1 yd = 0.5 fm
1 Yard (yd) = 0.5 Sải Anh (fathom) (fm).
Nếu muốn chuyển đổi ngược, hãy dùng Sải Anh (fathom) → Yard. 1 fm = 2 yd. Bạn cũng có thể khám phá đầy đủ Chiều dài bộ chuyển đổi để xem thêm chuyển đổi chéo.
Công thức chuyển đổi
Công thức Yard sang Sải Anh (fathom): giá trị theo fm = giá trị theo yd × 0.5.
Công thức Sải Anh (fathom) sang Yard: giá trị theo yd = giá trị theo fm × 2.
Cách chuyển đổi Yard sang Sải Anh (fathom)
Để chuyển đổi Yard sang Sải Anh (fathom), nhân giá trị theo yd với 0.5. Kết quả sẽ ở fm.
Ví dụ: 1 yd = 0.5 fm và 10 yd = 5 fm.
Yard là gì?
Yard (yd): Bằng ba foot. Dùng trong sân thể thao và bán vải tại một số quốc gia. 1 yd = 3 ft = 0,9144 m.
Sải Anh (fathom) là gì?
Sải Anh (fathom) (fm): Đơn vị truyền thống đo độ sâu nước. Ở đây bằng sáu foot quốc tế; các đơn vị sải địa phương trong lịch sử có thể khác. 1 Sải Anh (fathom) = 6 ft = 1,8288 m.
Câu hỏi thường gặp
Có bao nhiêu sải anh (fathom) trong 1 yard?
Có 0.5 fm trong 1 yd.
Vì sao kết quả có thể chênh lệch nhỏ?
Hãy kiểm tra định nghĩa đơn vị và cách làm tròn. Đơn vị Mỹ và Anh có thể khác nhau; làm tròn giá trị trung gian có thể đổi các chữ số cuối.
Làm thế nào để chuyển đổi yard sang sải anh (fathom)?
Nhân giá trị theo yd với 0.5 để nhận giá trị theo fm.
Yard → đơn vị Chiều dài khác
- 1 yard → mét = 0.9144 mét
- 1 yard → kilômét = 0.0009144 kilômét
- 1 yard → Đềximét = 9.144 Đềximét
- 1 yard → xentimét = 91.44 xentimét
- 1 yard → milimét = 914.4 milimét
- 1 yard = 914400 micrômét
- 1 yard = 914400000 nanômét
- 1 yard = 914400000000 picômét
- 1 yard → hải lý = 0.00049373650107991 hải lý
- 1 yard → dặm = 0.00056818181818182 dặm
- 1 yard → sải anh (fathom) = 0.5 sải anh (fathom)
- 1 yard → foot = 3 foot
- 1 yard → inch = 36 inch
- 1 yard → hand = 9 hand
- 1 yard = 6.1123864646023E-12 Đơn vị thiên văn
- 1 yard = 9.6652156263211E-17 năm ánh sáng
- 1 yard = 2.9633685822679E-17 parsec
Yard → Sải Anh (fathom) Bảng
Bảng dưới đây hiển thị các giá trị thông dụng từ Yard sang Sải Anh (fathom) và chiều ngược lại để tham khảo nhanh.
| yd | fm | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 yd | 0.5 fm | 0.5000 |
| 2 yd | 1 fm | 1.0000 |
| 3 yd | 1.5 fm | 1.5000 |
| 4 yd | 2 fm | 2.0000 |
| 5 yd | 2.5 fm | 2.5000 |
| 10 yd | 5 fm | 5.0000 |
| 12 yd | 6 fm | 6.0000 |
| 15 yd | 7.5 fm | 7.5000 |
| 20 yd | 10 fm | 10.0000 |
| 25 yd | 12.5 fm | 12.5000 |
| 30 yd | 15 fm | 15.0000 |
| 40 yd | 20 fm | 20.0000 |
| 50 yd | 25 fm | 25.0000 |
| 75 yd | 37.5 fm | 37.5000 |
| 100 yd | 50 fm | 50.0000 |
| 200 yd | 100 fm | 100.0000 |
| 250 yd | 125 fm | 125.0000 |
| 500 yd | 250 fm | 250.0000 |
| 750 yd | 375 fm | 375.0000 |
| 1000 yd | 500 fm | 500.0000 |
| 2500 yd | 1250 fm | 1250.0000 |
| 5000 yd | 2500 fm | 2500.0000 |
| 10000 yd | 5000 fm | 5000.0000 |
Sải Anh (fathom) → Yard Bảng
| fm | yd | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 fm | 2 yd | 2.0000 |
| 2 fm | 4 yd | 4.0000 |
| 3 fm | 6 yd | 6.0000 |
| 4 fm | 8 yd | 8.0000 |
| 5 fm | 10 yd | 10.0000 |
| 10 fm | 20 yd | 20.0000 |
| 12 fm | 24 yd | 24.0000 |
| 15 fm | 30 yd | 30.0000 |
| 20 fm | 40 yd | 40.0000 |
| 25 fm | 50 yd | 50.0000 |
| 30 fm | 60 yd | 60.0000 |
| 40 fm | 80 yd | 80.0000 |
| 50 fm | 100 yd | 100.0000 |
| 75 fm | 150 yd | 150.0000 |
| 100 fm | 200 yd | 200.0000 |
| 200 fm | 400 yd | 400.0000 |
| 250 fm | 500 yd | 500.0000 |
| 500 fm | 1000 yd | 1000.0000 |
| 750 fm | 1500 yd | 1500.0000 |
| 1000 fm | 2000 yd | 2000.0000 |
| 2500 fm | 5000 yd | 5000.0000 |
| 5000 fm | 10000 yd | 10000.0000 |
| 10000 fm | 20000 yd | 20000.0000 |
Sải Anh (fathom) → Yard
Giá trị ngược lại là 1 fm = 2 yd.