1 yd2 = 9 ft2
1 Yard vuông (yd2) = 9 Foot vuông (ft2).
Nếu muốn chuyển đổi ngược, hãy dùng Foot vuông → Yard vuông. 1 ft2 = 0.11111111111111 yd2. Bạn cũng có thể khám phá đầy đủ Diện tích bộ chuyển đổi để xem thêm chuyển đổi chéo.
Công thức chuyển đổi
Công thức Yard vuông sang Foot vuông: giá trị theo ft2 = giá trị theo yd2 × 9.
Công thức Foot vuông sang Yard vuông: giá trị theo yd2 = giá trị theo ft2 × 0.11111111111111.
Cách chuyển đổi Yard vuông sang Foot vuông
Để chuyển đổi Yard vuông sang Foot vuông, nhân giá trị theo yd2 với 9. Kết quả sẽ ở ft2.
Ví dụ: 1 yd2 = 9 ft2 và 10 yd2 = 90 ft2.
Yard vuông là gì?
Yard vuông (yd²): Diện tích hình vuông cạnh một yard, dùng cho thảm. 1 yd² = 9 ft² = 0,83612736 m².
Foot vuông là gì?
Foot vuông (ft²): Diện tích hình vuông cạnh một foot, phổ biến trong nhà đất Mỹ. 1 ft² = 144 in² = 0,09290304 m².
Câu hỏi thường gặp
Có bao nhiêu foot vuông trong 1 yard vuông?
Có 9 ft2 trong 1 yd2.
Vì sao kết quả có thể chênh lệch nhỏ?
Hãy kiểm tra định nghĩa đơn vị và cách làm tròn. Đơn vị Mỹ và Anh có thể khác nhau; làm tròn giá trị trung gian có thể đổi các chữ số cuối.
Làm thế nào để chuyển đổi yard vuông sang foot vuông?
Nhân giá trị theo yd2 với 9 để nhận giá trị theo ft2.
Yard vuông → đơn vị Diện tích khác
- 1 yard vuông → mét vuông = 0.83612736 mét vuông
- 1 yard vuông = 8.3612736E-7 kilômét vuông
- 1 yard vuông = 8.3612736E-5 hecta
- 1 yard vuông → xentimét vuông = 8361.2736 xentimét vuông
- 1 yard vuông = 836127.36 milimét vuông
- 1 yard vuông → mẫu anh = 0.0002066115918135 mẫu anh
- 1 yard vuông = 3.2283057855428E-7 dặm vuông
- 1 yard vuông → foot vuông = 9 foot vuông
- 1 yard vuông → inch vuông = 1296 inch vuông
Yard vuông → Foot vuông Bảng
Bảng dưới đây hiển thị các giá trị thông dụng từ Yard vuông sang Foot vuông và chiều ngược lại để tham khảo nhanh.
| yd2 | ft2 | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 yd2 | 9 ft2 | 9.0000 |
| 2 yd2 | 18 ft2 | 18.0000 |
| 3 yd2 | 27 ft2 | 27.0000 |
| 4 yd2 | 36 ft2 | 36.0000 |
| 5 yd2 | 45 ft2 | 45.0000 |
| 10 yd2 | 90 ft2 | 90.0000 |
| 12 yd2 | 108 ft2 | 108.0000 |
| 15 yd2 | 135 ft2 | 135.0000 |
| 20 yd2 | 180 ft2 | 180.0000 |
| 25 yd2 | 225 ft2 | 225.0000 |
| 30 yd2 | 270 ft2 | 270.0000 |
| 40 yd2 | 360 ft2 | 360.0000 |
| 50 yd2 | 450 ft2 | 450.0000 |
| 75 yd2 | 675 ft2 | 675.0000 |
| 100 yd2 | 900 ft2 | 900.0000 |
| 200 yd2 | 1800 ft2 | 1800.0000 |
| 250 yd2 | 2250 ft2 | 2250.0000 |
| 500 yd2 | 4500 ft2 | 4500.0000 |
| 750 yd2 | 6750 ft2 | 6750.0000 |
| 1000 yd2 | 9000 ft2 | 9000.0000 |
| 2500 yd2 | 22500 ft2 | 22500.0000 |
| 5000 yd2 | 45000 ft2 | 45000.0000 |
| 10000 yd2 | 90000 ft2 | 90000.0000 |
Foot vuông → Yard vuông Bảng
| ft2 | yd2 | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 ft2 | 0.11111111111111 yd2 | 0.1111 |
| 2 ft2 | 0.22222222222222 yd2 | 0.2222 |
| 3 ft2 | 0.33333333333333 yd2 | 0.3333 |
| 4 ft2 | 0.44444444444444 yd2 | 0.4444 |
| 5 ft2 | 0.55555555555556 yd2 | 0.5556 |
| 10 ft2 | 1.1111111111111 yd2 | 1.1111 |
| 12 ft2 | 1.3333333333333 yd2 | 1.3333 |
| 15 ft2 | 1.6666666666667 yd2 | 1.6667 |
| 20 ft2 | 2.2222222222222 yd2 | 2.2222 |
| 25 ft2 | 2.7777777777778 yd2 | 2.7778 |
| 30 ft2 | 3.3333333333333 yd2 | 3.3333 |
| 40 ft2 | 4.4444444444444 yd2 | 4.4444 |
| 50 ft2 | 5.5555555555556 yd2 | 5.5556 |
| 75 ft2 | 8.3333333333333 yd2 | 8.3333 |
| 100 ft2 | 11.111111111111 yd2 | 11.1111 |
| 200 ft2 | 22.222222222222 yd2 | 22.2222 |
| 250 ft2 | 27.777777777778 yd2 | 27.7778 |
| 500 ft2 | 55.555555555556 yd2 | 55.5556 |
| 750 ft2 | 83.333333333333 yd2 | 83.3333 |
| 1000 ft2 | 111.11111111111 yd2 | 111.1111 |
| 2500 ft2 | 277.77777777778 yd2 | 277.7778 |
| 5000 ft2 | 555.55555555556 yd2 | 555.5556 |
| 10000 ft2 | 1111.1111111111 yd2 | 1111.1111 |
Foot vuông → Yard vuông
Giá trị ngược lại là 1 ft2 = 0.11111111111111 yd2.