1 g = 9.8066500286389 m/s²
1 Gia tốc trọng trường tiêu chuẩn (g) = 9.8066500286389 Mét trên giây bình phương (m/s²).
Nếu muốn chuyển đổi ngược, hãy dùng Mét trên giây bình phương → Gia tốc trọng trường tiêu chuẩn. 1 m/s² = 0.101971621 g. Bạn cũng có thể khám phá đầy đủ Gia tốc bộ chuyển đổi để xem thêm chuyển đổi chéo.
Công thức chuyển đổi
Công thức Gia tốc trọng trường tiêu chuẩn sang Mét trên giây bình phương: giá trị theo m/s² = giá trị theo g × 9.8066500286389.
Công thức Mét trên giây bình phương sang Gia tốc trọng trường tiêu chuẩn: giá trị theo g = giá trị theo m/s² × 0.101971621.
Cách chuyển đổi Gia tốc trọng trường tiêu chuẩn sang Mét trên giây bình phương
Để chuyển đổi Gia tốc trọng trường tiêu chuẩn sang Mét trên giây bình phương, nhân giá trị theo g với 9.8066500286389. Kết quả sẽ ở m/s².
Ví dụ: 1 g = 9.8066500286389 m/s² và 10 g = 98.066500286389 m/s².
Gia tốc trọng trường tiêu chuẩn là gì?
Gia tốc trọng trường tiêu chuẩn (g): Dùng gia tốc trọng trường tiêu chuẩn khoảng 9,80665 m/s²; giá trị địa phương có thể khác. 1 g ≈ 9,80665 m/s².
Mét trên giây bình phương là gì?
Mét trên giây bình phương (m/s²): Thay đổi vận tốc mỗi giây trong SI. 1 m/s² = 1 (m/s)/s.
Câu hỏi thường gặp
Có bao nhiêu mét trên giây bình phương trong 1 gia tốc trọng trường tiêu chuẩn?
Có 9.8066500286389 m/s² trong 1 g.
Vì sao kết quả có thể chênh lệch nhỏ?
Hãy kiểm tra định nghĩa đơn vị và cách làm tròn. Đơn vị Mỹ và Anh có thể khác nhau; làm tròn giá trị trung gian có thể đổi các chữ số cuối.
Làm thế nào để chuyển đổi gia tốc trọng trường tiêu chuẩn sang mét trên giây bình phương?
Nhân giá trị theo g với 9.8066500286389 để nhận giá trị theo m/s².
Gia tốc trọng trường tiêu chuẩn → đơn vị Gia tốc khác
- 1 gia tốc trọng trường tiêu chuẩn → mét trên giây bình phương = 9.8066500286389 mét trên giây bình phương
- 1 gia tốc trọng trường tiêu chuẩn → foot trên giây bình phương = 32.17404865039 foot trên giây bình phương
- 1 gia tốc trọng trường tiêu chuẩn → galileo = 980.66500286389 galileo
- 1 gia tốc trọng trường tiêu chuẩn → inch trên giây bình phương = 386.08858380468 inch trên giây bình phương
Gia tốc trọng trường tiêu chuẩn → Mét trên giây bình phương Bảng
Bảng dưới đây hiển thị các giá trị thông dụng từ Gia tốc trọng trường tiêu chuẩn sang Mét trên giây bình phương và chiều ngược lại để tham khảo nhanh.
| g | m/s² | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 g | 9.8066500286389 m/s² | 9.8067 |
| 2 g | 19.613300057278 m/s² | 19.6133 |
| 3 g | 29.419950085917 m/s² | 29.4200 |
| 4 g | 39.226600114556 m/s² | 39.2266 |
| 5 g | 49.033250143195 m/s² | 49.0333 |
| 10 g | 98.066500286389 m/s² | 98.0665 |
| 12 g | 117.67980034367 m/s² | 117.6798 |
| 15 g | 147.09975042958 m/s² | 147.0998 |
| 20 g | 196.13300057278 m/s² | 196.1330 |
| 25 g | 245.16625071597 m/s² | 245.1663 |
| 30 g | 294.19950085917 m/s² | 294.1995 |
| 40 g | 392.26600114556 m/s² | 392.2660 |
| 50 g | 490.33250143195 m/s² | 490.3325 |
| 75 g | 735.49875214792 m/s² | 735.4988 |
| 100 g | 980.66500286389 m/s² | 980.6650 |
| 200 g | 1961.3300057278 m/s² | 1961.3300 |
| 250 g | 2451.6625071597 m/s² | 2451.6625 |
| 500 g | 4903.3250143195 m/s² | 4903.3250 |
| 750 g | 7354.9875214792 m/s² | 7354.9875 |
| 1000 g | 9806.6500286389 m/s² | 9806.6500 |
| 2500 g | 24516.625071597 m/s² | 24516.6251 |
| 5000 g | 49033.250143195 m/s² | 49033.2501 |
| 10000 g | 98066.500286389 m/s² | 98066.5003 |
Mét trên giây bình phương → Gia tốc trọng trường tiêu chuẩn Bảng
| m/s² | g | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 m/s² | 0.101971621 g | 0.1020 |
| 2 m/s² | 0.203943242 g | 0.2039 |
| 3 m/s² | 0.305914863 g | 0.3059 |
| 4 m/s² | 0.407886484 g | 0.4079 |
| 5 m/s² | 0.509858105 g | 0.5099 |
| 10 m/s² | 1.01971621 g | 1.0197 |
| 12 m/s² | 1.223659452 g | 1.2237 |
| 15 m/s² | 1.529574315 g | 1.5296 |
| 20 m/s² | 2.03943242 g | 2.0394 |
| 25 m/s² | 2.549290525 g | 2.5493 |
| 30 m/s² | 3.05914863 g | 3.0591 |
| 40 m/s² | 4.07886484 g | 4.0789 |
| 50 m/s² | 5.09858105 g | 5.0986 |
| 75 m/s² | 7.647871575 g | 7.6479 |
| 100 m/s² | 10.1971621 g | 10.1972 |
| 200 m/s² | 20.3943242 g | 20.3943 |
| 250 m/s² | 25.49290525 g | 25.4929 |
| 500 m/s² | 50.9858105 g | 50.9858 |
| 750 m/s² | 76.47871575 g | 76.4787 |
| 1000 m/s² | 101.971621 g | 101.9716 |
| 2500 m/s² | 254.9290525 g | 254.9291 |
| 5000 m/s² | 509.858105 g | 509.8581 |
| 10000 m/s² | 1019.71621 g | 1019.7162 |
Mét trên giây bình phương → Gia tốc trọng trường tiêu chuẩn
Giá trị ngược lại là 1 m/s² = 0.101971621 g.