1 nm = 3.9370078740157E-8 in
1 Nanômét (nm) = 3.9370078740157E-8 Inch (in).
Nếu muốn chuyển đổi ngược, hãy dùng Inch → Nanômét. 1 in = 25400000 nm. Bạn cũng có thể khám phá đầy đủ Chiều dài bộ chuyển đổi để xem thêm chuyển đổi chéo.
Công thức chuyển đổi
Công thức Nanômét sang Inch: giá trị theo in = giá trị theo nm × 3.9370078740157E-8.
Công thức Inch sang Nanômét: giá trị theo nm = giá trị theo in × 25400000.
Cách chuyển đổi Nanômét sang Inch
Để chuyển đổi Nanômét sang Inch, nhân giá trị theo nm với 3.9370078740157E-8. Kết quả sẽ ở in.
Ví dụ: 1 nm = 3.9370078740157E-8 in và 10 nm = 3.9370078740157E-7 in.
Nanômét là gì?
Nanômét (nm): Bằng một phần tỷ mét. Dùng cho bước sóng ánh sáng, màng mỏng và cấu trúc nano. 1 nm = 0,001 μm = 10⁻⁹ m.
Inch là gì?
Inch (in): Dùng cho đường chéo màn hình, ống và linh kiện. Kích thước màn hình tính bằng inch là đường chéo, không phải chiều rộng. 1 in = 2,54 cm = 25,4 mm.
Câu hỏi thường gặp
Có bao nhiêu inch trong 1 nanômét?
Có 3.9370078740157E-8 in trong 1 nm.
Vì sao kết quả có thể chênh lệch nhỏ?
Hãy kiểm tra định nghĩa đơn vị và cách làm tròn. Đơn vị Mỹ và Anh có thể khác nhau; làm tròn giá trị trung gian có thể đổi các chữ số cuối.
Làm thế nào để chuyển đổi nanômét sang inch?
Nhân giá trị theo nm với 3.9370078740157E-8 để nhận giá trị theo in.
Nanômét → đơn vị Chiều dài khác
- 1 nanômét = 1.0E-9 mét
- 1 nanômét = 1.0E-12 kilômét
- 1 nanômét = 1.0E-8 Đềximét
- 1 nanômét = 1.0E-7 xentimét
- 1 nanômét = 1.0E-6 milimét
- 1 nanômét → micrômét = 0.001 micrômét
- 1 nanômét → picômét = 1000 picômét
- 1 nanômét = 5.3995680345572E-13 hải lý
- 1 nanômét = 6.2137119223733E-13 dặm
- 1 nanômét = 5.4680664916885E-10 sải anh (fathom)
- 1 nanômét = 1.0936132983377E-9 yard
- 1 nanômét = 3.2808398950131E-9 foot
- 1 nanômét = 3.9370078740157E-8 inch
- 1 nanômét = 9.8425196850394E-9 hand
- 1 nanômét = 6.6845871222684E-21 Đơn vị thiên văn
- 1 nanômét = 1.0570008340246E-25 năm ánh sáng
- 1 nanômét = 3.2407792894443E-26 parsec
Nanômét → Inch Bảng
Bảng dưới đây hiển thị các giá trị thông dụng từ Nanômét sang Inch và chiều ngược lại để tham khảo nhanh.
| nm | in | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 nm | 3.9370078740157E-8 in | 0.0000 |
| 2 nm | 7.8740157480315E-8 in | 0.0000 |
| 3 nm | 1.1811023622047E-7 in | 0.0000 |
| 4 nm | 1.5748031496063E-7 in | 0.0000 |
| 5 nm | 1.9685039370079E-7 in | 0.0000 |
| 10 nm | 3.9370078740157E-7 in | 0.0000 |
| 12 nm | 4.7244094488189E-7 in | 0.0000 |
| 15 nm | 5.9055118110236E-7 in | 0.0000 |
| 20 nm | 7.8740157480315E-7 in | 0.0000 |
| 25 nm | 9.8425196850394E-7 in | 0.0000 |
| 30 nm | 1.1811023622047E-6 in | 0.0000 |
| 40 nm | 1.5748031496063E-6 in | 0.0000 |
| 50 nm | 1.9685039370079E-6 in | 0.0000 |
| 75 nm | 2.9527559055118E-6 in | 0.0000 |
| 100 nm | 3.9370078740157E-6 in | 0.0000 |
| 200 nm | 7.8740157480315E-6 in | 0.0000 |
| 250 nm | 9.8425196850394E-6 in | 0.0000 |
| 500 nm | 1.9685039370079E-5 in | 0.0000 |
| 750 nm | 2.9527559055118E-5 in | 0.0000 |
| 1000 nm | 3.9370078740157E-5 in | 0.0000 |
| 2500 nm | 9.8425196850394E-5 in | 0.0001 |
| 5000 nm | 0.00019685039370079 in | 0.0002 |
| 10000 nm | 0.00039370078740157 in | 0.0004 |
Inch → Nanômét Bảng
| in | nm | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 in | 25400000 nm | 25400000.0000 |
| 2 in | 50800000 nm | 50800000.0000 |
| 3 in | 76200000 nm | 76200000.0000 |
| 4 in | 101600000 nm | 101600000.0000 |
| 5 in | 127000000 nm | 127000000.0000 |
| 10 in | 254000000 nm | 254000000.0000 |
| 12 in | 304800000 nm | 304800000.0000 |
| 15 in | 381000000 nm | 381000000.0000 |
| 20 in | 508000000 nm | 508000000.0000 |
| 25 in | 635000000 nm | 635000000.0000 |
| 30 in | 762000000 nm | 762000000.0000 |
| 40 in | 1016000000 nm | 1016000000.0000 |
| 50 in | 1270000000 nm | 1270000000.0000 |
| 75 in | 1905000000 nm | 1905000000.0000 |
| 100 in | 2540000000 nm | 2540000000.0000 |
| 200 in | 5080000000 nm | 5080000000.0000 |
| 250 in | 6350000000 nm | 6350000000.0000 |
| 500 in | 12700000000 nm | 12700000000.0000 |
| 750 in | 19050000000 nm | 19050000000.0000 |
| 1000 in | 25400000000 nm | 25400000000.0000 |
| 2500 in | 63500000000 nm | 63500000000.0000 |
| 5000 in | 127000000000 nm | 127000000000.0000 |
| 10000 in | 254000000000 nm | 254000000000.0000 |
Inch → Nanômét
Giá trị ngược lại là 1 in = 25400000 nm.