Đơn vị thiên văn → Parsec (au → pc)

Trang chuyển đổi trực tiếp au sang pc với máy tính, chuyển đổi ngược và bảng so sánh.

1 au = 4.8481368110953E-6 pc
1 Đơn vị thiên văn (au) = 4.8481368110953E-6 Parsec (pc).


swap converter

Nếu muốn chuyển đổi ngược, hãy dùng Parsec → Đơn vị thiên văn. 1 pc = 206264.8062471 au. Bạn cũng có thể khám phá đầy đủ Chiều dài bộ chuyển đổi để xem thêm chuyển đổi chéo.

Công thức chuyển đổi

Công thức Đơn vị thiên văn sang Parsec: giá trị theo pc = giá trị theo au × 4.8481368110953E-6.

Công thức Parsec sang Đơn vị thiên văn: giá trị theo au = giá trị theo pc × 206264.8062471.

Cách chuyển đổi Đơn vị thiên văn sang Parsec

Để chuyển đổi Đơn vị thiên văn sang Parsec, nhân giá trị theo au với 4.8481368110953E-6. Kết quả sẽ ở pc.

Ví dụ: 1 au = 4.8481368110953E-6 pc và 10 au = 4.8481368110953E-5 pc.

Đơn vị thiên văn là gì?

Đơn vị thiên văn (au): Dùng cho khoảng cách trong Hệ Mặt Trời. Biểu thị quy mô khoảng cách Trái Đất–Mặt Trời nhưng có giá trị cố định. 1 au = 149597870700 m.

Parsec là gì?

Parsec (pc): Đơn vị khoảng cách thiên văn xấp xỉ 3,26 năm ánh sáng. Kiloparsec và megaparsec dùng cho khoảng cách lớn hơn. 1 pc ≈ 3,0856775814914 × 10¹⁶ m ≈ 3,26156 ly.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu parsec trong 1 Đơn vị thiên văn?

Có 4.8481368110953E-6 pc trong 1 au.

Vì sao kết quả có thể chênh lệch nhỏ?

Hãy kiểm tra định nghĩa đơn vị và cách làm tròn. Đơn vị Mỹ và Anh có thể khác nhau; làm tròn giá trị trung gian có thể đổi các chữ số cuối.

Làm thế nào để chuyển đổi Đơn vị thiên văn sang parsec?

Nhân giá trị theo au với 4.8481368110953E-6 để nhận giá trị theo pc.

Đơn vị thiên văn → đơn vị Chiều dài khác

  • 1 Đơn vị thiên văn = 149597870700 mét
  • 1 Đơn vị thiên văn = 149597870.7 kilômét
  • 1 Đơn vị thiên văn = 1495978707000 Đềximét
  • 1 Đơn vị thiên văn = 14959787070000 xentimét
  • 1 Đơn vị thiên văn = 1.495978707E+14 milimét
  • 1 Đơn vị thiên văn = 1.495978707E+17 micrômét
  • 1 Đơn vị thiên văn = 1.495978707E+20 nanômét
  • 1 Đơn vị thiên văn = 1.495978707E+23 picômét
  • 1 Đơn vị thiên văn = 80776388.066955 hải lý
  • 1 Đơn vị thiên văn = 92955807.273026 dặm
  • 1 Đơn vị thiên văn = 81801110400.262 sải anh (fathom)
  • 1 Đơn vị thiên văn = 163602220800.52 yard
  • 1 Đơn vị thiên văn = 490806662401.57 foot
  • 1 Đơn vị thiên văn = 5889679948818.9 inch
  • 1 Đơn vị thiên văn = 1472419987204.7 hand
  • 1 Đơn vị thiên văn → năm ánh sáng = 1.5812507409821E-5 năm ánh sáng
  • 1 Đơn vị thiên văn = 4.8481368110953E-6 parsec

Đơn vị thiên văn → Parsec Bảng

Bảng dưới đây hiển thị các giá trị thông dụng từ Đơn vị thiên văn sang Parsec và chiều ngược lại để tham khảo nhanh.

aupcLàm tròn
1 au4.8481368110953E-6 pc0.0000
2 au9.6962736221906E-6 pc0.0000
3 au1.4544410433286E-5 pc0.0000
4 au1.9392547244381E-5 pc0.0000
5 au2.4240684055477E-5 pc0.0000
10 au4.8481368110953E-5 pc0.0000
12 au5.8177641733144E-5 pc0.0001
15 au7.272205216643E-5 pc0.0001
20 au9.6962736221906E-5 pc0.0001
25 au0.00012120342027738 pc0.0001
30 au0.00014544410433286 pc0.0001
40 au0.00019392547244381 pc0.0002
50 au0.00024240684055477 pc0.0002
75 au0.00036361026083215 pc0.0004
100 au0.00048481368110953 pc0.0005
200 au0.00096962736221906 pc0.0010
250 au0.0012120342027738 pc0.0012
500 au0.0024240684055477 pc0.0024
750 au0.0036361026083215 pc0.0036
1000 au0.0048481368110953 pc0.0048
2500 au0.012120342027738 pc0.0121
5000 au0.024240684055477 pc0.0242
10000 au0.048481368110953 pc0.0485

Parsec → Đơn vị thiên văn Bảng

pcauLàm tròn
1 pc206264.8062471 au206264.8062
2 pc412529.6124942 au412529.6125
3 pc618794.4187413 au618794.4187
4 pc825059.22498839 au825059.2250
5 pc1031324.0312355 au1031324.0312
10 pc2062648.062471 au2062648.0625
12 pc2475177.6749652 au2475177.6750
15 pc3093972.0937065 au3093972.0937
20 pc4125296.124942 au4125296.1249
25 pc5156620.1561775 au5156620.1562
30 pc6187944.187413 au6187944.1874
40 pc8250592.2498839 au8250592.2499
50 pc10313240.312355 au10313240.3124
75 pc15469860.468532 au15469860.4685
100 pc20626480.62471 au20626480.6247
200 pc41252961.24942 au41252961.2494
250 pc51566201.561775 au51566201.5618
500 pc103132403.12355 au103132403.1235
750 pc154698604.68532 au154698604.6853
1000 pc206264806.2471 au206264806.2471
2500 pc515662015.61775 au515662015.6177
5000 pc1031324031.2355 au1031324031.2355
10000 pc2062648062.471 au2062648062.4710

Parsec → Đơn vị thiên văn

Giá trị ngược lại là 1 pc = 206264.8062471 au.