1 g = 980.66500286389 Gal
1 Gia tốc trọng trường tiêu chuẩn (g) = 980.66500286389 Galileo (Gal).
Nếu muốn chuyển đổi ngược, hãy dùng Galileo → Gia tốc trọng trường tiêu chuẩn. 1 Gal = 0.00101971621 g. Bạn cũng có thể khám phá đầy đủ Gia tốc bộ chuyển đổi để xem thêm chuyển đổi chéo.
Công thức chuyển đổi
Công thức Gia tốc trọng trường tiêu chuẩn sang Galileo: giá trị theo Gal = giá trị theo g × 980.66500286389.
Công thức Galileo sang Gia tốc trọng trường tiêu chuẩn: giá trị theo g = giá trị theo Gal × 0.00101971621.
Cách chuyển đổi Gia tốc trọng trường tiêu chuẩn sang Galileo
Để chuyển đổi Gia tốc trọng trường tiêu chuẩn sang Galileo, nhân giá trị theo g với 980.66500286389. Kết quả sẽ ở Gal.
Ví dụ: 1 g = 980.66500286389 Gal và 10 g = 9806.6500286389 Gal.
Gia tốc trọng trường tiêu chuẩn là gì?
Gia tốc trọng trường tiêu chuẩn (g): Dùng gia tốc trọng trường tiêu chuẩn khoảng 9,80665 m/s²; giá trị địa phương có thể khác. 1 g ≈ 9,80665 m/s².
Galileo là gì?
Galileo (Gal): Đơn vị gia tốc nhỏ dùng đo trọng lực. 1 Gal = 1 cm/s² = 0,01 m/s².
Câu hỏi thường gặp
Có bao nhiêu galileo trong 1 gia tốc trọng trường tiêu chuẩn?
Có 980.66500286389 Gal trong 1 g.
Vì sao kết quả có thể chênh lệch nhỏ?
Hãy kiểm tra định nghĩa đơn vị và cách làm tròn. Đơn vị Mỹ và Anh có thể khác nhau; làm tròn giá trị trung gian có thể đổi các chữ số cuối.
Làm thế nào để chuyển đổi gia tốc trọng trường tiêu chuẩn sang galileo?
Nhân giá trị theo g với 980.66500286389 để nhận giá trị theo Gal.
Gia tốc trọng trường tiêu chuẩn → đơn vị Gia tốc khác
- 1 gia tốc trọng trường tiêu chuẩn → mét trên giây bình phương = 9.8066500286389 mét trên giây bình phương
- 1 gia tốc trọng trường tiêu chuẩn → foot trên giây bình phương = 32.17404865039 foot trên giây bình phương
- 1 gia tốc trọng trường tiêu chuẩn → galileo = 980.66500286389 galileo
- 1 gia tốc trọng trường tiêu chuẩn → inch trên giây bình phương = 386.08858380468 inch trên giây bình phương
Gia tốc trọng trường tiêu chuẩn → Galileo Bảng
Bảng dưới đây hiển thị các giá trị thông dụng từ Gia tốc trọng trường tiêu chuẩn sang Galileo và chiều ngược lại để tham khảo nhanh.
| g | Gal | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 g | 980.66500286389 Gal | 980.6650 |
| 2 g | 1961.3300057278 Gal | 1961.3300 |
| 3 g | 2941.9950085917 Gal | 2941.9950 |
| 4 g | 3922.6600114556 Gal | 3922.6600 |
| 5 g | 4903.3250143195 Gal | 4903.3250 |
| 10 g | 9806.6500286389 Gal | 9806.6500 |
| 12 g | 11767.980034367 Gal | 11767.9800 |
| 15 g | 14709.975042958 Gal | 14709.9750 |
| 20 g | 19613.300057278 Gal | 19613.3001 |
| 25 g | 24516.625071597 Gal | 24516.6251 |
| 30 g | 29419.950085917 Gal | 29419.9501 |
| 40 g | 39226.600114556 Gal | 39226.6001 |
| 50 g | 49033.250143195 Gal | 49033.2501 |
| 75 g | 73549.875214792 Gal | 73549.8752 |
| 100 g | 98066.500286389 Gal | 98066.5003 |
| 200 g | 196133.00057278 Gal | 196133.0006 |
| 250 g | 245166.25071597 Gal | 245166.2507 |
| 500 g | 490332.50143195 Gal | 490332.5014 |
| 750 g | 735498.75214792 Gal | 735498.7521 |
| 1000 g | 980665.00286389 Gal | 980665.0029 |
| 2500 g | 2451662.5071597 Gal | 2451662.5072 |
| 5000 g | 4903325.0143195 Gal | 4903325.0143 |
| 10000 g | 9806650.0286389 Gal | 9806650.0286 |
Galileo → Gia tốc trọng trường tiêu chuẩn Bảng
| Gal | g | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 Gal | 0.00101971621 g | 0.0010 |
| 2 Gal | 0.00203943242 g | 0.0020 |
| 3 Gal | 0.00305914863 g | 0.0031 |
| 4 Gal | 0.00407886484 g | 0.0041 |
| 5 Gal | 0.00509858105 g | 0.0051 |
| 10 Gal | 0.0101971621 g | 0.0102 |
| 12 Gal | 0.01223659452 g | 0.0122 |
| 15 Gal | 0.01529574315 g | 0.0153 |
| 20 Gal | 0.0203943242 g | 0.0204 |
| 25 Gal | 0.02549290525 g | 0.0255 |
| 30 Gal | 0.0305914863 g | 0.0306 |
| 40 Gal | 0.0407886484 g | 0.0408 |
| 50 Gal | 0.0509858105 g | 0.0510 |
| 75 Gal | 0.07647871575 g | 0.0765 |
| 100 Gal | 0.101971621 g | 0.1020 |
| 200 Gal | 0.203943242 g | 0.2039 |
| 250 Gal | 0.2549290525 g | 0.2549 |
| 500 Gal | 0.509858105 g | 0.5099 |
| 750 Gal | 0.7647871575 g | 0.7648 |
| 1000 Gal | 1.01971621 g | 1.0197 |
| 2500 Gal | 2.549290525 g | 2.5493 |
| 5000 Gal | 5.09858105 g | 5.0986 |
| 10000 Gal | 10.1971621 g | 10.1972 |
Galileo → Gia tốc trọng trường tiêu chuẩn
Giá trị ngược lại là 1 Gal = 0.00101971621 g.