Foot → Mét (ft → m)

Trang chuyển đổi trực tiếp ft sang m với máy tính, chuyển đổi ngược và bảng so sánh.

1 ft = 0.3048 m
1 Foot (ft) = 0.3048 Mét (m).


swap converter

Nếu muốn chuyển đổi ngược, hãy dùng Mét → Foot. 1 m = 3.2808398950131 ft. Bạn cũng có thể khám phá đầy đủ Chiều dài bộ chuyển đổi để xem thêm chuyển đổi chéo.

Công thức chuyển đổi

Công thức Foot sang Mét: giá trị theo m = giá trị theo ft × 0.3048.

Công thức Mét sang Foot: giá trị theo ft = giá trị theo m × 3.2808398950131.

Cách chuyển đổi Foot sang Mét

Để chuyển đổi Foot sang Mét, nhân giá trị theo ft với 0.3048. Kết quả sẽ ở m.

Ví dụ: 1 ft = 0.3048 m và 10 ft = 3.048 m.

Foot là gì?

Foot (ft): Gồm mười hai inch. Dùng cho chiều cao người, kích thước công trình và độ cao bay; ở đây dùng foot quốc tế. 1 ft = 12 in = 0,3048 m.

Mét là gì?

Mét (m): Đơn vị chiều dài cơ bản của SI. Phù hợp với chiều rộng phòng, chiều dài vải và chiều cao tòa nhà. 1 m = 100 cm = 1000 mm.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu mét trong 1 foot?

Có 0.3048 m trong 1 ft.

Vì sao kết quả có thể chênh lệch nhỏ?

Hãy kiểm tra định nghĩa đơn vị và cách làm tròn. Đơn vị Mỹ và Anh có thể khác nhau; làm tròn giá trị trung gian có thể đổi các chữ số cuối.

Làm thế nào để chuyển đổi foot sang mét?

Nhân giá trị theo ft với 0.3048 để nhận giá trị theo m.

Foot → đơn vị Chiều dài khác

Foot → Mét Bảng

Bảng dưới đây hiển thị các giá trị thông dụng từ Foot sang Mét và chiều ngược lại để tham khảo nhanh.

ftmLàm tròn
1 ft0.3048 m0.3048
2 ft0.6096 m0.6096
3 ft0.9144 m0.9144
4 ft1.2192 m1.2192
5 ft1.524 m1.5240
10 ft3.048 m3.0480
12 ft3.6576 m3.6576
15 ft4.572 m4.5720
20 ft6.096 m6.0960
25 ft7.62 m7.6200
30 ft9.144 m9.1440
40 ft12.192 m12.1920
50 ft15.24 m15.2400
75 ft22.86 m22.8600
100 ft30.48 m30.4800
200 ft60.96 m60.9600
250 ft76.2 m76.2000
500 ft152.4 m152.4000
750 ft228.6 m228.6000
1000 ft304.8 m304.8000
2500 ft762 m762.0000
5000 ft1524 m1524.0000
10000 ft3048 m3048.0000

Mét → Foot Bảng

mftLàm tròn
1 m3.2808398950131 ft3.2808
2 m6.5616797900262 ft6.5617
3 m9.8425196850394 ft9.8425
4 m13.123359580052 ft13.1234
5 m16.404199475066 ft16.4042
10 m32.808398950131 ft32.8084
12 m39.370078740157 ft39.3701
15 m49.212598425197 ft49.2126
20 m65.616797900262 ft65.6168
25 m82.020997375328 ft82.0210
30 m98.425196850394 ft98.4252
40 m131.23359580052 ft131.2336
50 m164.04199475066 ft164.0420
75 m246.06299212598 ft246.0630
100 m328.08398950131 ft328.0840
200 m656.16797900262 ft656.1680
250 m820.20997375328 ft820.2100
500 m1640.4199475066 ft1640.4199
750 m2460.6299212598 ft2460.6299
1000 m3280.8398950131 ft3280.8399
2500 m8202.0997375328 ft8202.0997
5000 m16404.199475066 ft16404.1995
10000 m32808.398950131 ft32808.3990

Mét → Foot

Giá trị ngược lại là 1 m = 3.2808398950131 ft.