1 nm = 1.0E-6 mm
1 Nanômét (nm) = 1.0E-6 Milimét (mm).
Nếu muốn chuyển đổi ngược, hãy dùng Milimét → Nanômét. 1 mm = 1000000 nm. Bạn cũng có thể khám phá đầy đủ Chiều dài bộ chuyển đổi để xem thêm chuyển đổi chéo.
Công thức chuyển đổi
Công thức Nanômét sang Milimét: giá trị theo mm = giá trị theo nm × 1.0E-6.
Công thức Milimét sang Nanômét: giá trị theo nm = giá trị theo mm × 1000000.
Cách chuyển đổi Nanômét sang Milimét
Để chuyển đổi Nanômét sang Milimét, nhân giá trị theo nm với 1.0E-6. Kết quả sẽ ở mm.
Ví dụ: 1 nm = 1.0E-6 mm và 10 nm = 1.0E-5 mm.
Nanômét là gì?
Nanômét (nm): Bằng một phần tỷ mét. Dùng cho bước sóng ánh sáng, màng mỏng và cấu trúc nano. 1 nm = 0,001 μm = 10⁻⁹ m.
Milimét là gì?
Milimét (mm): Bằng một phần nghìn mét. Dùng cho đường kính vít, độ dày tấm vật liệu và kích thước nhỏ trên bản vẽ kỹ thuật. 1 mm = 0,1 cm = 0,001 m.
Câu hỏi thường gặp
Có bao nhiêu milimét trong 1 nanômét?
Có 1.0E-6 mm trong 1 nm.
Vì sao kết quả có thể chênh lệch nhỏ?
Hãy kiểm tra định nghĩa đơn vị và cách làm tròn. Đơn vị Mỹ và Anh có thể khác nhau; làm tròn giá trị trung gian có thể đổi các chữ số cuối.
Làm thế nào để chuyển đổi nanômét sang milimét?
Nhân giá trị theo nm với 1.0E-6 để nhận giá trị theo mm.
Nanômét → đơn vị Chiều dài khác
- 1 nanômét = 1.0E-9 mét
- 1 nanômét = 1.0E-12 kilômét
- 1 nanômét = 1.0E-8 Đềximét
- 1 nanômét = 1.0E-7 xentimét
- 1 nanômét = 1.0E-6 milimét
- 1 nanômét → micrômét = 0.001 micrômét
- 1 nanômét → picômét = 1000 picômét
- 1 nanômét = 5.3995680345572E-13 hải lý
- 1 nanômét = 6.2137119223733E-13 dặm
- 1 nanômét = 5.4680664916885E-10 sải anh (fathom)
- 1 nanômét = 1.0936132983377E-9 yard
- 1 nanômét = 3.2808398950131E-9 foot
- 1 nanômét = 3.9370078740157E-8 inch
- 1 nanômét = 9.8425196850394E-9 hand
- 1 nanômét = 6.6845871222684E-21 Đơn vị thiên văn
- 1 nanômét = 1.0570008340246E-25 năm ánh sáng
- 1 nanômét = 3.2407792894443E-26 parsec
Nanômét → Milimét Bảng
Bảng dưới đây hiển thị các giá trị thông dụng từ Nanômét sang Milimét và chiều ngược lại để tham khảo nhanh.
| nm | mm | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 nm | 1.0E-6 mm | 0.0000 |
| 2 nm | 2.0E-6 mm | 0.0000 |
| 3 nm | 3.0E-6 mm | 0.0000 |
| 4 nm | 4.0E-6 mm | 0.0000 |
| 5 nm | 5.0E-6 mm | 0.0000 |
| 10 nm | 1.0E-5 mm | 0.0000 |
| 12 nm | 1.2E-5 mm | 0.0000 |
| 15 nm | 1.5E-5 mm | 0.0000 |
| 20 nm | 2.0E-5 mm | 0.0000 |
| 25 nm | 2.5E-5 mm | 0.0000 |
| 30 nm | 3.0E-5 mm | 0.0000 |
| 40 nm | 4.0E-5 mm | 0.0000 |
| 50 nm | 5.0E-5 mm | 0.0001 |
| 75 nm | 7.5E-5 mm | 0.0001 |
| 100 nm | 0.0001 mm | 0.0001 |
| 200 nm | 0.0002 mm | 0.0002 |
| 250 nm | 0.00025 mm | 0.0003 |
| 500 nm | 0.0005 mm | 0.0005 |
| 750 nm | 0.00075 mm | 0.0008 |
| 1000 nm | 0.001 mm | 0.0010 |
| 2500 nm | 0.0025 mm | 0.0025 |
| 5000 nm | 0.005 mm | 0.0050 |
| 10000 nm | 0.01 mm | 0.0100 |
Milimét → Nanômét Bảng
| mm | nm | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 mm | 1000000 nm | 1000000.0000 |
| 2 mm | 2000000 nm | 2000000.0000 |
| 3 mm | 3000000 nm | 3000000.0000 |
| 4 mm | 4000000 nm | 4000000.0000 |
| 5 mm | 5000000 nm | 5000000.0000 |
| 10 mm | 10000000 nm | 10000000.0000 |
| 12 mm | 12000000 nm | 12000000.0000 |
| 15 mm | 15000000 nm | 15000000.0000 |
| 20 mm | 20000000 nm | 20000000.0000 |
| 25 mm | 25000000 nm | 25000000.0000 |
| 30 mm | 30000000 nm | 30000000.0000 |
| 40 mm | 40000000 nm | 40000000.0000 |
| 50 mm | 50000000 nm | 50000000.0000 |
| 75 mm | 75000000 nm | 75000000.0000 |
| 100 mm | 100000000 nm | 100000000.0000 |
| 200 mm | 200000000 nm | 200000000.0000 |
| 250 mm | 250000000 nm | 250000000.0000 |
| 500 mm | 500000000 nm | 500000000.0000 |
| 750 mm | 750000000 nm | 750000000.0000 |
| 1000 mm | 1000000000 nm | 1000000000.0000 |
| 2500 mm | 2500000000 nm | 2500000000.0000 |
| 5000 mm | 5000000000 nm | 5000000000.0000 |
| 10000 mm | 10000000000 nm | 10000000000.0000 |
Milimét → Nanômét
Giá trị ngược lại là 1 mm = 1000000 nm.