1 fm = 6 ft
1 Sải Anh (fathom) (fm) = 6 Foot (ft).
Nếu muốn chuyển đổi ngược, hãy dùng Foot → Sải Anh (fathom). 1 ft = 0.16666666666667 fm. Bạn cũng có thể khám phá đầy đủ Chiều dài bộ chuyển đổi để xem thêm chuyển đổi chéo.
Công thức chuyển đổi
Công thức Sải Anh (fathom) sang Foot: giá trị theo ft = giá trị theo fm × 6.
Công thức Foot sang Sải Anh (fathom): giá trị theo fm = giá trị theo ft × 0.16666666666667.
Cách chuyển đổi Sải Anh (fathom) sang Foot
Để chuyển đổi Sải Anh (fathom) sang Foot, nhân giá trị theo fm với 6. Kết quả sẽ ở ft.
Ví dụ: 1 fm = 6 ft và 10 fm = 60 ft.
Sải Anh (fathom) là gì?
Sải Anh (fathom) (fm): Đơn vị truyền thống đo độ sâu nước. Ở đây bằng sáu foot quốc tế; các đơn vị sải địa phương trong lịch sử có thể khác. 1 Sải Anh (fathom) = 6 ft = 1,8288 m.
Foot là gì?
Foot (ft): Gồm mười hai inch. Dùng cho chiều cao người, kích thước công trình và độ cao bay; ở đây dùng foot quốc tế. 1 ft = 12 in = 0,3048 m.
Câu hỏi thường gặp
Có bao nhiêu foot trong 1 sải anh (fathom)?
Có 6 ft trong 1 fm.
Vì sao kết quả có thể chênh lệch nhỏ?
Hãy kiểm tra định nghĩa đơn vị và cách làm tròn. Đơn vị Mỹ và Anh có thể khác nhau; làm tròn giá trị trung gian có thể đổi các chữ số cuối.
Làm thế nào để chuyển đổi sải anh (fathom) sang foot?
Nhân giá trị theo fm với 6 để nhận giá trị theo ft.
Sải Anh (fathom) → đơn vị Chiều dài khác
- 1 sải anh (fathom) → mét = 1.8288 mét
- 1 sải anh (fathom) → kilômét = 0.0018288 kilômét
- 1 sải anh (fathom) → Đềximét = 18.288 Đềximét
- 1 sải anh (fathom) → xentimét = 182.88 xentimét
- 1 sải anh (fathom) → milimét = 1828.8 milimét
- 1 sải anh (fathom) = 1828800 micrômét
- 1 sải anh (fathom) = 1828800000 nanômét
- 1 sải anh (fathom) = 1828800000000 picômét
- 1 sải anh (fathom) → hải lý = 0.00098747300215983 hải lý
- 1 sải anh (fathom) → dặm = 0.0011363636363636 dặm
- 1 sải anh (fathom) → yard = 2 yard
- 1 sải anh (fathom) → foot = 6 foot
- 1 sải anh (fathom) → inch = 72 inch
- 1 sải anh (fathom) → hand = 18 hand
- 1 sải anh (fathom) = 1.2224772929205E-11 Đơn vị thiên văn
- 1 sải anh (fathom) = 1.9330431252642E-16 năm ánh sáng
- 1 sải anh (fathom) = 5.9267371645358E-17 parsec
Sải Anh (fathom) → Foot Bảng
Bảng dưới đây hiển thị các giá trị thông dụng từ Sải Anh (fathom) sang Foot và chiều ngược lại để tham khảo nhanh.
| fm | ft | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 fm | 6 ft | 6.0000 |
| 2 fm | 12 ft | 12.0000 |
| 3 fm | 18 ft | 18.0000 |
| 4 fm | 24 ft | 24.0000 |
| 5 fm | 30 ft | 30.0000 |
| 10 fm | 60 ft | 60.0000 |
| 12 fm | 72 ft | 72.0000 |
| 15 fm | 90 ft | 90.0000 |
| 20 fm | 120 ft | 120.0000 |
| 25 fm | 150 ft | 150.0000 |
| 30 fm | 180 ft | 180.0000 |
| 40 fm | 240 ft | 240.0000 |
| 50 fm | 300 ft | 300.0000 |
| 75 fm | 450 ft | 450.0000 |
| 100 fm | 600 ft | 600.0000 |
| 200 fm | 1200 ft | 1200.0000 |
| 250 fm | 1500 ft | 1500.0000 |
| 500 fm | 3000 ft | 3000.0000 |
| 750 fm | 4500 ft | 4500.0000 |
| 1000 fm | 6000 ft | 6000.0000 |
| 2500 fm | 15000 ft | 15000.0000 |
| 5000 fm | 30000 ft | 30000.0000 |
| 10000 fm | 60000 ft | 60000.0000 |
Foot → Sải Anh (fathom) Bảng
| ft | fm | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 ft | 0.16666666666667 fm | 0.1667 |
| 2 ft | 0.33333333333333 fm | 0.3333 |
| 3 ft | 0.5 fm | 0.5000 |
| 4 ft | 0.66666666666667 fm | 0.6667 |
| 5 ft | 0.83333333333333 fm | 0.8333 |
| 10 ft | 1.6666666666667 fm | 1.6667 |
| 12 ft | 2 fm | 2.0000 |
| 15 ft | 2.5 fm | 2.5000 |
| 20 ft | 3.3333333333333 fm | 3.3333 |
| 25 ft | 4.1666666666667 fm | 4.1667 |
| 30 ft | 5 fm | 5.0000 |
| 40 ft | 6.6666666666667 fm | 6.6667 |
| 50 ft | 8.3333333333333 fm | 8.3333 |
| 75 ft | 12.5 fm | 12.5000 |
| 100 ft | 16.666666666667 fm | 16.6667 |
| 200 ft | 33.333333333333 fm | 33.3333 |
| 250 ft | 41.666666666667 fm | 41.6667 |
| 500 ft | 83.333333333333 fm | 83.3333 |
| 750 ft | 125 fm | 125.0000 |
| 1000 ft | 166.66666666667 fm | 166.6667 |
| 2500 ft | 416.66666666667 fm | 416.6667 |
| 5000 ft | 833.33333333333 fm | 833.3333 |
| 10000 ft | 1666.6666666667 fm | 1666.6667 |
Foot → Sải Anh (fathom)
Giá trị ngược lại là 1 ft = 0.16666666666667 fm.