Gia tốc trọng trường tiêu chuẩn → Foot trên giây bình phương (g → ft/s²)

Trang chuyển đổi trực tiếp g sang ft/s² với máy tính, chuyển đổi ngược và bảng so sánh.

1 g = 32.17404865039 ft/s²
1 Gia tốc trọng trường tiêu chuẩn (g) = 32.17404865039 Foot trên giây bình phương (ft/s²).


swap converter

Nếu muốn chuyển đổi ngược, hãy dùng Foot trên giây bình phương → Gia tốc trọng trường tiêu chuẩn. 1 ft/s² = 0.0310809500808 g. Bạn cũng có thể khám phá đầy đủ Gia tốc bộ chuyển đổi để xem thêm chuyển đổi chéo.

Công thức chuyển đổi

Công thức Gia tốc trọng trường tiêu chuẩn sang Foot trên giây bình phương: giá trị theo ft/s² = giá trị theo g × 32.17404865039.

Công thức Foot trên giây bình phương sang Gia tốc trọng trường tiêu chuẩn: giá trị theo g = giá trị theo ft/s² × 0.0310809500808.

Cách chuyển đổi Gia tốc trọng trường tiêu chuẩn sang Foot trên giây bình phương

Để chuyển đổi Gia tốc trọng trường tiêu chuẩn sang Foot trên giây bình phương, nhân giá trị theo g với 32.17404865039. Kết quả sẽ ở ft/s².

Ví dụ: 1 g = 32.17404865039 ft/s² và 10 g = 321.7404865039 ft/s².

Gia tốc trọng trường tiêu chuẩn là gì?

Gia tốc trọng trường tiêu chuẩn (g): Dùng gia tốc trọng trường tiêu chuẩn khoảng 9,80665 m/s²; giá trị địa phương có thể khác. 1 g ≈ 9,80665 m/s².

Foot trên giây bình phương là gì?

Foot trên giây bình phương (ft/s²): Gia tốc trong phép tính dùng foot. 1 ft/s² = 0,3048 m/s².

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu foot trên giây bình phương trong 1 gia tốc trọng trường tiêu chuẩn?

Có 32.17404865039 ft/s² trong 1 g.

Vì sao kết quả có thể chênh lệch nhỏ?

Hãy kiểm tra định nghĩa đơn vị và cách làm tròn. Đơn vị Mỹ và Anh có thể khác nhau; làm tròn giá trị trung gian có thể đổi các chữ số cuối.

Làm thế nào để chuyển đổi gia tốc trọng trường tiêu chuẩn sang foot trên giây bình phương?

Nhân giá trị theo g với 32.17404865039 để nhận giá trị theo ft/s².

Gia tốc trọng trường tiêu chuẩn → đơn vị Gia tốc khác

Gia tốc trọng trường tiêu chuẩn → Foot trên giây bình phương Bảng

Bảng dưới đây hiển thị các giá trị thông dụng từ Gia tốc trọng trường tiêu chuẩn sang Foot trên giây bình phương và chiều ngược lại để tham khảo nhanh.

gft/s²Làm tròn
1 g32.17404865039 ft/s²32.1740
2 g64.34809730078 ft/s²64.3481
3 g96.52214595117 ft/s²96.5221
4 g128.69619460156 ft/s²128.6962
5 g160.87024325195 ft/s²160.8702
10 g321.7404865039 ft/s²321.7405
12 g386.08858380468 ft/s²386.0886
15 g482.61072975585 ft/s²482.6107
20 g643.4809730078 ft/s²643.4810
25 g804.35121625975 ft/s²804.3512
30 g965.2214595117 ft/s²965.2215
40 g1286.9619460156 ft/s²1286.9619
50 g1608.7024325195 ft/s²1608.7024
75 g2413.0536487793 ft/s²2413.0536
100 g3217.404865039 ft/s²3217.4049
200 g6434.809730078 ft/s²6434.8097
250 g8043.5121625975 ft/s²8043.5122
500 g16087.024325195 ft/s²16087.0243
750 g24130.536487793 ft/s²24130.5365
1000 g32174.04865039 ft/s²32174.0487
2500 g80435.121625975 ft/s²80435.1216
5000 g160870.24325195 ft/s²160870.2433
10000 g321740.4865039 ft/s²321740.4865

Foot trên giây bình phương → Gia tốc trọng trường tiêu chuẩn Bảng

ft/s²gLàm tròn
1 ft/s²0.0310809500808 g0.0311
2 ft/s²0.0621619001616 g0.0622
3 ft/s²0.0932428502424 g0.0932
4 ft/s²0.1243238003232 g0.1243
5 ft/s²0.155404750404 g0.1554
10 ft/s²0.310809500808 g0.3108
12 ft/s²0.3729714009696 g0.3730
15 ft/s²0.466214251212 g0.4662
20 ft/s²0.621619001616 g0.6216
25 ft/s²0.77702375202 g0.7770
30 ft/s²0.932428502424 g0.9324
40 ft/s²1.243238003232 g1.2432
50 ft/s²1.55404750404 g1.5540
75 ft/s²2.33107125606 g2.3311
100 ft/s²3.10809500808 g3.1081
200 ft/s²6.21619001616 g6.2162
250 ft/s²7.7702375202 g7.7702
500 ft/s²15.5404750404 g15.5405
750 ft/s²23.3107125606 g23.3107
1000 ft/s²31.0809500808 g31.0810
2500 ft/s²77.702375202 g77.7024
5000 ft/s²155.404750404 g155.4048
10000 ft/s²310.809500808 g310.8095

Foot trên giây bình phương → Gia tốc trọng trường tiêu chuẩn

Giá trị ngược lại là 1 ft/s² = 0.0310809500808 g.