1 mi = 1609.344 m
1 Dặm (mi) = 1609.344 Mét (m).
Nếu muốn chuyển đổi ngược, hãy dùng Mét → Dặm. 1 m = 0.00062137119223733 mi. Bạn cũng có thể khám phá đầy đủ Chiều dài bộ chuyển đổi để xem thêm chuyển đổi chéo.
Công thức chuyển đổi
Công thức Dặm sang Mét: giá trị theo m = giá trị theo mi × 1609.344.
Công thức Mét sang Dặm: giá trị theo mi = giá trị theo m × 0.00062137119223733.
Cách chuyển đổi Dặm sang Mét
Để chuyển đổi Dặm sang Mét, nhân giá trị theo mi với 1609.344. Kết quả sẽ ở m.
Ví dụ: 1 mi = 1609.344 m và 10 mi = 16093.44 m.
Dặm là gì?
Dặm (mi): Thường gặp trên đường bộ ở Mỹ và Anh. Ở đây dùng dặm quốc tế trên bộ, không phải hải lý. 1 mi = 1609,344 m.
Mét là gì?
Mét (m): Đơn vị chiều dài cơ bản của SI. Phù hợp với chiều rộng phòng, chiều dài vải và chiều cao tòa nhà. 1 m = 100 cm = 1000 mm.
Câu hỏi thường gặp
Có bao nhiêu mét trong 1 dặm?
Có 1609.344 m trong 1 mi.
Vì sao kết quả có thể chênh lệch nhỏ?
Hãy kiểm tra định nghĩa đơn vị và cách làm tròn. Đơn vị Mỹ và Anh có thể khác nhau; làm tròn giá trị trung gian có thể đổi các chữ số cuối.
Làm thế nào để chuyển đổi dặm sang mét?
Nhân giá trị theo mi với 1609.344 để nhận giá trị theo m.
Dặm → đơn vị Chiều dài khác
- 1 dặm → mét = 1609.344 mét
- 1 dặm → kilômét = 1.609344 kilômét
- 1 dặm → Đềximét = 16093.44 Đềximét
- 1 dặm = 160934.4 xentimét
- 1 dặm = 1609344 milimét
- 1 dặm = 1609344000 micrômét
- 1 dặm = 1609344000000 nanômét
- 1 dặm = 1.609344E+15 picômét
- 1 dặm → hải lý = 0.86897624190065 hải lý
- 1 dặm → sải anh (fathom) = 880 sải anh (fathom)
- 1 dặm → yard = 1760 yard
- 1 dặm → foot = 5280 foot
- 1 dặm → inch = 63360 inch
- 1 dặm → hand = 15840 hand
- 1 dặm = 1.07578001777E-8 Đơn vị thiên văn
- 1 dặm = 1.7010779502325E-13 năm ánh sáng
- 1 dặm = 5.2155287047915E-14 parsec
Dặm → Mét Bảng
Bảng dưới đây hiển thị các giá trị thông dụng từ Dặm sang Mét và chiều ngược lại để tham khảo nhanh.
| mi | m | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 mi | 1609.344 m | 1609.3440 |
| 2 mi | 3218.688 m | 3218.6880 |
| 3 mi | 4828.032 m | 4828.0320 |
| 4 mi | 6437.376 m | 6437.3760 |
| 5 mi | 8046.72 m | 8046.7200 |
| 10 mi | 16093.44 m | 16093.4400 |
| 12 mi | 19312.128 m | 19312.1280 |
| 15 mi | 24140.16 m | 24140.1600 |
| 20 mi | 32186.88 m | 32186.8800 |
| 25 mi | 40233.6 m | 40233.6000 |
| 30 mi | 48280.32 m | 48280.3200 |
| 40 mi | 64373.76 m | 64373.7600 |
| 50 mi | 80467.2 m | 80467.2000 |
| 75 mi | 120700.8 m | 120700.8000 |
| 100 mi | 160934.4 m | 160934.4000 |
| 200 mi | 321868.8 m | 321868.8000 |
| 250 mi | 402336 m | 402336.0000 |
| 500 mi | 804672 m | 804672.0000 |
| 750 mi | 1207008 m | 1207008.0000 |
| 1000 mi | 1609344 m | 1609344.0000 |
| 2500 mi | 4023360 m | 4023360.0000 |
| 5000 mi | 8046720 m | 8046720.0000 |
| 10000 mi | 16093440 m | 16093440.0000 |
Mét → Dặm Bảng
| m | mi | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 m | 0.00062137119223733 mi | 0.0006 |
| 2 m | 0.0012427423844747 mi | 0.0012 |
| 3 m | 0.001864113576712 mi | 0.0019 |
| 4 m | 0.0024854847689493 mi | 0.0025 |
| 5 m | 0.0031068559611867 mi | 0.0031 |
| 10 m | 0.0062137119223733 mi | 0.0062 |
| 12 m | 0.007456454306848 mi | 0.0075 |
| 15 m | 0.00932056788356 mi | 0.0093 |
| 20 m | 0.012427423844747 mi | 0.0124 |
| 25 m | 0.015534279805933 mi | 0.0155 |
| 30 m | 0.01864113576712 mi | 0.0186 |
| 40 m | 0.024854847689493 mi | 0.0249 |
| 50 m | 0.031068559611867 mi | 0.0311 |
| 75 m | 0.0466028394178 mi | 0.0466 |
| 100 m | 0.062137119223733 mi | 0.0621 |
| 200 m | 0.12427423844747 mi | 0.1243 |
| 250 m | 0.15534279805933 mi | 0.1553 |
| 500 m | 0.31068559611867 mi | 0.3107 |
| 750 m | 0.466028394178 mi | 0.4660 |
| 1000 m | 0.62137119223733 mi | 0.6214 |
| 2500 m | 1.5534279805933 mi | 1.5534 |
| 5000 m | 3.1068559611867 mi | 3.1069 |
| 10000 m | 6.2137119223733 mi | 6.2137 |
Mét → Dặm
Giá trị ngược lại là 1 m = 0.00062137119223733 mi.