1 ft = 12 in
1 Foot (ft) = 12 Inch (in).
Nếu muốn chuyển đổi ngược, hãy dùng Inch → Foot. 1 in = 0.083333333333333 ft. Bạn cũng có thể khám phá đầy đủ Chiều dài bộ chuyển đổi để xem thêm chuyển đổi chéo.
Công thức chuyển đổi
Công thức Foot sang Inch: giá trị theo in = giá trị theo ft × 12.
Công thức Inch sang Foot: giá trị theo ft = giá trị theo in × 0.083333333333333.
Cách chuyển đổi Foot sang Inch
Để chuyển đổi Foot sang Inch, nhân giá trị theo ft với 12. Kết quả sẽ ở in.
Ví dụ: 1 ft = 12 in và 10 ft = 120 in.
Foot là gì?
Foot (ft): Gồm mười hai inch. Dùng cho chiều cao người, kích thước công trình và độ cao bay; ở đây dùng foot quốc tế. 1 ft = 12 in = 0,3048 m.
Inch là gì?
Inch (in): Dùng cho đường chéo màn hình, ống và linh kiện. Kích thước màn hình tính bằng inch là đường chéo, không phải chiều rộng. 1 in = 2,54 cm = 25,4 mm.
Câu hỏi thường gặp
Có bao nhiêu inch trong 1 foot?
Có 12 in trong 1 ft.
Vì sao kết quả có thể chênh lệch nhỏ?
Hãy kiểm tra định nghĩa đơn vị và cách làm tròn. Đơn vị Mỹ và Anh có thể khác nhau; làm tròn giá trị trung gian có thể đổi các chữ số cuối.
Làm thế nào để chuyển đổi foot sang inch?
Nhân giá trị theo ft với 12 để nhận giá trị theo in.
Foot → đơn vị Chiều dài khác
- 1 foot → mét = 0.3048 mét
- 1 foot → kilômét = 0.0003048 kilômét
- 1 foot → Đềximét = 3.048 Đềximét
- 1 foot → xentimét = 30.48 xentimét
- 1 foot → milimét = 304.8 milimét
- 1 foot = 304800 micrômét
- 1 foot = 304800000 nanômét
- 1 foot = 304800000000 picômét
- 1 foot → hải lý = 0.0001645788336933 hải lý
- 1 foot → dặm = 0.00018939393939394 dặm
- 1 foot → sải anh (fathom) = 0.16666666666667 sải anh (fathom)
- 1 foot → yard = 0.33333333333333 yard
- 1 foot → inch = 12 inch
- 1 foot → hand = 3 hand
- 1 foot = 2.0374621548674E-12 Đơn vị thiên văn
- 1 foot = 3.221738542107E-17 năm ánh sáng
- 1 foot = 9.8778952742263E-18 parsec
Foot → Inch Bảng
Bảng dưới đây hiển thị các giá trị thông dụng từ Foot sang Inch và chiều ngược lại để tham khảo nhanh.
| ft | in | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 ft | 12 in | 12.0000 |
| 2 ft | 24 in | 24.0000 |
| 3 ft | 36 in | 36.0000 |
| 4 ft | 48 in | 48.0000 |
| 5 ft | 60 in | 60.0000 |
| 10 ft | 120 in | 120.0000 |
| 12 ft | 144 in | 144.0000 |
| 15 ft | 180 in | 180.0000 |
| 20 ft | 240 in | 240.0000 |
| 25 ft | 300 in | 300.0000 |
| 30 ft | 360 in | 360.0000 |
| 40 ft | 480 in | 480.0000 |
| 50 ft | 600 in | 600.0000 |
| 75 ft | 900 in | 900.0000 |
| 100 ft | 1200 in | 1200.0000 |
| 200 ft | 2400 in | 2400.0000 |
| 250 ft | 3000 in | 3000.0000 |
| 500 ft | 6000 in | 6000.0000 |
| 750 ft | 9000 in | 9000.0000 |
| 1000 ft | 12000 in | 12000.0000 |
| 2500 ft | 30000 in | 30000.0000 |
| 5000 ft | 60000 in | 60000.0000 |
| 10000 ft | 120000 in | 120000.0000 |
Inch → Foot Bảng
| in | ft | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 in | 0.083333333333333 ft | 0.0833 |
| 2 in | 0.16666666666667 ft | 0.1667 |
| 3 in | 0.25 ft | 0.2500 |
| 4 in | 0.33333333333333 ft | 0.3333 |
| 5 in | 0.41666666666667 ft | 0.4167 |
| 10 in | 0.83333333333333 ft | 0.8333 |
| 12 in | 1 ft | 1.0000 |
| 15 in | 1.25 ft | 1.2500 |
| 20 in | 1.6666666666667 ft | 1.6667 |
| 25 in | 2.0833333333333 ft | 2.0833 |
| 30 in | 2.5 ft | 2.5000 |
| 40 in | 3.3333333333333 ft | 3.3333 |
| 50 in | 4.1666666666667 ft | 4.1667 |
| 75 in | 6.25 ft | 6.2500 |
| 100 in | 8.3333333333333 ft | 8.3333 |
| 200 in | 16.666666666667 ft | 16.6667 |
| 250 in | 20.833333333333 ft | 20.8333 |
| 500 in | 41.666666666667 ft | 41.6667 |
| 750 in | 62.5 ft | 62.5000 |
| 1000 in | 83.333333333333 ft | 83.3333 |
| 2500 in | 208.33333333333 ft | 208.3333 |
| 5000 in | 416.66666666667 ft | 416.6667 |
| 10000 in | 833.33333333333 ft | 833.3333 |
Inch → Foot
Giá trị ngược lại là 1 in = 0.083333333333333 ft.