1 cm3 = 1 ml
1 Xentimét khối (cm3) = 1 Mililít (ml).
Nếu muốn chuyển đổi ngược, hãy dùng Mililít → Xentimét khối. 1 ml = 1 cm3. Bạn cũng có thể khám phá đầy đủ Thể tích bộ chuyển đổi để xem thêm chuyển đổi chéo.
Công thức chuyển đổi
Công thức Xentimét khối sang Mililít: giá trị theo ml = giá trị theo cm3 × 1.
Công thức Mililít sang Xentimét khối: giá trị theo cm3 = giá trị theo ml × 1.
Cách chuyển đổi Xentimét khối sang Mililít
Để chuyển đổi Xentimét khối sang Mililít, nhân giá trị theo cm3 với 1. Kết quả sẽ ở ml.
Ví dụ: 1 cm3 = 1 ml và 10 cm3 = 10 ml.
Xentimét khối là gì?
Xentimét khối (cm³): Thể tích khối lập phương cạnh một xentimét, dùng cho dung tích động cơ và mẫu; bằng một mililít. 1 cm³ = 1 mL.
Mililít là gì?
Mililít (mL): Một phần nghìn lít, dùng cho bình nhỏ và lượng chất lỏng chính xác. 1 mL = 0,001 L.
Câu hỏi thường gặp
Có bao nhiêu mililít trong 1 xentimét khối?
Có 1 ml trong 1 cm3.
Vì sao kết quả có thể chênh lệch nhỏ?
Hãy kiểm tra định nghĩa đơn vị và cách làm tròn. Đơn vị Mỹ và Anh có thể khác nhau; làm tròn giá trị trung gian có thể đổi các chữ số cuối.
Làm thế nào để chuyển đổi xentimét khối sang mililít?
Nhân giá trị theo cm3 với 1 để nhận giá trị theo ml.
Xentimét khối → đơn vị Thể tích khác
- 1 xentimét khối = 1.0E-6 mét khối
- 1 xentimét khối → milimét khối = 1000 milimét khối
- 1 xentimét khối = 1.0E-5 hectolít
- 1 xentimét khối → lít = 0.001 lít
- 1 xentimét khối → Đềxilít = 0.01 Đềxilít
- 1 xentimét khối → xentilít = 0.1 xentilít
- 1 xentimét khối → mililít = 1 mililít
- 1 xentimét khối = 3.5314666711512E-5 foot khối
- 1 xentimét khối → inch khối = 0.061023744094732 inch khối
- 1 xentimét khối = 1.307950619287E-6 yard khối
- 1 xentimét khối → pint chất lỏng mỹ = 0.0021133785314555 pint chất lỏng mỹ
- 1 xentimét khối → gallon mỹ = 0.00026417217685799 gallon mỹ
- 1 xentimét khối → thìa cà phê mỹ = 0.2028850250563 thìa cà phê mỹ
- 1 xentimét khối → thìa canh mỹ = 0.067626969635491 thìa canh mỹ
- 1 xentimét khối → cốc đo mỹ = 0.0042267570629111 cốc đo mỹ
- 1 xentimét khối → quart chất lỏng mỹ = 0.0010566881491367 quart chất lỏng mỹ
- 1 xentimét khối → ounce chất lỏng mỹ = 0.033814056503288 ounce chất lỏng mỹ
- 1 xentimét khối → gallon anh = 0.00021996924829909 gallon anh
Xentimét khối → Mililít Bảng
Bảng dưới đây hiển thị các giá trị thông dụng từ Xentimét khối sang Mililít và chiều ngược lại để tham khảo nhanh.
| cm3 | ml | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 cm3 | 1 ml | 1.0000 |
| 2 cm3 | 2 ml | 2.0000 |
| 3 cm3 | 3 ml | 3.0000 |
| 4 cm3 | 4 ml | 4.0000 |
| 5 cm3 | 5 ml | 5.0000 |
| 10 cm3 | 10 ml | 10.0000 |
| 12 cm3 | 12 ml | 12.0000 |
| 15 cm3 | 15 ml | 15.0000 |
| 20 cm3 | 20 ml | 20.0000 |
| 25 cm3 | 25 ml | 25.0000 |
| 30 cm3 | 30 ml | 30.0000 |
| 40 cm3 | 40 ml | 40.0000 |
| 50 cm3 | 50 ml | 50.0000 |
| 75 cm3 | 75 ml | 75.0000 |
| 100 cm3 | 100 ml | 100.0000 |
| 200 cm3 | 200 ml | 200.0000 |
| 250 cm3 | 250 ml | 250.0000 |
| 500 cm3 | 500 ml | 500.0000 |
| 750 cm3 | 750 ml | 750.0000 |
| 1000 cm3 | 1000 ml | 1000.0000 |
| 2500 cm3 | 2500 ml | 2500.0000 |
| 5000 cm3 | 5000 ml | 5000.0000 |
| 10000 cm3 | 10000 ml | 10000.0000 |
Mililít → Xentimét khối Bảng
| ml | cm3 | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 ml | 1 cm3 | 1.0000 |
| 2 ml | 2 cm3 | 2.0000 |
| 3 ml | 3 cm3 | 3.0000 |
| 4 ml | 4 cm3 | 4.0000 |
| 5 ml | 5 cm3 | 5.0000 |
| 10 ml | 10 cm3 | 10.0000 |
| 12 ml | 12 cm3 | 12.0000 |
| 15 ml | 15 cm3 | 15.0000 |
| 20 ml | 20 cm3 | 20.0000 |
| 25 ml | 25 cm3 | 25.0000 |
| 30 ml | 30 cm3 | 30.0000 |
| 40 ml | 40 cm3 | 40.0000 |
| 50 ml | 50 cm3 | 50.0000 |
| 75 ml | 75 cm3 | 75.0000 |
| 100 ml | 100 cm3 | 100.0000 |
| 200 ml | 200 cm3 | 200.0000 |
| 250 ml | 250 cm3 | 250.0000 |
| 500 ml | 500 cm3 | 500.0000 |
| 750 ml | 750 cm3 | 750.0000 |
| 1000 ml | 1000 cm3 | 1000.0000 |
| 2500 ml | 2500 cm3 | 2500.0000 |
| 5000 ml | 5000 cm3 | 5000.0000 |
| 10000 ml | 10000 cm3 | 10000.0000 |
Mililít → Xentimét khối
Giá trị ngược lại là 1 ml = 1 cm3.