Inch → Mét (in → m)

Trang chuyển đổi trực tiếp in sang m với máy tính, chuyển đổi ngược và bảng so sánh.

1 in = 0.0254 m
1 Inch (in) = 0.0254 Mét (m).


swap converter

Nếu muốn chuyển đổi ngược, hãy dùng Mét → Inch. 1 m = 39.370078740157 in. Bạn cũng có thể khám phá đầy đủ Chiều dài bộ chuyển đổi để xem thêm chuyển đổi chéo.

Công thức chuyển đổi

Công thức Inch sang Mét: giá trị theo m = giá trị theo in × 0.0254.

Công thức Mét sang Inch: giá trị theo in = giá trị theo m × 39.370078740157.

Cách chuyển đổi Inch sang Mét

Để chuyển đổi Inch sang Mét, nhân giá trị theo in với 0.0254. Kết quả sẽ ở m.

Ví dụ: 1 in = 0.0254 m và 10 in = 0.254 m.

Inch là gì?

Inch (in): Dùng cho đường chéo màn hình, ống và linh kiện. Kích thước màn hình tính bằng inch là đường chéo, không phải chiều rộng. 1 in = 2,54 cm = 25,4 mm.

Mét là gì?

Mét (m): Đơn vị chiều dài cơ bản của SI. Phù hợp với chiều rộng phòng, chiều dài vải và chiều cao tòa nhà. 1 m = 100 cm = 1000 mm.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu mét trong 1 inch?

Có 0.0254 m trong 1 in.

Vì sao kết quả có thể chênh lệch nhỏ?

Hãy kiểm tra định nghĩa đơn vị và cách làm tròn. Đơn vị Mỹ và Anh có thể khác nhau; làm tròn giá trị trung gian có thể đổi các chữ số cuối.

Làm thế nào để chuyển đổi inch sang mét?

Nhân giá trị theo in với 0.0254 để nhận giá trị theo m.

Inch → đơn vị Chiều dài khác

Inch → Mét Bảng

Bảng dưới đây hiển thị các giá trị thông dụng từ Inch sang Mét và chiều ngược lại để tham khảo nhanh.

inmLàm tròn
1 in0.0254 m0.0254
2 in0.0508 m0.0508
3 in0.0762 m0.0762
4 in0.1016 m0.1016
5 in0.127 m0.1270
10 in0.254 m0.2540
12 in0.3048 m0.3048
15 in0.381 m0.3810
20 in0.508 m0.5080
25 in0.635 m0.6350
30 in0.762 m0.7620
40 in1.016 m1.0160
50 in1.27 m1.2700
75 in1.905 m1.9050
100 in2.54 m2.5400
200 in5.08 m5.0800
250 in6.35 m6.3500
500 in12.7 m12.7000
750 in19.05 m19.0500
1000 in25.4 m25.4000
2500 in63.5 m63.5000
5000 in127 m127.0000
10000 in254 m254.0000

Mét → Inch Bảng

minLàm tròn
1 m39.370078740157 in39.3701
2 m78.740157480315 in78.7402
3 m118.11023622047 in118.1102
4 m157.48031496063 in157.4803
5 m196.85039370079 in196.8504
10 m393.70078740157 in393.7008
12 m472.44094488189 in472.4409
15 m590.55118110236 in590.5512
20 m787.40157480315 in787.4016
25 m984.25196850394 in984.2520
30 m1181.1023622047 in1181.1024
40 m1574.8031496063 in1574.8031
50 m1968.5039370079 in1968.5039
75 m2952.7559055118 in2952.7559
100 m3937.0078740157 in3937.0079
200 m7874.0157480315 in7874.0157
250 m9842.5196850394 in9842.5197
500 m19685.039370079 in19685.0394
750 m29527.559055118 in29527.5591
1000 m39370.078740157 in39370.0787
2500 m98425.196850394 in98425.1969
5000 m196850.39370079 in196850.3937
10000 m393700.78740157 in393700.7874

Mét → Inch

Giá trị ngược lại là 1 m = 39.370078740157 in.