1 mth = 0.083333333333333 y
1 Tháng (mth) = 0.083333333333333 Năm (y).
Nếu muốn chuyển đổi ngược, hãy dùng Năm → Tháng. 1 y = 12 mth. Bạn cũng có thể khám phá đầy đủ Thời gian bộ chuyển đổi để xem thêm chuyển đổi chéo.
Công thức chuyển đổi
Công thức Tháng sang Năm: giá trị theo y = giá trị theo mth × 0.083333333333333.
Công thức Năm sang Tháng: giá trị theo mth = giá trị theo y × 12.
Cách chuyển đổi Tháng sang Năm
Để chuyển đổi Tháng sang Năm, nhân giá trị theo mth với 0.083333333333333. Kết quả sẽ ở y.
Ví dụ: 1 mth = 0.083333333333333 y và 10 mth = 0.83333333333333 y.
Tháng là gì?
Tháng (mth): Ở đây bằng một phần mười hai năm 365 ngày. Tháng lịch có 28–31 ngày nên đây là thời lượng cố định. 1 mth = 2628000 s ≈ 30,416667 d.
Năm là gì?
Năm (y): Công cụ dùng năm cố định 365 ngày. Không tính năm nhuận hay khoảng cách giữa các ngày lịch. 1 y = 365 d = 31536000 s.
Câu hỏi thường gặp
Có bao nhiêu năm trong 1 tháng?
Có 0.083333333333333 y trong 1 mth.
Vì sao kết quả có thể chênh lệch nhỏ?
Hãy kiểm tra định nghĩa đơn vị và cách làm tròn. Đơn vị Mỹ và Anh có thể khác nhau; làm tròn giá trị trung gian có thể đổi các chữ số cuối.
Làm thế nào để chuyển đổi tháng sang năm?
Nhân giá trị theo mth với 0.083333333333333 để nhận giá trị theo y.
Tháng → đơn vị Thời gian khác
- 1 tháng = 2628000 giây
- 1 tháng → năm = 0.083333333333333 năm
- 1 tháng → tuần = 4.3452380952381 tuần
- 1 tháng → ngày = 30.416666666667 ngày
- 1 tháng → giờ = 730 giờ
- 1 tháng = 43800 phút
- 1 tháng = 2628000000 millisecond
- 1 tháng = 2628000000000 micro giây
- 1 tháng = 2.628E+15 nano giây
- 1 tháng = 2.628E+18 pico giây
Tháng → Năm Bảng
Bảng dưới đây hiển thị các giá trị thông dụng từ Tháng sang Năm và chiều ngược lại để tham khảo nhanh.
| mth | y | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 mth | 0.083333333333333 y | 0.0833 |
| 2 mth | 0.16666666666667 y | 0.1667 |
| 3 mth | 0.25 y | 0.2500 |
| 4 mth | 0.33333333333333 y | 0.3333 |
| 5 mth | 0.41666666666667 y | 0.4167 |
| 10 mth | 0.83333333333333 y | 0.8333 |
| 12 mth | 1 y | 1.0000 |
| 15 mth | 1.25 y | 1.2500 |
| 20 mth | 1.6666666666667 y | 1.6667 |
| 25 mth | 2.0833333333333 y | 2.0833 |
| 30 mth | 2.5 y | 2.5000 |
| 40 mth | 3.3333333333333 y | 3.3333 |
| 50 mth | 4.1666666666667 y | 4.1667 |
| 75 mth | 6.25 y | 6.2500 |
| 100 mth | 8.3333333333333 y | 8.3333 |
| 200 mth | 16.666666666667 y | 16.6667 |
| 250 mth | 20.833333333333 y | 20.8333 |
| 500 mth | 41.666666666667 y | 41.6667 |
| 750 mth | 62.5 y | 62.5000 |
| 1000 mth | 83.333333333333 y | 83.3333 |
| 2500 mth | 208.33333333333 y | 208.3333 |
| 5000 mth | 416.66666666667 y | 416.6667 |
| 10000 mth | 833.33333333333 y | 833.3333 |
Năm → Tháng Bảng
| y | mth | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 y | 12 mth | 12.0000 |
| 2 y | 24 mth | 24.0000 |
| 3 y | 36 mth | 36.0000 |
| 4 y | 48 mth | 48.0000 |
| 5 y | 60 mth | 60.0000 |
| 10 y | 120 mth | 120.0000 |
| 12 y | 144 mth | 144.0000 |
| 15 y | 180 mth | 180.0000 |
| 20 y | 240 mth | 240.0000 |
| 25 y | 300 mth | 300.0000 |
| 30 y | 360 mth | 360.0000 |
| 40 y | 480 mth | 480.0000 |
| 50 y | 600 mth | 600.0000 |
| 75 y | 900 mth | 900.0000 |
| 100 y | 1200 mth | 1200.0000 |
| 200 y | 2400 mth | 2400.0000 |
| 250 y | 3000 mth | 3000.0000 |
| 500 y | 6000 mth | 6000.0000 |
| 750 y | 9000 mth | 9000.0000 |
| 1000 y | 12000 mth | 12000.0000 |
| 2500 y | 30000 mth | 30000.0000 |
| 5000 y | 60000 mth | 60000.0000 |
| 10000 y | 120000 mth | 120000.0000 |
Năm → Tháng
Giá trị ngược lại là 1 y = 12 mth.