Tuần → Giờ (wk → h)

Trang chuyển đổi trực tiếp wk sang h với máy tính, chuyển đổi ngược và bảng so sánh.

1 wk = 168 h
1 Tuần (wk) = 168 Giờ (h).


swap converter

Nếu muốn chuyển đổi ngược, hãy dùng Giờ → Tuần. 1 h = 0.005952380952381 wk. Bạn cũng có thể khám phá đầy đủ Thời gian bộ chuyển đổi để xem thêm chuyển đổi chéo.

Công thức chuyển đổi

Công thức Tuần sang Giờ: giá trị theo h = giá trị theo wk × 168.

Công thức Giờ sang Tuần: giá trị theo wk = giá trị theo h × 0.005952380952381.

Cách chuyển đổi Tuần sang Giờ

Để chuyển đổi Tuần sang Giờ, nhân giá trị theo wk với 168. Kết quả sẽ ở h.

Ví dụ: 1 wk = 168 h và 10 wk = 1680 h.

Tuần là gì?

Tuần (wk): Khoảng bảy ngày cho kế hoạch công việc và giao hàng hằng tuần. 1 wk = 7 d = 168 h.

Giờ là gì?

Giờ (h): Dùng cho công việc, chuyến đi và sự kiện; bằng một phần hai mươi tư ngày. 1 h = 60 min = 3600 s.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu giờ trong 1 tuần?

Có 168 h trong 1 wk.

Vì sao kết quả có thể chênh lệch nhỏ?

Hãy kiểm tra định nghĩa đơn vị và cách làm tròn. Đơn vị Mỹ và Anh có thể khác nhau; làm tròn giá trị trung gian có thể đổi các chữ số cuối.

Làm thế nào để chuyển đổi tuần sang giờ?

Nhân giá trị theo wk với 168 để nhận giá trị theo h.

Tuần → đơn vị Thời gian khác

Tuần → Giờ Bảng

Bảng dưới đây hiển thị các giá trị thông dụng từ Tuần sang Giờ và chiều ngược lại để tham khảo nhanh.

wkhLàm tròn
1 wk168 h168.0000
2 wk336 h336.0000
3 wk504 h504.0000
4 wk672 h672.0000
5 wk840 h840.0000
10 wk1680 h1680.0000
12 wk2016 h2016.0000
15 wk2520 h2520.0000
20 wk3360 h3360.0000
25 wk4200 h4200.0000
30 wk5040 h5040.0000
40 wk6720 h6720.0000
50 wk8400 h8400.0000
75 wk12600 h12600.0000
100 wk16800 h16800.0000
200 wk33600 h33600.0000
250 wk42000 h42000.0000
500 wk84000 h84000.0000
750 wk126000 h126000.0000
1000 wk168000 h168000.0000
2500 wk420000 h420000.0000
5000 wk840000 h840000.0000
10000 wk1680000 h1680000.0000

Giờ → Tuần Bảng

hwkLàm tròn
1 h0.005952380952381 wk0.0060
2 h0.011904761904762 wk0.0119
3 h0.017857142857143 wk0.0179
4 h0.023809523809524 wk0.0238
5 h0.029761904761905 wk0.0298
10 h0.05952380952381 wk0.0595
12 h0.071428571428571 wk0.0714
15 h0.089285714285714 wk0.0893
20 h0.11904761904762 wk0.1190
25 h0.14880952380952 wk0.1488
30 h0.17857142857143 wk0.1786
40 h0.23809523809524 wk0.2381
50 h0.29761904761905 wk0.2976
75 h0.44642857142857 wk0.4464
100 h0.5952380952381 wk0.5952
200 h1.1904761904762 wk1.1905
250 h1.4880952380952 wk1.4881
500 h2.9761904761905 wk2.9762
750 h4.4642857142857 wk4.4643
1000 h5.952380952381 wk5.9524
2500 h14.880952380952 wk14.8810
5000 h29.761904761905 wk29.7619
10000 h59.52380952381 wk59.5238

Giờ → Tuần

Giá trị ngược lại là 1 h = 0.005952380952381 wk.