1 in = 25400000 nm
1 Inch (in) = 25400000 Nanômét (nm).
Nếu muốn chuyển đổi ngược, hãy dùng Nanômét → Inch. 1 nm = 3.9370078740157E-8 in. Bạn cũng có thể khám phá đầy đủ Chiều dài bộ chuyển đổi để xem thêm chuyển đổi chéo.
Công thức chuyển đổi
Công thức Inch sang Nanômét: giá trị theo nm = giá trị theo in × 25400000.
Công thức Nanômét sang Inch: giá trị theo in = giá trị theo nm × 3.9370078740157E-8.
Cách chuyển đổi Inch sang Nanômét
Để chuyển đổi Inch sang Nanômét, nhân giá trị theo in với 25400000. Kết quả sẽ ở nm.
Ví dụ: 1 in = 25400000 nm và 10 in = 254000000 nm.
Inch là gì?
Inch (in): Dùng cho đường chéo màn hình, ống và linh kiện. Kích thước màn hình tính bằng inch là đường chéo, không phải chiều rộng. 1 in = 2,54 cm = 25,4 mm.
Nanômét là gì?
Nanômét (nm): Bằng một phần tỷ mét. Dùng cho bước sóng ánh sáng, màng mỏng và cấu trúc nano. 1 nm = 0,001 μm = 10⁻⁹ m.
Câu hỏi thường gặp
Có bao nhiêu nanômét trong 1 inch?
Có 25400000 nm trong 1 in.
Vì sao kết quả có thể chênh lệch nhỏ?
Hãy kiểm tra định nghĩa đơn vị và cách làm tròn. Đơn vị Mỹ và Anh có thể khác nhau; làm tròn giá trị trung gian có thể đổi các chữ số cuối.
Làm thế nào để chuyển đổi inch sang nanômét?
Nhân giá trị theo in với 25400000 để nhận giá trị theo nm.
Inch → đơn vị Chiều dài khác
- 1 inch → mét = 0.0254 mét
- 1 inch → kilômét = 2.54E-5 kilômét
- 1 inch → Đềximét = 0.254 Đềximét
- 1 inch → xentimét = 2.54 xentimét
- 1 inch → milimét = 25.4 milimét
- 1 inch → micrômét = 25400 micrômét
- 1 inch = 25400000 nanômét
- 1 inch = 25400000000 picômét
- 1 inch → hải lý = 1.3714902807775E-5 hải lý
- 1 inch → dặm = 1.5782828282828E-5 dặm
- 1 inch → sải anh (fathom) = 0.013888888888889 sải anh (fathom)
- 1 inch → yard = 0.027777777777778 yard
- 1 inch → foot = 0.083333333333333 foot
- 1 inch → hand = 0.25 hand
- 1 inch = 1.6978851290562E-13 Đơn vị thiên văn
- 1 inch = 2.6847821184225E-18 năm ánh sáng
- 1 inch = 8.2315793951886E-19 parsec
Inch → Nanômét Bảng
Bảng dưới đây hiển thị các giá trị thông dụng từ Inch sang Nanômét và chiều ngược lại để tham khảo nhanh.
| in | nm | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 in | 25400000 nm | 25400000.0000 |
| 2 in | 50800000 nm | 50800000.0000 |
| 3 in | 76200000 nm | 76200000.0000 |
| 4 in | 101600000 nm | 101600000.0000 |
| 5 in | 127000000 nm | 127000000.0000 |
| 10 in | 254000000 nm | 254000000.0000 |
| 12 in | 304800000 nm | 304800000.0000 |
| 15 in | 381000000 nm | 381000000.0000 |
| 20 in | 508000000 nm | 508000000.0000 |
| 25 in | 635000000 nm | 635000000.0000 |
| 30 in | 762000000 nm | 762000000.0000 |
| 40 in | 1016000000 nm | 1016000000.0000 |
| 50 in | 1270000000 nm | 1270000000.0000 |
| 75 in | 1905000000 nm | 1905000000.0000 |
| 100 in | 2540000000 nm | 2540000000.0000 |
| 200 in | 5080000000 nm | 5080000000.0000 |
| 250 in | 6350000000 nm | 6350000000.0000 |
| 500 in | 12700000000 nm | 12700000000.0000 |
| 750 in | 19050000000 nm | 19050000000.0000 |
| 1000 in | 25400000000 nm | 25400000000.0000 |
| 2500 in | 63500000000 nm | 63500000000.0000 |
| 5000 in | 127000000000 nm | 127000000000.0000 |
| 10000 in | 254000000000 nm | 254000000000.0000 |
Nanômét → Inch Bảng
| nm | in | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 nm | 3.9370078740157E-8 in | 0.0000 |
| 2 nm | 7.8740157480315E-8 in | 0.0000 |
| 3 nm | 1.1811023622047E-7 in | 0.0000 |
| 4 nm | 1.5748031496063E-7 in | 0.0000 |
| 5 nm | 1.9685039370079E-7 in | 0.0000 |
| 10 nm | 3.9370078740157E-7 in | 0.0000 |
| 12 nm | 4.7244094488189E-7 in | 0.0000 |
| 15 nm | 5.9055118110236E-7 in | 0.0000 |
| 20 nm | 7.8740157480315E-7 in | 0.0000 |
| 25 nm | 9.8425196850394E-7 in | 0.0000 |
| 30 nm | 1.1811023622047E-6 in | 0.0000 |
| 40 nm | 1.5748031496063E-6 in | 0.0000 |
| 50 nm | 1.9685039370079E-6 in | 0.0000 |
| 75 nm | 2.9527559055118E-6 in | 0.0000 |
| 100 nm | 3.9370078740157E-6 in | 0.0000 |
| 200 nm | 7.8740157480315E-6 in | 0.0000 |
| 250 nm | 9.8425196850394E-6 in | 0.0000 |
| 500 nm | 1.9685039370079E-5 in | 0.0000 |
| 750 nm | 2.9527559055118E-5 in | 0.0000 |
| 1000 nm | 3.9370078740157E-5 in | 0.0000 |
| 2500 nm | 9.8425196850394E-5 in | 0.0001 |
| 5000 nm | 0.00019685039370079 in | 0.0002 |
| 10000 nm | 0.00039370078740157 in | 0.0004 |
Nanômét → Inch
Giá trị ngược lại là 1 nm = 3.9370078740157E-8 in.