1 in2 = 6.4516 cm2
1 Inch vuông (in2) = 6.4516 Xentimét vuông (cm2).
Nếu muốn chuyển đổi ngược, hãy dùng Xentimét vuông → Inch vuông. 1 cm2 = 0.15500031000062 in2. Bạn cũng có thể khám phá đầy đủ Diện tích bộ chuyển đổi để xem thêm chuyển đổi chéo.
Công thức chuyển đổi
Công thức Inch vuông sang Xentimét vuông: giá trị theo cm2 = giá trị theo in2 × 6.4516.
Công thức Xentimét vuông sang Inch vuông: giá trị theo in2 = giá trị theo cm2 × 0.15500031000062.
Cách chuyển đổi Inch vuông sang Xentimét vuông
Để chuyển đổi Inch vuông sang Xentimét vuông, nhân giá trị theo in2 với 6.4516. Kết quả sẽ ở cm2.
Ví dụ: 1 in2 = 6.4516 cm2 và 10 in2 = 64.516 cm2.
Inch vuông là gì?
Inch vuông (in²): Diện tích hình vuông cạnh một inch, dùng cho bề mặt chi tiết nhỏ. 1 in² = 6,4516 cm².
Xentimét vuông là gì?
Xentimét vuông (cm²): Diện tích hình vuông cạnh một xentimét, dùng cho bề mặt nhỏ và mẫu. 1 cm² = 100 mm².
Câu hỏi thường gặp
Có bao nhiêu xentimét vuông trong 1 inch vuông?
Có 6.4516 cm2 trong 1 in2.
Vì sao kết quả có thể chênh lệch nhỏ?
Hãy kiểm tra định nghĩa đơn vị và cách làm tròn. Đơn vị Mỹ và Anh có thể khác nhau; làm tròn giá trị trung gian có thể đổi các chữ số cuối.
Làm thế nào để chuyển đổi inch vuông sang xentimét vuông?
Nhân giá trị theo in2 với 6.4516 để nhận giá trị theo cm2.
Inch vuông → đơn vị Diện tích khác
- 1 inch vuông → mét vuông = 0.00064516 mét vuông
- 1 inch vuông = 6.4516E-10 kilômét vuông
- 1 inch vuông = 6.4516E-8 hecta
- 1 inch vuông → xentimét vuông = 6.4516 xentimét vuông
- 1 inch vuông → milimét vuông = 645.16 milimét vuông
- 1 inch vuông = 1.5942252454745E-7 mẫu anh
- 1 inch vuông = 2.4909766863756E-10 dặm vuông
- 1 inch vuông → yard vuông = 0.0007716049382716 yard vuông
- 1 inch vuông → foot vuông = 0.0069444444444444 foot vuông
Inch vuông → Xentimét vuông Bảng
Bảng dưới đây hiển thị các giá trị thông dụng từ Inch vuông sang Xentimét vuông và chiều ngược lại để tham khảo nhanh.
| in2 | cm2 | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 in2 | 6.4516 cm2 | 6.4516 |
| 2 in2 | 12.9032 cm2 | 12.9032 |
| 3 in2 | 19.3548 cm2 | 19.3548 |
| 4 in2 | 25.8064 cm2 | 25.8064 |
| 5 in2 | 32.258 cm2 | 32.2580 |
| 10 in2 | 64.516 cm2 | 64.5160 |
| 12 in2 | 77.4192 cm2 | 77.4192 |
| 15 in2 | 96.774 cm2 | 96.7740 |
| 20 in2 | 129.032 cm2 | 129.0320 |
| 25 in2 | 161.29 cm2 | 161.2900 |
| 30 in2 | 193.548 cm2 | 193.5480 |
| 40 in2 | 258.064 cm2 | 258.0640 |
| 50 in2 | 322.58 cm2 | 322.5800 |
| 75 in2 | 483.87 cm2 | 483.8700 |
| 100 in2 | 645.16 cm2 | 645.1600 |
| 200 in2 | 1290.32 cm2 | 1290.3200 |
| 250 in2 | 1612.9 cm2 | 1612.9000 |
| 500 in2 | 3225.8 cm2 | 3225.8000 |
| 750 in2 | 4838.7 cm2 | 4838.7000 |
| 1000 in2 | 6451.6 cm2 | 6451.6000 |
| 2500 in2 | 16129 cm2 | 16129.0000 |
| 5000 in2 | 32258 cm2 | 32258.0000 |
| 10000 in2 | 64516 cm2 | 64516.0000 |
Xentimét vuông → Inch vuông Bảng
| cm2 | in2 | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 cm2 | 0.15500031000062 in2 | 0.1550 |
| 2 cm2 | 0.31000062000124 in2 | 0.3100 |
| 3 cm2 | 0.46500093000186 in2 | 0.4650 |
| 4 cm2 | 0.62000124000248 in2 | 0.6200 |
| 5 cm2 | 0.7750015500031 in2 | 0.7750 |
| 10 cm2 | 1.5500031000062 in2 | 1.5500 |
| 12 cm2 | 1.8600037200074 in2 | 1.8600 |
| 15 cm2 | 2.3250046500093 in2 | 2.3250 |
| 20 cm2 | 3.1000062000124 in2 | 3.1000 |
| 25 cm2 | 3.8750077500155 in2 | 3.8750 |
| 30 cm2 | 4.6500093000186 in2 | 4.6500 |
| 40 cm2 | 6.2000124000248 in2 | 6.2000 |
| 50 cm2 | 7.750015500031 in2 | 7.7500 |
| 75 cm2 | 11.625023250047 in2 | 11.6250 |
| 100 cm2 | 15.500031000062 in2 | 15.5000 |
| 200 cm2 | 31.000062000124 in2 | 31.0001 |
| 250 cm2 | 38.750077500155 in2 | 38.7501 |
| 500 cm2 | 77.50015500031 in2 | 77.5002 |
| 750 cm2 | 116.25023250047 in2 | 116.2502 |
| 1000 cm2 | 155.00031000062 in2 | 155.0003 |
| 2500 cm2 | 387.50077500155 in2 | 387.5008 |
| 5000 cm2 | 775.0015500031 in2 | 775.0016 |
| 10000 cm2 | 1550.0031000062 in2 | 1550.0031 |
Xentimét vuông → Inch vuông
Giá trị ngược lại là 1 cm2 = 0.15500031000062 in2.