1 fm = 2 yd
1 Sải Anh (fathom) (fm) = 2 Yard (yd).
Nếu muốn chuyển đổi ngược, hãy dùng Yard → Sải Anh (fathom). 1 yd = 0.5 fm. Bạn cũng có thể khám phá đầy đủ Chiều dài bộ chuyển đổi để xem thêm chuyển đổi chéo.
Công thức chuyển đổi
Công thức Sải Anh (fathom) sang Yard: giá trị theo yd = giá trị theo fm × 2.
Công thức Yard sang Sải Anh (fathom): giá trị theo fm = giá trị theo yd × 0.5.
Cách chuyển đổi Sải Anh (fathom) sang Yard
Để chuyển đổi Sải Anh (fathom) sang Yard, nhân giá trị theo fm với 2. Kết quả sẽ ở yd.
Ví dụ: 1 fm = 2 yd và 10 fm = 20 yd.
Sải Anh (fathom) là gì?
Sải Anh (fathom) (fm): Đơn vị truyền thống đo độ sâu nước. Ở đây bằng sáu foot quốc tế; các đơn vị sải địa phương trong lịch sử có thể khác. 1 Sải Anh (fathom) = 6 ft = 1,8288 m.
Yard là gì?
Yard (yd): Bằng ba foot. Dùng trong sân thể thao và bán vải tại một số quốc gia. 1 yd = 3 ft = 0,9144 m.
Câu hỏi thường gặp
Có bao nhiêu yard trong 1 sải anh (fathom)?
Có 2 yd trong 1 fm.
Vì sao kết quả có thể chênh lệch nhỏ?
Hãy kiểm tra định nghĩa đơn vị và cách làm tròn. Đơn vị Mỹ và Anh có thể khác nhau; làm tròn giá trị trung gian có thể đổi các chữ số cuối.
Làm thế nào để chuyển đổi sải anh (fathom) sang yard?
Nhân giá trị theo fm với 2 để nhận giá trị theo yd.
Sải Anh (fathom) → đơn vị Chiều dài khác
- 1 sải anh (fathom) → mét = 1.8288 mét
- 1 sải anh (fathom) → kilômét = 0.0018288 kilômét
- 1 sải anh (fathom) → Đềximét = 18.288 Đềximét
- 1 sải anh (fathom) → xentimét = 182.88 xentimét
- 1 sải anh (fathom) → milimét = 1828.8 milimét
- 1 sải anh (fathom) = 1828800 micrômét
- 1 sải anh (fathom) = 1828800000 nanômét
- 1 sải anh (fathom) = 1828800000000 picômét
- 1 sải anh (fathom) → hải lý = 0.00098747300215983 hải lý
- 1 sải anh (fathom) → dặm = 0.0011363636363636 dặm
- 1 sải anh (fathom) → yard = 2 yard
- 1 sải anh (fathom) → foot = 6 foot
- 1 sải anh (fathom) → inch = 72 inch
- 1 sải anh (fathom) → hand = 18 hand
- 1 sải anh (fathom) = 1.2224772929205E-11 Đơn vị thiên văn
- 1 sải anh (fathom) = 1.9330431252642E-16 năm ánh sáng
- 1 sải anh (fathom) = 5.9267371645358E-17 parsec
Sải Anh (fathom) → Yard Bảng
Bảng dưới đây hiển thị các giá trị thông dụng từ Sải Anh (fathom) sang Yard và chiều ngược lại để tham khảo nhanh.
| fm | yd | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 fm | 2 yd | 2.0000 |
| 2 fm | 4 yd | 4.0000 |
| 3 fm | 6 yd | 6.0000 |
| 4 fm | 8 yd | 8.0000 |
| 5 fm | 10 yd | 10.0000 |
| 10 fm | 20 yd | 20.0000 |
| 12 fm | 24 yd | 24.0000 |
| 15 fm | 30 yd | 30.0000 |
| 20 fm | 40 yd | 40.0000 |
| 25 fm | 50 yd | 50.0000 |
| 30 fm | 60 yd | 60.0000 |
| 40 fm | 80 yd | 80.0000 |
| 50 fm | 100 yd | 100.0000 |
| 75 fm | 150 yd | 150.0000 |
| 100 fm | 200 yd | 200.0000 |
| 200 fm | 400 yd | 400.0000 |
| 250 fm | 500 yd | 500.0000 |
| 500 fm | 1000 yd | 1000.0000 |
| 750 fm | 1500 yd | 1500.0000 |
| 1000 fm | 2000 yd | 2000.0000 |
| 2500 fm | 5000 yd | 5000.0000 |
| 5000 fm | 10000 yd | 10000.0000 |
| 10000 fm | 20000 yd | 20000.0000 |
Yard → Sải Anh (fathom) Bảng
| yd | fm | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 yd | 0.5 fm | 0.5000 |
| 2 yd | 1 fm | 1.0000 |
| 3 yd | 1.5 fm | 1.5000 |
| 4 yd | 2 fm | 2.0000 |
| 5 yd | 2.5 fm | 2.5000 |
| 10 yd | 5 fm | 5.0000 |
| 12 yd | 6 fm | 6.0000 |
| 15 yd | 7.5 fm | 7.5000 |
| 20 yd | 10 fm | 10.0000 |
| 25 yd | 12.5 fm | 12.5000 |
| 30 yd | 15 fm | 15.0000 |
| 40 yd | 20 fm | 20.0000 |
| 50 yd | 25 fm | 25.0000 |
| 75 yd | 37.5 fm | 37.5000 |
| 100 yd | 50 fm | 50.0000 |
| 200 yd | 100 fm | 100.0000 |
| 250 yd | 125 fm | 125.0000 |
| 500 yd | 250 fm | 250.0000 |
| 750 yd | 375 fm | 375.0000 |
| 1000 yd | 500 fm | 500.0000 |
| 2500 yd | 1250 fm | 1250.0000 |
| 5000 yd | 2500 fm | 2500.0000 |
| 10000 yd | 5000 fm | 5000.0000 |
Yard → Sải Anh (fathom)
Giá trị ngược lại là 1 yd = 0.5 fm.