1 cm3 = 0.00021996924829909 gal (UK)
1 Xentimét khối (cm3) = 0.00021996924829909 Gallon Anh (gal (UK)).
Nếu muốn chuyển đổi ngược, hãy dùng Gallon Anh → Xentimét khối. 1 gal (UK) = 4546.09 cm3. Bạn cũng có thể khám phá đầy đủ Thể tích bộ chuyển đổi để xem thêm chuyển đổi chéo.
Công thức chuyển đổi
Công thức Xentimét khối sang Gallon Anh: giá trị theo gal (UK) = giá trị theo cm3 × 0.00021996924829909.
Công thức Gallon Anh sang Xentimét khối: giá trị theo cm3 = giá trị theo gal (UK) × 4546.09.
Cách chuyển đổi Xentimét khối sang Gallon Anh
Để chuyển đổi Xentimét khối sang Gallon Anh, nhân giá trị theo cm3 với 0.00021996924829909. Kết quả sẽ ở gal (UK).
Ví dụ: 1 cm3 = 0.00021996924829909 gal (UK) và 10 cm3 = 0.0021996924829909 gal (UK).
Xentimét khối là gì?
Xentimét khối (cm³): Thể tích khối lập phương cạnh một xentimét, dùng cho dung tích động cơ và mẫu; bằng một mililít. 1 cm³ = 1 mL.
Gallon Anh là gì?
Gallon Anh (gal (UK)): Gallon Anh có thể tích lớn hơn gallon Mỹ dù tên tương tự. 1 gal (UK) = 4,54609 L.
Câu hỏi thường gặp
Có bao nhiêu gallon anh trong 1 xentimét khối?
Có 0.00021996924829909 gal (UK) trong 1 cm3.
Vì sao kết quả có thể chênh lệch nhỏ?
Hãy kiểm tra định nghĩa đơn vị và cách làm tròn. Đơn vị Mỹ và Anh có thể khác nhau; làm tròn giá trị trung gian có thể đổi các chữ số cuối.
Làm thế nào để chuyển đổi xentimét khối sang gallon anh?
Nhân giá trị theo cm3 với 0.00021996924829909 để nhận giá trị theo gal (UK).
Xentimét khối → đơn vị Thể tích khác
- 1 xentimét khối = 1.0E-6 mét khối
- 1 xentimét khối → milimét khối = 1000 milimét khối
- 1 xentimét khối = 1.0E-5 hectolít
- 1 xentimét khối → lít = 0.001 lít
- 1 xentimét khối → Đềxilít = 0.01 Đềxilít
- 1 xentimét khối → xentilít = 0.1 xentilít
- 1 xentimét khối → mililít = 1 mililít
- 1 xentimét khối = 3.5314666711512E-5 foot khối
- 1 xentimét khối → inch khối = 0.061023744094732 inch khối
- 1 xentimét khối = 1.307950619287E-6 yard khối
- 1 xentimét khối → pint chất lỏng mỹ = 0.0021133785314555 pint chất lỏng mỹ
- 1 xentimét khối → gallon mỹ = 0.00026417217685799 gallon mỹ
- 1 xentimét khối → thìa cà phê mỹ = 0.2028850250563 thìa cà phê mỹ
- 1 xentimét khối → thìa canh mỹ = 0.067626969635491 thìa canh mỹ
- 1 xentimét khối → cốc đo mỹ = 0.0042267570629111 cốc đo mỹ
- 1 xentimét khối → quart chất lỏng mỹ = 0.0010566881491367 quart chất lỏng mỹ
- 1 xentimét khối → ounce chất lỏng mỹ = 0.033814056503288 ounce chất lỏng mỹ
- 1 xentimét khối → gallon anh = 0.00021996924829909 gallon anh
Xentimét khối → Gallon Anh Bảng
Bảng dưới đây hiển thị các giá trị thông dụng từ Xentimét khối sang Gallon Anh và chiều ngược lại để tham khảo nhanh.
