1 cm2 = 0.15500031000062 in2
1 Xentimét vuông (cm2) = 0.15500031000062 Inch vuông (in2).
Nếu muốn chuyển đổi ngược, hãy dùng Inch vuông → Xentimét vuông. 1 in2 = 6.4516 cm2. Bạn cũng có thể khám phá đầy đủ Diện tích bộ chuyển đổi để xem thêm chuyển đổi chéo.
Công thức chuyển đổi
Công thức Xentimét vuông sang Inch vuông: giá trị theo in2 = giá trị theo cm2 × 0.15500031000062.
Công thức Inch vuông sang Xentimét vuông: giá trị theo cm2 = giá trị theo in2 × 6.4516.
Cách chuyển đổi Xentimét vuông sang Inch vuông
Để chuyển đổi Xentimét vuông sang Inch vuông, nhân giá trị theo cm2 với 0.15500031000062. Kết quả sẽ ở in2.
Ví dụ: 1 cm2 = 0.15500031000062 in2 và 10 cm2 = 1.5500031000062 in2.
Xentimét vuông là gì?
Xentimét vuông (cm²): Diện tích hình vuông cạnh một xentimét, dùng cho bề mặt nhỏ và mẫu. 1 cm² = 100 mm².
Inch vuông là gì?
Inch vuông (in²): Diện tích hình vuông cạnh một inch, dùng cho bề mặt chi tiết nhỏ. 1 in² = 6,4516 cm².
Câu hỏi thường gặp
Có bao nhiêu inch vuông trong 1 xentimét vuông?
Có 0.15500031000062 in2 trong 1 cm2.
Vì sao kết quả có thể chênh lệch nhỏ?
Hãy kiểm tra định nghĩa đơn vị và cách làm tròn. Đơn vị Mỹ và Anh có thể khác nhau; làm tròn giá trị trung gian có thể đổi các chữ số cuối.
Làm thế nào để chuyển đổi xentimét vuông sang inch vuông?
Nhân giá trị theo cm2 với 0.15500031000062 để nhận giá trị theo in2.
Xentimét vuông → đơn vị Diện tích khác
- 1 xentimét vuông → mét vuông = 0.0001 mét vuông
- 1 xentimét vuông = 1.0E-10 kilômét vuông
- 1 xentimét vuông = 1.0E-8 hecta
- 1 xentimét vuông → milimét vuông = 100 milimét vuông
- 1 xentimét vuông = 2.4710540725936E-8 mẫu anh
- 1 xentimét vuông = 3.8610215859254E-11 dặm vuông
- 1 xentimét vuông → yard vuông = 0.00011959900463011 yard vuông
- 1 xentimét vuông → foot vuông = 0.001076391041671 foot vuông
- 1 xentimét vuông → inch vuông = 0.15500031000062 inch vuông
Xentimét vuông → Inch vuông Bảng
Bảng dưới đây hiển thị các giá trị thông dụng từ Xentimét vuông sang Inch vuông và chiều ngược lại để tham khảo nhanh.
| cm2 | in2 | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 cm2 | 0.15500031000062 in2 | 0.1550 |
| 2 cm2 | 0.31000062000124 in2 | 0.3100 |
| 3 cm2 | 0.46500093000186 in2 | 0.4650 |
| 4 cm2 | 0.62000124000248 in2 | 0.6200 |
| 5 cm2 | 0.7750015500031 in2 | 0.7750 |
| 10 cm2 | 1.5500031000062 in2 | 1.5500 |
| 12 cm2 | 1.8600037200074 in2 | 1.8600 |
| 15 cm2 | 2.3250046500093 in2 | 2.3250 |
| 20 cm2 | 3.1000062000124 in2 | 3.1000 |
| 25 cm2 | 3.8750077500155 in2 | 3.8750 |
| 30 cm2 | 4.6500093000186 in2 | 4.6500 |
| 40 cm2 | 6.2000124000248 in2 | 6.2000 |
| 50 cm2 | 7.750015500031 in2 | 7.7500 |
| 75 cm2 | 11.625023250047 in2 | 11.6250 |
| 100 cm2 | 15.500031000062 in2 | 15.5000 |
| 200 cm2 | 31.000062000124 in2 | 31.0001 |
| 250 cm2 | 38.750077500155 in2 | 38.7501 |
| 500 cm2 | 77.50015500031 in2 | 77.5002 |
| 750 cm2 | 116.25023250047 in2 | 116.2502 |
| 1000 cm2 | 155.00031000062 in2 | 155.0003 |
| 2500 cm2 | 387.50077500155 in2 | 387.5008 |
| 5000 cm2 | 775.0015500031 in2 | 775.0016 |
| 10000 cm2 | 1550.0031000062 in2 | 1550.0031 |
Inch vuông → Xentimét vuông Bảng
| in2 | cm2 | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 in2 | 6.4516 cm2 | 6.4516 |
| 2 in2 | 12.9032 cm2 | 12.9032 |
| 3 in2 | 19.3548 cm2 | 19.3548 |
| 4 in2 | 25.8064 cm2 | 25.8064 |
| 5 in2 | 32.258 cm2 | 32.2580 |
| 10 in2 | 64.516 cm2 | 64.5160 |
| 12 in2 | 77.4192 cm2 | 77.4192 |
| 15 in2 | 96.774 cm2 | 96.7740 |
| 20 in2 | 129.032 cm2 | 129.0320 |
| 25 in2 | 161.29 cm2 | 161.2900 |
| 30 in2 | 193.548 cm2 | 193.5480 |
| 40 in2 | 258.064 cm2 | 258.0640 |
| 50 in2 | 322.58 cm2 | 322.5800 |
| 75 in2 | 483.87 cm2 | 483.8700 |
| 100 in2 | 645.16 cm2 | 645.1600 |
| 200 in2 | 1290.32 cm2 | 1290.3200 |
| 250 in2 | 1612.9 cm2 | 1612.9000 |
| 500 in2 | 3225.8 cm2 | 3225.8000 |
| 750 in2 | 4838.7 cm2 | 4838.7000 |
| 1000 in2 | 6451.6 cm2 | 6451.6000 |
| 2500 in2 | 16129 cm2 | 16129.0000 |
| 5000 in2 | 32258 cm2 | 32258.0000 |
| 10000 in2 | 64516 cm2 | 64516.0000 |
Inch vuông → Xentimét vuông
Giá trị ngược lại là 1 in2 = 6.4516 cm2.