1 Gal = 0.01 m/s²
1 Galileo (Gal) = 0.01 Mét trên giây bình phương (m/s²).
Nếu muốn chuyển đổi ngược, hãy dùng Mét trên giây bình phương → Galileo. 1 m/s² = 100 Gal. Bạn cũng có thể khám phá đầy đủ Gia tốc bộ chuyển đổi để xem thêm chuyển đổi chéo.
Công thức chuyển đổi
Công thức Galileo sang Mét trên giây bình phương: giá trị theo m/s² = giá trị theo Gal × 0.01.
Công thức Mét trên giây bình phương sang Galileo: giá trị theo Gal = giá trị theo m/s² × 100.
Cách chuyển đổi Galileo sang Mét trên giây bình phương
Để chuyển đổi Galileo sang Mét trên giây bình phương, nhân giá trị theo Gal với 0.01. Kết quả sẽ ở m/s².
Ví dụ: 1 Gal = 0.01 m/s² và 10 Gal = 0.1 m/s².
Galileo là gì?
Galileo (Gal): Đơn vị gia tốc nhỏ dùng đo trọng lực. 1 Gal = 1 cm/s² = 0,01 m/s².
Mét trên giây bình phương là gì?
Mét trên giây bình phương (m/s²): Thay đổi vận tốc mỗi giây trong SI. 1 m/s² = 1 (m/s)/s.
Câu hỏi thường gặp
Có bao nhiêu mét trên giây bình phương trong 1 galileo?
Có 0.01 m/s² trong 1 Gal.
Vì sao kết quả có thể chênh lệch nhỏ?
Hãy kiểm tra định nghĩa đơn vị và cách làm tròn. Đơn vị Mỹ và Anh có thể khác nhau; làm tròn giá trị trung gian có thể đổi các chữ số cuối.
Làm thế nào để chuyển đổi galileo sang mét trên giây bình phương?
Nhân giá trị theo Gal với 0.01 để nhận giá trị theo m/s².
Galileo → đơn vị Gia tốc khác
- 1 galileo → mét trên giây bình phương = 0.01 mét trên giây bình phương
- 1 galileo → foot trên giây bình phương = 0.032808398950131 foot trên giây bình phương
- 1 galileo → gia tốc trọng trường tiêu chuẩn = 0.00101971621 gia tốc trọng trường tiêu chuẩn
- 1 galileo → inch trên giây bình phương = 0.39370078740157 inch trên giây bình phương
Galileo → Mét trên giây bình phương Bảng
Bảng dưới đây hiển thị các giá trị thông dụng từ Galileo sang Mét trên giây bình phương và chiều ngược lại để tham khảo nhanh.
| Gal | m/s² | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 Gal | 0.01 m/s² | 0.0100 |
| 2 Gal | 0.02 m/s² | 0.0200 |
| 3 Gal | 0.03 m/s² | 0.0300 |
| 4 Gal | 0.04 m/s² | 0.0400 |
| 5 Gal | 0.05 m/s² | 0.0500 |
| 10 Gal | 0.1 m/s² | 0.1000 |
| 12 Gal | 0.12 m/s² | 0.1200 |
| 15 Gal | 0.15 m/s² | 0.1500 |
| 20 Gal | 0.2 m/s² | 0.2000 |
| 25 Gal | 0.25 m/s² | 0.2500 |
| 30 Gal | 0.3 m/s² | 0.3000 |
| 40 Gal | 0.4 m/s² | 0.4000 |
| 50 Gal | 0.5 m/s² | 0.5000 |
| 75 Gal | 0.75 m/s² | 0.7500 |
| 100 Gal | 1 m/s² | 1.0000 |
| 200 Gal | 2 m/s² | 2.0000 |
| 250 Gal | 2.5 m/s² | 2.5000 |
| 500 Gal | 5 m/s² | 5.0000 |
| 750 Gal | 7.5 m/s² | 7.5000 |
| 1000 Gal | 10 m/s² | 10.0000 |
| 2500 Gal | 25 m/s² | 25.0000 |
| 5000 Gal | 50 m/s² | 50.0000 |
| 10000 Gal | 100 m/s² | 100.0000 |
Mét trên giây bình phương → Galileo Bảng
| m/s² | Gal | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 m/s² | 100 Gal | 100.0000 |
| 2 m/s² | 200 Gal | 200.0000 |
| 3 m/s² | 300 Gal | 300.0000 |
| 4 m/s² | 400 Gal | 400.0000 |
| 5 m/s² | 500 Gal | 500.0000 |
| 10 m/s² | 1000 Gal | 1000.0000 |
| 12 m/s² | 1200 Gal | 1200.0000 |
| 15 m/s² | 1500 Gal | 1500.0000 |
| 20 m/s² | 2000 Gal | 2000.0000 |
| 25 m/s² | 2500 Gal | 2500.0000 |
| 30 m/s² | 3000 Gal | 3000.0000 |
| 40 m/s² | 4000 Gal | 4000.0000 |
| 50 m/s² | 5000 Gal | 5000.0000 |
| 75 m/s² | 7500 Gal | 7500.0000 |
| 100 m/s² | 10000 Gal | 10000.0000 |
| 200 m/s² | 20000 Gal | 20000.0000 |
| 250 m/s² | 25000 Gal | 25000.0000 |
| 500 m/s² | 50000 Gal | 50000.0000 |
| 750 m/s² | 75000 Gal | 75000.0000 |
| 1000 m/s² | 100000 Gal | 100000.0000 |
| 2500 m/s² | 250000 Gal | 250000.0000 |
| 5000 m/s² | 500000 Gal | 500000.0000 |
| 10000 m/s² | 1000000 Gal | 1000000.0000 |
Mét trên giây bình phương → Galileo
Giá trị ngược lại là 1 m/s² = 100 Gal.