1 mm = 1000000 nm
1 Milimét (mm) = 1000000 Nanômét (nm).
Nếu muốn chuyển đổi ngược, hãy dùng Nanômét → Milimét. 1 nm = 1.0E-6 mm. Bạn cũng có thể khám phá đầy đủ Chiều dài bộ chuyển đổi để xem thêm chuyển đổi chéo.
Công thức chuyển đổi
Công thức Milimét sang Nanômét: giá trị theo nm = giá trị theo mm × 1000000.
Công thức Nanômét sang Milimét: giá trị theo mm = giá trị theo nm × 1.0E-6.
Cách chuyển đổi Milimét sang Nanômét
Để chuyển đổi Milimét sang Nanômét, nhân giá trị theo mm với 1000000. Kết quả sẽ ở nm.
Ví dụ: 1 mm = 1000000 nm và 10 mm = 10000000 nm.
Milimét là gì?
Milimét (mm): Bằng một phần nghìn mét. Dùng cho đường kính vít, độ dày tấm vật liệu và kích thước nhỏ trên bản vẽ kỹ thuật. 1 mm = 0,1 cm = 0,001 m.
Nanômét là gì?
Nanômét (nm): Bằng một phần tỷ mét. Dùng cho bước sóng ánh sáng, màng mỏng và cấu trúc nano. 1 nm = 0,001 μm = 10⁻⁹ m.
Câu hỏi thường gặp
Có bao nhiêu nanômét trong 1 milimét?
Có 1000000 nm trong 1 mm.
Vì sao kết quả có thể chênh lệch nhỏ?
Hãy kiểm tra định nghĩa đơn vị và cách làm tròn. Đơn vị Mỹ và Anh có thể khác nhau; làm tròn giá trị trung gian có thể đổi các chữ số cuối.
Làm thế nào để chuyển đổi milimét sang nanômét?
Nhân giá trị theo mm với 1000000 để nhận giá trị theo nm.
Milimét → đơn vị Chiều dài khác
- 1 milimét → mét = 0.001 mét
- 1 milimét = 1.0E-6 kilômét
- 1 milimét → Đềximét = 0.01 Đềximét
- 1 milimét → xentimét = 0.1 xentimét
- 1 milimét → micrômét = 1000 micrômét
- 1 milimét = 1000000 nanômét
- 1 milimét = 1000000000 picômét
- 1 milimét = 5.3995680345572E-7 hải lý
- 1 milimét = 6.2137119223733E-7 dặm
- 1 milimét → sải anh (fathom) = 0.00054680664916885 sải anh (fathom)
- 1 milimét → yard = 0.0010936132983377 yard
- 1 milimét → foot = 0.0032808398950131 foot
- 1 milimét → inch = 0.039370078740157 inch
- 1 milimét → hand = 0.0098425196850394 hand
- 1 milimét = 6.6845871222684E-15 Đơn vị thiên văn
- 1 milimét = 1.0570008340246E-19 năm ánh sáng
- 1 milimét = 3.2407792894443E-20 parsec
Milimét → Nanômét Bảng
Bảng dưới đây hiển thị các giá trị thông dụng từ Milimét sang Nanômét và chiều ngược lại để tham khảo nhanh.
| mm | nm | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 mm | 1000000 nm | 1000000.0000 |
| 2 mm | 2000000 nm | 2000000.0000 |
| 3 mm | 3000000 nm | 3000000.0000 |
| 4 mm | 4000000 nm | 4000000.0000 |
| 5 mm | 5000000 nm | 5000000.0000 |
| 10 mm | 10000000 nm | 10000000.0000 |
| 12 mm | 12000000 nm | 12000000.0000 |
| 15 mm | 15000000 nm | 15000000.0000 |
| 20 mm | 20000000 nm | 20000000.0000 |
| 25 mm | 25000000 nm | 25000000.0000 |
| 30 mm | 30000000 nm | 30000000.0000 |
| 40 mm | 40000000 nm | 40000000.0000 |
| 50 mm | 50000000 nm | 50000000.0000 |
| 75 mm | 75000000 nm | 75000000.0000 |
| 100 mm | 100000000 nm | 100000000.0000 |
| 200 mm | 200000000 nm | 200000000.0000 |
| 250 mm | 250000000 nm | 250000000.0000 |
| 500 mm | 500000000 nm | 500000000.0000 |
| 750 mm | 750000000 nm | 750000000.0000 |
| 1000 mm | 1000000000 nm | 1000000000.0000 |
| 2500 mm | 2500000000 nm | 2500000000.0000 |
| 5000 mm | 5000000000 nm | 5000000000.0000 |
| 10000 mm | 10000000000 nm | 10000000000.0000 |
Nanômét → Milimét Bảng
| nm | mm | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 nm | 1.0E-6 mm | 0.0000 |
| 2 nm | 2.0E-6 mm | 0.0000 |
| 3 nm | 3.0E-6 mm | 0.0000 |
| 4 nm | 4.0E-6 mm | 0.0000 |
| 5 nm | 5.0E-6 mm | 0.0000 |
| 10 nm | 1.0E-5 mm | 0.0000 |
| 12 nm | 1.2E-5 mm | 0.0000 |
| 15 nm | 1.5E-5 mm | 0.0000 |
| 20 nm | 2.0E-5 mm | 0.0000 |
| 25 nm | 2.5E-5 mm | 0.0000 |
| 30 nm | 3.0E-5 mm | 0.0000 |
| 40 nm | 4.0E-5 mm | 0.0000 |
| 50 nm | 5.0E-5 mm | 0.0001 |
| 75 nm | 7.5E-5 mm | 0.0001 |
| 100 nm | 0.0001 mm | 0.0001 |
| 200 nm | 0.0002 mm | 0.0002 |
| 250 nm | 0.00025 mm | 0.0003 |
| 500 nm | 0.0005 mm | 0.0005 |
| 750 nm | 0.00075 mm | 0.0008 |
| 1000 nm | 0.001 mm | 0.0010 |
| 2500 nm | 0.0025 mm | 0.0025 |
| 5000 nm | 0.005 mm | 0.0050 |
| 10000 nm | 0.01 mm | 0.0100 |
Nanômét → Milimét
Giá trị ngược lại là 1 nm = 1.0E-6 mm.