1 in = 25.4 mm
1 Inch (in) = 25.4 Milimét (mm).
Nếu muốn chuyển đổi ngược, hãy dùng Milimét → Inch. 1 mm = 0.039370078740157 in. Bạn cũng có thể khám phá đầy đủ Chiều dài bộ chuyển đổi để xem thêm chuyển đổi chéo.
Công thức chuyển đổi
Công thức Inch sang Milimét: giá trị theo mm = giá trị theo in × 25.4.
Công thức Milimét sang Inch: giá trị theo in = giá trị theo mm × 0.039370078740157.
Cách chuyển đổi Inch sang Milimét
Để chuyển đổi Inch sang Milimét, nhân giá trị theo in với 25.4. Kết quả sẽ ở mm.
Ví dụ: 1 in = 25.4 mm và 10 in = 254 mm.
Inch là gì?
Inch (in): Dùng cho đường chéo màn hình, ống và linh kiện. Kích thước màn hình tính bằng inch là đường chéo, không phải chiều rộng. 1 in = 2,54 cm = 25,4 mm.
Milimét là gì?
Milimét (mm): Bằng một phần nghìn mét. Dùng cho đường kính vít, độ dày tấm vật liệu và kích thước nhỏ trên bản vẽ kỹ thuật. 1 mm = 0,1 cm = 0,001 m.
Câu hỏi thường gặp
Có bao nhiêu milimét trong 1 inch?
Có 25.4 mm trong 1 in.
Vì sao kết quả có thể chênh lệch nhỏ?
Hãy kiểm tra định nghĩa đơn vị và cách làm tròn. Đơn vị Mỹ và Anh có thể khác nhau; làm tròn giá trị trung gian có thể đổi các chữ số cuối.
Làm thế nào để chuyển đổi inch sang milimét?
Nhân giá trị theo in với 25.4 để nhận giá trị theo mm.
Inch → đơn vị Chiều dài khác
- 1 inch → mét = 0.0254 mét
- 1 inch → kilômét = 2.54E-5 kilômét
- 1 inch → Đềximét = 0.254 Đềximét
- 1 inch → xentimét = 2.54 xentimét
- 1 inch → milimét = 25.4 milimét
- 1 inch → micrômét = 25400 micrômét
- 1 inch = 25400000 nanômét
- 1 inch = 25400000000 picômét
- 1 inch → hải lý = 1.3714902807775E-5 hải lý
- 1 inch → dặm = 1.5782828282828E-5 dặm
- 1 inch → sải anh (fathom) = 0.013888888888889 sải anh (fathom)
- 1 inch → yard = 0.027777777777778 yard
- 1 inch → foot = 0.083333333333333 foot
- 1 inch → hand = 0.25 hand
- 1 inch = 1.6978851290562E-13 Đơn vị thiên văn
- 1 inch = 2.6847821184225E-18 năm ánh sáng
- 1 inch = 8.2315793951886E-19 parsec
Inch → Milimét Bảng
Bảng dưới đây hiển thị các giá trị thông dụng từ Inch sang Milimét và chiều ngược lại để tham khảo nhanh.
| in | mm | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 in | 25.4 mm | 25.4000 |
| 2 in | 50.8 mm | 50.8000 |
| 3 in | 76.2 mm | 76.2000 |
| 4 in | 101.6 mm | 101.6000 |
| 5 in | 127 mm | 127.0000 |
| 10 in | 254 mm | 254.0000 |
| 12 in | 304.8 mm | 304.8000 |
| 15 in | 381 mm | 381.0000 |
| 20 in | 508 mm | 508.0000 |
| 25 in | 635 mm | 635.0000 |
| 30 in | 762 mm | 762.0000 |
| 40 in | 1016 mm | 1016.0000 |
| 50 in | 1270 mm | 1270.0000 |
| 75 in | 1905 mm | 1905.0000 |
| 100 in | 2540 mm | 2540.0000 |
| 200 in | 5080 mm | 5080.0000 |
| 250 in | 6350 mm | 6350.0000 |
| 500 in | 12700 mm | 12700.0000 |
| 750 in | 19050 mm | 19050.0000 |
| 1000 in | 25400 mm | 25400.0000 |
| 2500 in | 63500 mm | 63500.0000 |
| 5000 in | 127000 mm | 127000.0000 |
| 10000 in | 254000 mm | 254000.0000 |
Milimét → Inch Bảng
| mm | in | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 mm | 0.039370078740157 in | 0.0394 |
| 2 mm | 0.078740157480315 in | 0.0787 |
| 3 mm | 0.11811023622047 in | 0.1181 |
| 4 mm | 0.15748031496063 in | 0.1575 |
| 5 mm | 0.19685039370079 in | 0.1969 |
| 10 mm | 0.39370078740157 in | 0.3937 |
| 12 mm | 0.47244094488189 in | 0.4724 |
| 15 mm | 0.59055118110236 in | 0.5906 |
| 20 mm | 0.78740157480315 in | 0.7874 |
| 25 mm | 0.98425196850394 in | 0.9843 |
| 30 mm | 1.1811023622047 in | 1.1811 |
| 40 mm | 1.5748031496063 in | 1.5748 |
| 50 mm | 1.9685039370079 in | 1.9685 |
| 75 mm | 2.9527559055118 in | 2.9528 |
| 100 mm | 3.9370078740157 in | 3.9370 |
| 200 mm | 7.8740157480315 in | 7.8740 |
| 250 mm | 9.8425196850394 in | 9.8425 |
| 500 mm | 19.685039370079 in | 19.6850 |
| 750 mm | 29.527559055118 in | 29.5276 |
| 1000 mm | 39.370078740157 in | 39.3701 |
| 2500 mm | 98.425196850394 in | 98.4252 |
| 5000 mm | 196.85039370079 in | 196.8504 |
| 10000 mm | 393.70078740157 in | 393.7008 |
Milimét → Inch
Giá trị ngược lại là 1 mm = 0.039370078740157 in.