1 h = 0.005952380952381 wk
1 Giờ (h) = 0.005952380952381 Tuần (wk).
Nếu muốn chuyển đổi ngược, hãy dùng Tuần → Giờ. 1 wk = 168 h. Bạn cũng có thể khám phá đầy đủ Thời gian bộ chuyển đổi để xem thêm chuyển đổi chéo.
Công thức chuyển đổi
Công thức Giờ sang Tuần: giá trị theo wk = giá trị theo h × 0.005952380952381.
Công thức Tuần sang Giờ: giá trị theo h = giá trị theo wk × 168.
Cách chuyển đổi Giờ sang Tuần
Để chuyển đổi Giờ sang Tuần, nhân giá trị theo h với 0.005952380952381. Kết quả sẽ ở wk.
Ví dụ: 1 h = 0.005952380952381 wk và 10 h = 0.05952380952381 wk.
Giờ là gì?
Giờ (h): Dùng cho công việc, chuyến đi và sự kiện; bằng một phần hai mươi tư ngày. 1 h = 60 min = 3600 s.
Tuần là gì?
Tuần (wk): Khoảng bảy ngày cho kế hoạch công việc và giao hàng hằng tuần. 1 wk = 7 d = 168 h.
Câu hỏi thường gặp
Có bao nhiêu tuần trong 1 giờ?
Có 0.005952380952381 wk trong 1 h.
Vì sao kết quả có thể chênh lệch nhỏ?
Hãy kiểm tra định nghĩa đơn vị và cách làm tròn. Đơn vị Mỹ và Anh có thể khác nhau; làm tròn giá trị trung gian có thể đổi các chữ số cuối.
Làm thế nào để chuyển đổi giờ sang tuần?
Nhân giá trị theo h với 0.005952380952381 để nhận giá trị theo wk.
Giờ → đơn vị Thời gian khác
- 1 giờ = 3600 giây
- 1 giờ = 0.00011415525114155 năm
- 1 giờ → tháng = 0.0013698630136986 tháng
- 1 giờ → tuần = 0.005952380952381 tuần
- 1 giờ → ngày = 0.041666666666667 ngày
- 1 giờ → phút = 60 phút
- 1 giờ = 3600000 millisecond
- 1 giờ = 3600000000 micro giây
- 1 giờ = 3600000000000 nano giây
- 1 giờ = 3.6E+15 pico giây
Giờ → Tuần Bảng
Bảng dưới đây hiển thị các giá trị thông dụng từ Giờ sang Tuần và chiều ngược lại để tham khảo nhanh.
| h | wk | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 h | 0.005952380952381 wk | 0.0060 |
| 2 h | 0.011904761904762 wk | 0.0119 |
| 3 h | 0.017857142857143 wk | 0.0179 |
| 4 h | 0.023809523809524 wk | 0.0238 |
| 5 h | 0.029761904761905 wk | 0.0298 |
| 10 h | 0.05952380952381 wk | 0.0595 |
| 12 h | 0.071428571428571 wk | 0.0714 |
| 15 h | 0.089285714285714 wk | 0.0893 |
| 20 h | 0.11904761904762 wk | 0.1190 |
| 25 h | 0.14880952380952 wk | 0.1488 |
| 30 h | 0.17857142857143 wk | 0.1786 |
| 40 h | 0.23809523809524 wk | 0.2381 |
| 50 h | 0.29761904761905 wk | 0.2976 |
| 75 h | 0.44642857142857 wk | 0.4464 |
| 100 h | 0.5952380952381 wk | 0.5952 |
| 200 h | 1.1904761904762 wk | 1.1905 |
| 250 h | 1.4880952380952 wk | 1.4881 |
| 500 h | 2.9761904761905 wk | 2.9762 |
| 750 h | 4.4642857142857 wk | 4.4643 |
| 1000 h | 5.952380952381 wk | 5.9524 |
| 2500 h | 14.880952380952 wk | 14.8810 |
| 5000 h | 29.761904761905 wk | 29.7619 |
| 10000 h | 59.52380952381 wk | 59.5238 |
Tuần → Giờ Bảng
| wk | h | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 wk | 168 h | 168.0000 |
| 2 wk | 336 h | 336.0000 |
| 3 wk | 504 h | 504.0000 |
| 4 wk | 672 h | 672.0000 |
| 5 wk | 840 h | 840.0000 |
| 10 wk | 1680 h | 1680.0000 |
| 12 wk | 2016 h | 2016.0000 |
| 15 wk | 2520 h | 2520.0000 |
| 20 wk | 3360 h | 3360.0000 |
| 25 wk | 4200 h | 4200.0000 |
| 30 wk | 5040 h | 5040.0000 |
| 40 wk | 6720 h | 6720.0000 |
| 50 wk | 8400 h | 8400.0000 |
| 75 wk | 12600 h | 12600.0000 |
| 100 wk | 16800 h | 16800.0000 |
| 200 wk | 33600 h | 33600.0000 |
| 250 wk | 42000 h | 42000.0000 |
| 500 wk | 84000 h | 84000.0000 |
| 750 wk | 126000 h | 126000.0000 |
| 1000 wk | 168000 h | 168000.0000 |
| 2500 wk | 420000 h | 420000.0000 |
| 5000 wk | 840000 h | 840000.0000 |
| 10000 wk | 1680000 h | 1680000.0000 |
Tuần → Giờ
Giá trị ngược lại là 1 wk = 168 h.