1 mm = 0.0098425196850394 hd
1 Milimét (mm) = 0.0098425196850394 Hand (hd).
Nếu muốn chuyển đổi ngược, hãy dùng Hand → Milimét. 1 hd = 101.6 mm. Bạn cũng có thể khám phá đầy đủ Chiều dài bộ chuyển đổi để xem thêm chuyển đổi chéo.
Công thức chuyển đổi
Công thức Milimét sang Hand: giá trị theo hd = giá trị theo mm × 0.0098425196850394.
Công thức Hand sang Milimét: giá trị theo mm = giá trị theo hd × 101.6.
Cách chuyển đổi Milimét sang Hand
Để chuyển đổi Milimét sang Hand, nhân giá trị theo mm với 0.0098425196850394. Kết quả sẽ ở hd.
Ví dụ: 1 mm = 0.0098425196850394 hd và 10 mm = 0.098425196850394 hd.
Milimét là gì?
Milimét (mm): Bằng một phần nghìn mét. Dùng cho đường kính vít, độ dày tấm vật liệu và kích thước nhỏ trên bản vẽ kỹ thuật. 1 mm = 0,1 cm = 0,001 m.
Hand là gì?
Hand (hd): Đơn vị bốn inch dùng đo chiều cao ngựa tại vai. Độ dài cố định, không phụ thuộc kích thước bàn tay thật. 1 Hand = 4 in = 10,16 cm.
Câu hỏi thường gặp
Có bao nhiêu hand trong 1 milimét?
Có 0.0098425196850394 hd trong 1 mm.
Vì sao kết quả có thể chênh lệch nhỏ?
Hãy kiểm tra định nghĩa đơn vị và cách làm tròn. Đơn vị Mỹ và Anh có thể khác nhau; làm tròn giá trị trung gian có thể đổi các chữ số cuối.
Làm thế nào để chuyển đổi milimét sang hand?
Nhân giá trị theo mm với 0.0098425196850394 để nhận giá trị theo hd.
Milimét → đơn vị Chiều dài khác
- 1 milimét → mét = 0.001 mét
- 1 milimét = 1.0E-6 kilômét
- 1 milimét → Đềximét = 0.01 Đềximét
- 1 milimét → xentimét = 0.1 xentimét
- 1 milimét → micrômét = 1000 micrômét
- 1 milimét = 1000000 nanômét
- 1 milimét = 1000000000 picômét
- 1 milimét = 5.3995680345572E-7 hải lý
- 1 milimét = 6.2137119223733E-7 dặm
- 1 milimét → sải anh (fathom) = 0.00054680664916885 sải anh (fathom)
- 1 milimét → yard = 0.0010936132983377 yard
- 1 milimét → foot = 0.0032808398950131 foot
- 1 milimét → inch = 0.039370078740157 inch
- 1 milimét → hand = 0.0098425196850394 hand
- 1 milimét = 6.6845871222684E-15 Đơn vị thiên văn
- 1 milimét = 1.0570008340246E-19 năm ánh sáng
- 1 milimét = 3.2407792894443E-20 parsec
Milimét → Hand Bảng
Bảng dưới đây hiển thị các giá trị thông dụng từ Milimét sang Hand và chiều ngược lại để tham khảo nhanh.
| mm | hd | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 mm | 0.0098425196850394 hd | 0.0098 |
| 2 mm | 0.019685039370079 hd | 0.0197 |
| 3 mm | 0.029527559055118 hd | 0.0295 |
| 4 mm | 0.039370078740157 hd | 0.0394 |
| 5 mm | 0.049212598425197 hd | 0.0492 |
| 10 mm | 0.098425196850394 hd | 0.0984 |
| 12 mm | 0.11811023622047 hd | 0.1181 |
| 15 mm | 0.14763779527559 hd | 0.1476 |
| 20 mm | 0.19685039370079 hd | 0.1969 |
| 25 mm | 0.24606299212598 hd | 0.2461 |
| 30 mm | 0.29527559055118 hd | 0.2953 |
| 40 mm | 0.39370078740157 hd | 0.3937 |
| 50 mm | 0.49212598425197 hd | 0.4921 |
| 75 mm | 0.73818897637795 hd | 0.7382 |
| 100 mm | 0.98425196850394 hd | 0.9843 |
| 200 mm | 1.9685039370079 hd | 1.9685 |
| 250 mm | 2.4606299212598 hd | 2.4606 |
| 500 mm | 4.9212598425197 hd | 4.9213 |
| 750 mm | 7.3818897637795 hd | 7.3819 |
| 1000 mm | 9.8425196850394 hd | 9.8425 |
| 2500 mm | 24.606299212598 hd | 24.6063 |
| 5000 mm | 49.212598425197 hd | 49.2126 |
| 10000 mm | 98.425196850394 hd | 98.4252 |
Hand → Milimét Bảng
| hd | mm | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 hd | 101.6 mm | 101.6000 |
| 2 hd | 203.2 mm | 203.2000 |
| 3 hd | 304.8 mm | 304.8000 |
| 4 hd | 406.4 mm | 406.4000 |
| 5 hd | 508 mm | 508.0000 |
| 10 hd | 1016 mm | 1016.0000 |
| 12 hd | 1219.2 mm | 1219.2000 |
| 15 hd | 1524 mm | 1524.0000 |
| 20 hd | 2032 mm | 2032.0000 |
| 25 hd | 2540 mm | 2540.0000 |
| 30 hd | 3048 mm | 3048.0000 |
| 40 hd | 4064 mm | 4064.0000 |
| 50 hd | 5080 mm | 5080.0000 |
| 75 hd | 7620 mm | 7620.0000 |
| 100 hd | 10160 mm | 10160.0000 |
| 200 hd | 20320 mm | 20320.0000 |
| 250 hd | 25400 mm | 25400.0000 |
| 500 hd | 50800 mm | 50800.0000 |
| 750 hd | 76200 mm | 76200.0000 |
| 1000 hd | 101600 mm | 101600.0000 |
| 2500 hd | 254000 mm | 254000.0000 |
| 5000 hd | 508000 mm | 508000.0000 |
| 10000 hd | 1016000 mm | 1016000.0000 |
Hand → Milimét
Giá trị ngược lại là 1 hd = 101.6 mm.