Gradian → Radian (gon → rad)

Trang chuyển đổi trực tiếp gon sang rad với máy tính, chuyển đổi ngược và bảng so sánh.

1 gon = 0.015707957651346 rad
1 Gradian (gon) = 0.015707957651346 Radian (rad).


swap converter

Nếu muốn chuyển đổi ngược, hãy dùng Radian → Gradian. 1 rad = 63.662 gon. Bạn cũng có thể khám phá đầy đủ Góc bộ chuyển đổi để xem thêm chuyển đổi chéo.

Công thức chuyển đổi

Công thức Gradian sang Radian: giá trị theo rad = giá trị theo gon × 0.015707957651346.

Công thức Radian sang Gradian: giá trị theo gon = giá trị theo rad × 63.662.

Cách chuyển đổi Gradian sang Radian

Để chuyển đổi Gradian sang Radian, nhân giá trị theo gon với 0.015707957651346. Kết quả sẽ ở rad.

Ví dụ: 1 gon = 0.015707957651346 rad và 10 gon = 0.15707957651346 rad.

Gradian là gì?

Gradian (gon): Một vòng là 400 gradian, góc vuông là 100; dùng trong trắc địa. 1 gon = 0,9°; 100 gon = 90°.

Radian là gì?

Radian (rad): Góc chắn cung dài bằng bán kính; một vòng là 2π radian. 1 rad ≈ 57,2958°; 2π rad = 360°.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu radian trong 1 gradian?

Có 0.015707957651346 rad trong 1 gon.

Vì sao kết quả có thể chênh lệch nhỏ?

Hãy kiểm tra định nghĩa đơn vị và cách làm tròn. Đơn vị Mỹ và Anh có thể khác nhau; làm tròn giá trị trung gian có thể đổi các chữ số cuối.

Làm thế nào để chuyển đổi gradian sang radian?

Nhân giá trị theo gon với 0.015707957651346 để nhận giá trị theo rad.

Gradian → đơn vị Góc khác

Gradian → Radian Bảng

Bảng dưới đây hiển thị các giá trị thông dụng từ Gradian sang Radian và chiều ngược lại để tham khảo nhanh.

gonradLàm tròn
1 gon0.015707957651346 rad0.0157
2 gon0.031415915302692 rad0.0314
3 gon0.047123872954039 rad0.0471
4 gon0.062831830605385 rad0.0628
5 gon0.078539788256731 rad0.0785
10 gon0.15707957651346 rad0.1571
12 gon0.18849549181615 rad0.1885
15 gon0.23561936477019 rad0.2356
20 gon0.31415915302692 rad0.3142
25 gon0.39269894128365 rad0.3927
30 gon0.47123872954039 rad0.4712
40 gon0.62831830605385 rad0.6283
50 gon0.78539788256731 rad0.7854
75 gon1.178096823851 rad1.1781
100 gon1.5707957651346 rad1.5708
200 gon3.1415915302692 rad3.1416
250 gon3.9269894128365 rad3.9270
500 gon7.8539788256731 rad7.8540
750 gon11.78096823851 rad11.7810
1000 gon15.707957651346 rad15.7080
2500 gon39.269894128365 rad39.2699
5000 gon78.539788256731 rad78.5398
10000 gon157.07957651346 rad157.0796

Radian → Gradian Bảng

radgonLàm tròn
1 rad63.662 gon63.6620
2 rad127.324 gon127.3240
3 rad190.986 gon190.9860
4 rad254.648 gon254.6480
5 rad318.31 gon318.3100
10 rad636.62 gon636.6200
12 rad763.944 gon763.9440
15 rad954.93 gon954.9300
20 rad1273.24 gon1273.2400
25 rad1591.55 gon1591.5500
30 rad1909.86 gon1909.8600
40 rad2546.48 gon2546.4800
50 rad3183.1 gon3183.1000
75 rad4774.65 gon4774.6500
100 rad6366.2 gon6366.2000
200 rad12732.4 gon12732.4000
250 rad15915.5 gon15915.5000
500 rad31831 gon31831.0000
750 rad47746.5 gon47746.5000
1000 rad63662 gon63662.0000
2500 rad159155 gon159155.0000
5000 rad318310 gon318310.0000
10000 rad636620 gon636620.0000

Radian → Gradian

Giá trị ngược lại là 1 rad = 63.662 gon.