1 in2 = 0.0069444444444444 ft2
1 Inch vuông (in2) = 0.0069444444444444 Foot vuông (ft2).
Nếu muốn chuyển đổi ngược, hãy dùng Foot vuông → Inch vuông. 1 ft2 = 144 in2. Bạn cũng có thể khám phá đầy đủ Diện tích bộ chuyển đổi để xem thêm chuyển đổi chéo.
Công thức chuyển đổi
Công thức Inch vuông sang Foot vuông: giá trị theo ft2 = giá trị theo in2 × 0.0069444444444444.
Công thức Foot vuông sang Inch vuông: giá trị theo in2 = giá trị theo ft2 × 144.
Cách chuyển đổi Inch vuông sang Foot vuông
Để chuyển đổi Inch vuông sang Foot vuông, nhân giá trị theo in2 với 0.0069444444444444. Kết quả sẽ ở ft2.
Ví dụ: 1 in2 = 0.0069444444444444 ft2 và 10 in2 = 0.069444444444444 ft2.
Inch vuông là gì?
Inch vuông (in²): Diện tích hình vuông cạnh một inch, dùng cho bề mặt chi tiết nhỏ. 1 in² = 6,4516 cm².
Foot vuông là gì?
Foot vuông (ft²): Diện tích hình vuông cạnh một foot, phổ biến trong nhà đất Mỹ. 1 ft² = 144 in² = 0,09290304 m².
Câu hỏi thường gặp
Có bao nhiêu foot vuông trong 1 inch vuông?
Có 0.0069444444444444 ft2 trong 1 in2.
Vì sao kết quả có thể chênh lệch nhỏ?
Hãy kiểm tra định nghĩa đơn vị và cách làm tròn. Đơn vị Mỹ và Anh có thể khác nhau; làm tròn giá trị trung gian có thể đổi các chữ số cuối.
Làm thế nào để chuyển đổi inch vuông sang foot vuông?
Nhân giá trị theo in2 với 0.0069444444444444 để nhận giá trị theo ft2.
Inch vuông → đơn vị Diện tích khác
- 1 inch vuông → mét vuông = 0.00064516 mét vuông
- 1 inch vuông = 6.4516E-10 kilômét vuông
- 1 inch vuông = 6.4516E-8 hecta
- 1 inch vuông → xentimét vuông = 6.4516 xentimét vuông
- 1 inch vuông → milimét vuông = 645.16 milimét vuông
- 1 inch vuông = 1.5942252454745E-7 mẫu anh
- 1 inch vuông = 2.4909766863756E-10 dặm vuông
- 1 inch vuông → yard vuông = 0.0007716049382716 yard vuông
- 1 inch vuông → foot vuông = 0.0069444444444444 foot vuông
Inch vuông → Foot vuông Bảng
Bảng dưới đây hiển thị các giá trị thông dụng từ Inch vuông sang Foot vuông và chiều ngược lại để tham khảo nhanh.
| in2 | ft2 | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 in2 | 0.0069444444444444 ft2 | 0.0069 |
| 2 in2 | 0.013888888888889 ft2 | 0.0139 |
| 3 in2 | 0.020833333333333 ft2 | 0.0208 |
| 4 in2 | 0.027777777777778 ft2 | 0.0278 |
| 5 in2 | 0.034722222222222 ft2 | 0.0347 |
| 10 in2 | 0.069444444444444 ft2 | 0.0694 |
| 12 in2 | 0.083333333333333 ft2 | 0.0833 |
| 15 in2 | 0.10416666666667 ft2 | 0.1042 |
| 20 in2 | 0.13888888888889 ft2 | 0.1389 |
| 25 in2 | 0.17361111111111 ft2 | 0.1736 |
| 30 in2 | 0.20833333333333 ft2 | 0.2083 |
| 40 in2 | 0.27777777777778 ft2 | 0.2778 |
| 50 in2 | 0.34722222222222 ft2 | 0.3472 |
| 75 in2 | 0.52083333333333 ft2 | 0.5208 |
| 100 in2 | 0.69444444444444 ft2 | 0.6944 |
| 200 in2 | 1.3888888888889 ft2 | 1.3889 |
| 250 in2 | 1.7361111111111 ft2 | 1.7361 |
| 500 in2 | 3.4722222222222 ft2 | 3.4722 |
| 750 in2 | 5.2083333333333 ft2 | 5.2083 |
| 1000 in2 | 6.9444444444444 ft2 | 6.9444 |
| 2500 in2 | 17.361111111111 ft2 | 17.3611 |
| 5000 in2 | 34.722222222222 ft2 | 34.7222 |
| 10000 in2 | 69.444444444444 ft2 | 69.4444 |
Foot vuông → Inch vuông Bảng
| ft2 | in2 | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 ft2 | 144 in2 | 144.0000 |
| 2 ft2 | 288 in2 | 288.0000 |
| 3 ft2 | 432 in2 | 432.0000 |
| 4 ft2 | 576 in2 | 576.0000 |
| 5 ft2 | 720 in2 | 720.0000 |
| 10 ft2 | 1440 in2 | 1440.0000 |
| 12 ft2 | 1728 in2 | 1728.0000 |
| 15 ft2 | 2160 in2 | 2160.0000 |
| 20 ft2 | 2880 in2 | 2880.0000 |
| 25 ft2 | 3600 in2 | 3600.0000 |
| 30 ft2 | 4320 in2 | 4320.0000 |
| 40 ft2 | 5760 in2 | 5760.0000 |
| 50 ft2 | 7200 in2 | 7200.0000 |
| 75 ft2 | 10800 in2 | 10800.0000 |
| 100 ft2 | 14400 in2 | 14400.0000 |
| 200 ft2 | 28800 in2 | 28800.0000 |
| 250 ft2 | 36000 in2 | 36000.0000 |
| 500 ft2 | 72000 in2 | 72000.0000 |
| 750 ft2 | 108000 in2 | 108000.0000 |
| 1000 ft2 | 144000 in2 | 144000.0000 |
| 2500 ft2 | 360000 in2 | 360000.0000 |
| 5000 ft2 | 720000 in2 | 720000.0000 |
| 10000 ft2 | 1440000 in2 | 1440000.0000 |
Foot vuông → Inch vuông
Giá trị ngược lại là 1 ft2 = 144 in2.