1 mi = 880 fm
1 Dặm (mi) = 880 Sải Anh (fathom) (fm).
Nếu muốn chuyển đổi ngược, hãy dùng Sải Anh (fathom) → Dặm. 1 fm = 0.0011363636363636 mi. Bạn cũng có thể khám phá đầy đủ Chiều dài bộ chuyển đổi để xem thêm chuyển đổi chéo.
Công thức chuyển đổi
Công thức Dặm sang Sải Anh (fathom): giá trị theo fm = giá trị theo mi × 880.
Công thức Sải Anh (fathom) sang Dặm: giá trị theo mi = giá trị theo fm × 0.0011363636363636.
Cách chuyển đổi Dặm sang Sải Anh (fathom)
Để chuyển đổi Dặm sang Sải Anh (fathom), nhân giá trị theo mi với 880. Kết quả sẽ ở fm.
Ví dụ: 1 mi = 880 fm và 10 mi = 8800 fm.
Dặm là gì?
Dặm (mi): Thường gặp trên đường bộ ở Mỹ và Anh. Ở đây dùng dặm quốc tế trên bộ, không phải hải lý. 1 mi = 1609,344 m.
Sải Anh (fathom) là gì?
Sải Anh (fathom) (fm): Đơn vị truyền thống đo độ sâu nước. Ở đây bằng sáu foot quốc tế; các đơn vị sải địa phương trong lịch sử có thể khác. 1 Sải Anh (fathom) = 6 ft = 1,8288 m.
Câu hỏi thường gặp
Có bao nhiêu sải anh (fathom) trong 1 dặm?
Có 880 fm trong 1 mi.
Vì sao kết quả có thể chênh lệch nhỏ?
Hãy kiểm tra định nghĩa đơn vị và cách làm tròn. Đơn vị Mỹ và Anh có thể khác nhau; làm tròn giá trị trung gian có thể đổi các chữ số cuối.
Làm thế nào để chuyển đổi dặm sang sải anh (fathom)?
Nhân giá trị theo mi với 880 để nhận giá trị theo fm.
Dặm → đơn vị Chiều dài khác
- 1 dặm → mét = 1609.344 mét
- 1 dặm → kilômét = 1.609344 kilômét
- 1 dặm → Đềximét = 16093.44 Đềximét
- 1 dặm = 160934.4 xentimét
- 1 dặm = 1609344 milimét
- 1 dặm = 1609344000 micrômét
- 1 dặm = 1609344000000 nanômét
- 1 dặm = 1.609344E+15 picômét
- 1 dặm → hải lý = 0.86897624190065 hải lý
- 1 dặm → sải anh (fathom) = 880 sải anh (fathom)
- 1 dặm → yard = 1760 yard
- 1 dặm → foot = 5280 foot
- 1 dặm → inch = 63360 inch
- 1 dặm → hand = 15840 hand
- 1 dặm = 1.07578001777E-8 Đơn vị thiên văn
- 1 dặm = 1.7010779502325E-13 năm ánh sáng
- 1 dặm = 5.2155287047915E-14 parsec
Dặm → Sải Anh (fathom) Bảng
Bảng dưới đây hiển thị các giá trị thông dụng từ Dặm sang Sải Anh (fathom) và chiều ngược lại để tham khảo nhanh.
| mi | fm | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 mi | 880 fm | 880.0000 |
| 2 mi | 1760 fm | 1760.0000 |
| 3 mi | 2640 fm | 2640.0000 |
| 4 mi | 3520 fm | 3520.0000 |
| 5 mi | 4400 fm | 4400.0000 |
| 10 mi | 8800 fm | 8800.0000 |
| 12 mi | 10560 fm | 10560.0000 |
| 15 mi | 13200 fm | 13200.0000 |
| 20 mi | 17600 fm | 17600.0000 |
| 25 mi | 22000 fm | 22000.0000 |
| 30 mi | 26400 fm | 26400.0000 |
| 40 mi | 35200 fm | 35200.0000 |
| 50 mi | 44000 fm | 44000.0000 |
| 75 mi | 66000 fm | 66000.0000 |
| 100 mi | 88000 fm | 88000.0000 |
| 200 mi | 176000 fm | 176000.0000 |
| 250 mi | 220000 fm | 220000.0000 |
| 500 mi | 440000 fm | 440000.0000 |
| 750 mi | 660000 fm | 660000.0000 |
| 1000 mi | 880000 fm | 880000.0000 |
| 2500 mi | 2200000 fm | 2200000.0000 |
| 5000 mi | 4400000 fm | 4400000.0000 |
| 10000 mi | 8800000 fm | 8800000.0000 |
Sải Anh (fathom) → Dặm Bảng
| fm | mi | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 fm | 0.0011363636363636 mi | 0.0011 |
| 2 fm | 0.0022727272727273 mi | 0.0023 |
| 3 fm | 0.0034090909090909 mi | 0.0034 |
| 4 fm | 0.0045454545454545 mi | 0.0045 |
| 5 fm | 0.0056818181818182 mi | 0.0057 |
| 10 fm | 0.011363636363636 mi | 0.0114 |
| 12 fm | 0.013636363636364 mi | 0.0136 |
| 15 fm | 0.017045454545455 mi | 0.0170 |
| 20 fm | 0.022727272727273 mi | 0.0227 |
| 25 fm | 0.028409090909091 mi | 0.0284 |
| 30 fm | 0.034090909090909 mi | 0.0341 |
| 40 fm | 0.045454545454545 mi | 0.0455 |
| 50 fm | 0.056818181818182 mi | 0.0568 |
| 75 fm | 0.085227272727273 mi | 0.0852 |
| 100 fm | 0.11363636363636 mi | 0.1136 |
| 200 fm | 0.22727272727273 mi | 0.2273 |
| 250 fm | 0.28409090909091 mi | 0.2841 |
| 500 fm | 0.56818181818182 mi | 0.5682 |
| 750 fm | 0.85227272727273 mi | 0.8523 |
| 1000 fm | 1.1363636363636 mi | 1.1364 |
| 2500 fm | 2.8409090909091 mi | 2.8409 |
| 5000 fm | 5.6818181818182 mi | 5.6818 |
| 10000 fm | 11.363636363636 mi | 11.3636 |
Sải Anh (fathom) → Dặm
Giá trị ngược lại là 1 fm = 0.0011363636363636 mi.