1 yd = 9.144 dm
1 Yard (yd) = 9.144 Đềximét (dm).
Nếu muốn chuyển đổi ngược, hãy dùng Đềximét → Yard. 1 dm = 0.10936132983377 yd. Bạn cũng có thể khám phá đầy đủ Chiều dài bộ chuyển đổi để xem thêm chuyển đổi chéo.
Công thức chuyển đổi
Công thức Yard sang Đềximét: giá trị theo dm = giá trị theo yd × 9.144.
Công thức Đềximét sang Yard: giá trị theo yd = giá trị theo dm × 0.10936132983377.
Cách chuyển đổi Yard sang Đềximét
Để chuyển đổi Yard sang Đềximét, nhân giá trị theo yd với 9.144. Kết quả sẽ ở dm.
Ví dụ: 1 yd = 9.144 dm và 10 yd = 91.44 dm.
Yard là gì?
Yard (yd): Bằng ba foot. Dùng trong sân thể thao và bán vải tại một số quốc gia. 1 yd = 3 ft = 0,9144 m.
Đềximét là gì?
Đềximét (dm): Bằng một phần mười mét. Nằm giữa xentimét và mét, đồng thời xuất hiện trong đơn vị thể tích đềximét khối. 1 dm = 10 cm = 0,1 m.
Câu hỏi thường gặp
Có bao nhiêu Đềximét trong 1 yard?
Có 9.144 dm trong 1 yd.
Vì sao kết quả có thể chênh lệch nhỏ?
Hãy kiểm tra định nghĩa đơn vị và cách làm tròn. Đơn vị Mỹ và Anh có thể khác nhau; làm tròn giá trị trung gian có thể đổi các chữ số cuối.
Làm thế nào để chuyển đổi yard sang Đềximét?
Nhân giá trị theo yd với 9.144 để nhận giá trị theo dm.
Yard → đơn vị Chiều dài khác
- 1 yard → mét = 0.9144 mét
- 1 yard → kilômét = 0.0009144 kilômét
- 1 yard → Đềximét = 9.144 Đềximét
- 1 yard → xentimét = 91.44 xentimét
- 1 yard → milimét = 914.4 milimét
- 1 yard = 914400 micrômét
- 1 yard = 914400000 nanômét
- 1 yard = 914400000000 picômét
- 1 yard → hải lý = 0.00049373650107991 hải lý
- 1 yard → dặm = 0.00056818181818182 dặm
- 1 yard → sải anh (fathom) = 0.5 sải anh (fathom)
- 1 yard → foot = 3 foot
- 1 yard → inch = 36 inch
- 1 yard → hand = 9 hand
- 1 yard = 6.1123864646023E-12 Đơn vị thiên văn
- 1 yard = 9.6652156263211E-17 năm ánh sáng
- 1 yard = 2.9633685822679E-17 parsec
Yard → Đềximét Bảng
Bảng dưới đây hiển thị các giá trị thông dụng từ Yard sang Đềximét và chiều ngược lại để tham khảo nhanh.
| yd | dm | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 yd | 9.144 dm | 9.1440 |
| 2 yd | 18.288 dm | 18.2880 |
| 3 yd | 27.432 dm | 27.4320 |
| 4 yd | 36.576 dm | 36.5760 |
| 5 yd | 45.72 dm | 45.7200 |
| 10 yd | 91.44 dm | 91.4400 |
| 12 yd | 109.728 dm | 109.7280 |
| 15 yd | 137.16 dm | 137.1600 |
| 20 yd | 182.88 dm | 182.8800 |
| 25 yd | 228.6 dm | 228.6000 |
| 30 yd | 274.32 dm | 274.3200 |
| 40 yd | 365.76 dm | 365.7600 |
| 50 yd | 457.2 dm | 457.2000 |
| 75 yd | 685.8 dm | 685.8000 |
| 100 yd | 914.4 dm | 914.4000 |
| 200 yd | 1828.8 dm | 1828.8000 |
| 250 yd | 2286 dm | 2286.0000 |
| 500 yd | 4572 dm | 4572.0000 |
| 750 yd | 6858 dm | 6858.0000 |
| 1000 yd | 9144 dm | 9144.0000 |
| 2500 yd | 22860 dm | 22860.0000 |
| 5000 yd | 45720 dm | 45720.0000 |
| 10000 yd | 91440 dm | 91440.0000 |
Đềximét → Yard Bảng
| dm | yd | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 dm | 0.10936132983377 yd | 0.1094 |
| 2 dm | 0.21872265966754 yd | 0.2187 |
| 3 dm | 0.32808398950131 yd | 0.3281 |
| 4 dm | 0.43744531933508 yd | 0.4374 |
| 5 dm | 0.54680664916885 yd | 0.5468 |
| 10 dm | 1.0936132983377 yd | 1.0936 |
| 12 dm | 1.3123359580052 yd | 1.3123 |
| 15 dm | 1.6404199475066 yd | 1.6404 |
| 20 dm | 2.1872265966754 yd | 2.1872 |
| 25 dm | 2.7340332458443 yd | 2.7340 |
| 30 dm | 3.2808398950131 yd | 3.2808 |
| 40 dm | 4.3744531933508 yd | 4.3745 |
| 50 dm | 5.4680664916885 yd | 5.4681 |
| 75 dm | 8.2020997375328 yd | 8.2021 |
| 100 dm | 10.936132983377 yd | 10.9361 |
| 200 dm | 21.872265966754 yd | 21.8723 |
| 250 dm | 27.340332458443 yd | 27.3403 |
| 500 dm | 54.680664916885 yd | 54.6807 |
| 750 dm | 82.020997375328 yd | 82.0210 |
| 1000 dm | 109.36132983377 yd | 109.3613 |
| 2500 dm | 273.40332458443 yd | 273.4033 |
| 5000 dm | 546.80664916885 yd | 546.8066 |
| 10000 dm | 1093.6132983377 yd | 1093.6133 |
Đềximét → Yard
Giá trị ngược lại là 1 dm = 0.10936132983377 yd.