1 yd = 0.00056818181818182 mi
1 Yard (yd) = 0.00056818181818182 Dặm (mi).
Nếu muốn chuyển đổi ngược, hãy dùng Dặm → Yard. 1 mi = 1760 yd. Bạn cũng có thể khám phá đầy đủ Chiều dài bộ chuyển đổi để xem thêm chuyển đổi chéo.
Công thức chuyển đổi
Công thức Yard sang Dặm: giá trị theo mi = giá trị theo yd × 0.00056818181818182.
Công thức Dặm sang Yard: giá trị theo yd = giá trị theo mi × 1760.
Cách chuyển đổi Yard sang Dặm
Để chuyển đổi Yard sang Dặm, nhân giá trị theo yd với 0.00056818181818182. Kết quả sẽ ở mi.
Ví dụ: 1 yd = 0.00056818181818182 mi và 10 yd = 0.0056818181818182 mi.
Yard là gì?
Yard (yd): Bằng ba foot. Dùng trong sân thể thao và bán vải tại một số quốc gia. 1 yd = 3 ft = 0,9144 m.
Dặm là gì?
Dặm (mi): Thường gặp trên đường bộ ở Mỹ và Anh. Ở đây dùng dặm quốc tế trên bộ, không phải hải lý. 1 mi = 1609,344 m.
Câu hỏi thường gặp
Có bao nhiêu dặm trong 1 yard?
Có 0.00056818181818182 mi trong 1 yd.
Vì sao kết quả có thể chênh lệch nhỏ?
Hãy kiểm tra định nghĩa đơn vị và cách làm tròn. Đơn vị Mỹ và Anh có thể khác nhau; làm tròn giá trị trung gian có thể đổi các chữ số cuối.
Làm thế nào để chuyển đổi yard sang dặm?
Nhân giá trị theo yd với 0.00056818181818182 để nhận giá trị theo mi.
Yard → đơn vị Chiều dài khác
- 1 yard → mét = 0.9144 mét
- 1 yard → kilômét = 0.0009144 kilômét
- 1 yard → Đềximét = 9.144 Đềximét
- 1 yard → xentimét = 91.44 xentimét
- 1 yard → milimét = 914.4 milimét
- 1 yard = 914400 micrômét
- 1 yard = 914400000 nanômét
- 1 yard = 914400000000 picômét
- 1 yard → hải lý = 0.00049373650107991 hải lý
- 1 yard → dặm = 0.00056818181818182 dặm
- 1 yard → sải anh (fathom) = 0.5 sải anh (fathom)
- 1 yard → foot = 3 foot
- 1 yard → inch = 36 inch
- 1 yard → hand = 9 hand
- 1 yard = 6.1123864646023E-12 Đơn vị thiên văn
- 1 yard = 9.6652156263211E-17 năm ánh sáng
- 1 yard = 2.9633685822679E-17 parsec
Yard → Dặm Bảng
Bảng dưới đây hiển thị các giá trị thông dụng từ Yard sang Dặm và chiều ngược lại để tham khảo nhanh.
| yd | mi | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 yd | 0.00056818181818182 mi | 0.0006 |
| 2 yd | 0.0011363636363636 mi | 0.0011 |
| 3 yd | 0.0017045454545455 mi | 0.0017 |
| 4 yd | 0.0022727272727273 mi | 0.0023 |
| 5 yd | 0.0028409090909091 mi | 0.0028 |
| 10 yd | 0.0056818181818182 mi | 0.0057 |
| 12 yd | 0.0068181818181818 mi | 0.0068 |
| 15 yd | 0.0085227272727273 mi | 0.0085 |
| 20 yd | 0.011363636363636 mi | 0.0114 |
| 25 yd | 0.014204545454545 mi | 0.0142 |
| 30 yd | 0.017045454545455 mi | 0.0170 |
| 40 yd | 0.022727272727273 mi | 0.0227 |
| 50 yd | 0.028409090909091 mi | 0.0284 |
| 75 yd | 0.042613636363636 mi | 0.0426 |
| 100 yd | 0.056818181818182 mi | 0.0568 |
| 200 yd | 0.11363636363636 mi | 0.1136 |
| 250 yd | 0.14204545454545 mi | 0.1420 |
| 500 yd | 0.28409090909091 mi | 0.2841 |
| 750 yd | 0.42613636363636 mi | 0.4261 |
| 1000 yd | 0.56818181818182 mi | 0.5682 |
| 2500 yd | 1.4204545454545 mi | 1.4205 |
| 5000 yd | 2.8409090909091 mi | 2.8409 |
| 10000 yd | 5.6818181818182 mi | 5.6818 |
Dặm → Yard Bảng
| mi | yd | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 mi | 1760 yd | 1760.0000 |
| 2 mi | 3520 yd | 3520.0000 |
| 3 mi | 5280 yd | 5280.0000 |
| 4 mi | 7040 yd | 7040.0000 |
| 5 mi | 8800 yd | 8800.0000 |
| 10 mi | 17600 yd | 17600.0000 |
| 12 mi | 21120 yd | 21120.0000 |
| 15 mi | 26400 yd | 26400.0000 |
| 20 mi | 35200 yd | 35200.0000 |
| 25 mi | 44000 yd | 44000.0000 |
| 30 mi | 52800 yd | 52800.0000 |
| 40 mi | 70400 yd | 70400.0000 |
| 50 mi | 88000 yd | 88000.0000 |
| 75 mi | 132000 yd | 132000.0000 |
| 100 mi | 176000 yd | 176000.0000 |
| 200 mi | 352000 yd | 352000.0000 |
| 250 mi | 440000 yd | 440000.0000 |
| 500 mi | 880000 yd | 880000.0000 |
| 750 mi | 1320000 yd | 1320000.0000 |
| 1000 mi | 1760000 yd | 1760000.0000 |
| 2500 mi | 4400000 yd | 4400000.0000 |
| 5000 mi | 8800000 yd | 8800000.0000 |
| 10000 mi | 17600000 yd | 17600000.0000 |
Dặm → Yard
Giá trị ngược lại là 1 mi = 1760 yd.