| cm3 | gal (UK) | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 cm3 | 0.00021996924829909 gal (UK) | 0.0002 |
| 2 cm3 | 0.00043993849659818 gal (UK) | 0.0004 |
| 3 cm3 | 0.00065990774489726 gal (UK) | 0.0007 |
| 4 cm3 | 0.00087987699319635 gal (UK) | 0.0009 |
| 5 cm3 | 0.0010998462414954 gal (UK) | 0.0011 |
| 10 cm3 | 0.0021996924829909 gal (UK) | 0.0022 |
| 12 cm3 | 0.0026396309795891 gal (UK) | 0.0026 |
| 15 cm3 | 0.0032995387244863 gal (UK) | 0.0033 |
| 20 cm3 | 0.0043993849659818 gal (UK) | 0.0044 |
| 25 cm3 | 0.0054992312074772 gal (UK) | 0.0055 |
| 30 cm3 | 0.0065990774489726 gal (UK) | 0.0066 |
| 40 cm3 | 0.0087987699319635 gal (UK) | 0.0088 |
| 50 cm3 | 0.010998462414954 gal (UK) | 0.0110 |
| 75 cm3 | 0.016497693622432 gal (UK) | 0.0165 |
| 100 cm3 | 0.021996924829909 gal (UK) | 0.0220 |
| 200 cm3 | 0.043993849659818 gal (UK) | 0.0440 |
| 250 cm3 | 0.054992312074772 gal (UK) | 0.0550 |
| 500 cm3 | 0.10998462414954 gal (UK) | 0.1100 |
| 750 cm3 | 0.16497693622432 gal (UK) | 0.1650 |
| 1000 cm3 | 0.21996924829909 gal (UK) | 0.2200 |
| 2500 cm3 | 0.54992312074772 gal (UK) | 0.5499 |
| 5000 cm3 | 1.0998462414954 gal (UK) | 1.0998 |
| 10000 cm3 | 2.1996924829909 gal (UK) | 2.1997 |
Gallon Anh → Xentimét khối Bảng
| gal (UK) | cm3 | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 gal (UK) | 4546.09 cm3 | 4546.0900 |
| 2 gal (UK) | 9092.18 cm3 | 9092.1800 |
| 3 gal (UK) | 13638.27 cm3 | 13638.2700 |
| 4 gal (UK) | 18184.36 cm3 | 18184.3600 |
| 5 gal (UK) | 22730.45 cm3 | 22730.4500 |
| 10 gal (UK) | 45460.9 cm3 | 45460.9000 |
| 12 gal (UK) | 54553.08 cm3 | 54553.0800 |
| 15 gal (UK) | 68191.35 cm3 | 68191.3500 |
| 20 gal (UK) | 90921.8 cm3 | 90921.8000 |
| 25 gal (UK) | 113652.25 cm3 | 113652.2500 |
| 30 gal (UK) | 136382.7 cm3 | 136382.7000 |
| 40 gal (UK) | 181843.6 cm3 | 181843.6000 |
| 50 gal (UK) | 227304.5 cm3 | 227304.5000 |
| 75 gal (UK) | 340956.75 cm3 | 340956.7500 |
| 100 gal (UK) | 454609 cm3 | 454609.0000 |
| 200 gal (UK) | 909218 cm3 | 909218.0000 |
| 250 gal (UK) | 1136522.5 cm3 | 1136522.5000 |
| 500 gal (UK) | 2273045 cm3 | 2273045.0000 |
| 750 gal (UK) | 3409567.5 cm3 | 3409567.5000 |
| 1000 gal (UK) | 4546090 cm3 | 4546090.0000 |
| 2500 gal (UK) | 11365225 cm3 | 11365225.0000 |
| 5000 gal (UK) | 22730450 cm3 | 22730450.0000 |
| 10000 gal (UK) | 45460900 cm3 | 45460900.0000 |
Gallon Anh → Xentimét khối
Giá trị ngược lại là 1 gal (UK) = 4546.09 cm3.