1000 °F1459.67 °R1459.6700

Rankine → Độ F Bảng

°R°FLàm tròn
1 °R-458.67 °F-458.6700
2 °R-457.67 °F-457.6700
3 °R-456.67 °F-456.6700
4 °R-455.67 °F-455.6700
5 °R-454.67 °F-454.6700
6 °R-453.67 °F-453.6700
7 °R-452.67 °F-452.6700
8 °R-451.67 °F-451.6700
9 °R-450.67 °F-450.6700
10 °R-449.67 °F-449.6700
12 °R-447.67 °F-447.6700
15 °R-444.67 °F-444.6700
20 °R-439.67 °F-439.6700
25 °R-434.67 °F-434.6700
30 °R-429.67 °F-429.6700
40 °R-419.67 °F-419.6700
50 °R-409.67 °F-409.6700
75 °R-384.67 °F-384.6700
100 °R-359.67 °F-359.6700
200 °R-259.67 °F-259.6700
500 °R40.33 °F40.3300
1000 °R540.33 °F540.3300

Rankine → Độ F

Giá trị ngược lại là 1 °R = -458.67 °F.