1 mi = 15840 hd
1 Dặm (mi) = 15840 Hand (hd).
Nếu muốn chuyển đổi ngược, hãy dùng Hand → Dặm. 1 hd = 6.3131313131313E-5 mi. Bạn cũng có thể khám phá đầy đủ Chiều dài bộ chuyển đổi để xem thêm chuyển đổi chéo.
Công thức chuyển đổi
Công thức Dặm sang Hand: giá trị theo hd = giá trị theo mi × 15840.
Công thức Hand sang Dặm: giá trị theo mi = giá trị theo hd × 6.3131313131313E-5.
Cách chuyển đổi Dặm sang Hand
Để chuyển đổi Dặm sang Hand, nhân giá trị theo mi với 15840. Kết quả sẽ ở hd.
Ví dụ: 1 mi = 15840 hd và 10 mi = 158400 hd.
Dặm là gì?
Dặm (mi): Thường gặp trên đường bộ ở Mỹ và Anh. Ở đây dùng dặm quốc tế trên bộ, không phải hải lý. 1 mi = 1609,344 m.
Hand là gì?
Hand (hd): Đơn vị bốn inch dùng đo chiều cao ngựa tại vai. Độ dài cố định, không phụ thuộc kích thước bàn tay thật. 1 Hand = 4 in = 10,16 cm.
Câu hỏi thường gặp
Có bao nhiêu hand trong 1 dặm?
Có 15840 hd trong 1 mi.
Vì sao kết quả có thể chênh lệch nhỏ?
Hãy kiểm tra định nghĩa đơn vị và cách làm tròn. Đơn vị Mỹ và Anh có thể khác nhau; làm tròn giá trị trung gian có thể đổi các chữ số cuối.
Làm thế nào để chuyển đổi dặm sang hand?
Nhân giá trị theo mi với 15840 để nhận giá trị theo hd.
Dặm → đơn vị Chiều dài khác
- 1 dặm → mét = 1609.344 mét
- 1 dặm → kilômét = 1.609344 kilômét
- 1 dặm → Đềximét = 16093.44 Đềximét
- 1 dặm = 160934.4 xentimét
- 1 dặm = 1609344 milimét
- 1 dặm = 1609344000 micrômét
- 1 dặm = 1609344000000 nanômét
- 1 dặm = 1.609344E+15 picômét
- 1 dặm → hải lý = 0.86897624190065 hải lý
- 1 dặm → sải anh (fathom) = 880 sải anh (fathom)
- 1 dặm → yard = 1760 yard
- 1 dặm → foot = 5280 foot
- 1 dặm → inch = 63360 inch
- 1 dặm → hand = 15840 hand
- 1 dặm = 1.07578001777E-8 Đơn vị thiên văn
- 1 dặm = 1.7010779502325E-13 năm ánh sáng
- 1 dặm = 5.2155287047915E-14 parsec
Dặm → Hand Bảng
Bảng dưới đây hiển thị các giá trị thông dụng từ Dặm sang Hand và chiều ngược lại để tham khảo nhanh.
| mi | hd | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 mi | 15840 hd | 15840.0000 |
| 2 mi | 31680 hd | 31680.0000 |
| 3 mi | 47520 hd | 47520.0000 |
| 4 mi | 63360 hd | 63360.0000 |
| 5 mi | 79200 hd | 79200.0000 |
| 10 mi | 158400 hd | 158400.0000 |
| 12 mi | 190080 hd | 190080.0000 |
| 15 mi | 237600 hd | 237600.0000 |
| 20 mi | 316800 hd | 316800.0000 |
| 25 mi | 396000 hd | 396000.0000 |
| 30 mi | 475200 hd | 475200.0000 |
| 40 mi | 633600 hd | 633600.0000 |
| 50 mi | 792000 hd | 792000.0000 |
| 75 mi | 1188000 hd | 1188000.0000 |
| 100 mi | 1584000 hd | 1584000.0000 |
| 200 mi | 3168000 hd | 3168000.0000 |
| 250 mi | 3960000 hd | 3960000.0000 |
| 500 mi | 7920000 hd | 7920000.0000 |
| 750 mi | 11880000 hd | 11880000.0000 |
| 1000 mi | 15840000 hd | 15840000.0000 |
| 2500 mi | 39600000 hd | 39600000.0000 |
| 5000 mi | 79200000 hd | 79200000.0000 |
| 10000 mi | 158400000 hd | 158400000.0000 |
Hand → Dặm Bảng
| hd | mi | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 hd | 6.3131313131313E-5 mi | 0.0001 |
| 2 hd | 0.00012626262626263 mi | 0.0001 |
| 3 hd | 0.00018939393939394 mi | 0.0002 |
| 4 hd | 0.00025252525252525 mi | 0.0003 |
| 5 hd | 0.00031565656565657 mi | 0.0003 |
| 10 hd | 0.00063131313131313 mi | 0.0006 |
| 12 hd | 0.00075757575757576 mi | 0.0008 |
| 15 hd | 0.0009469696969697 mi | 0.0009 |
| 20 hd | 0.0012626262626263 mi | 0.0013 |
| 25 hd | 0.0015782828282828 mi | 0.0016 |
| 30 hd | 0.0018939393939394 mi | 0.0019 |
| 40 hd | 0.0025252525252525 mi | 0.0025 |
| 50 hd | 0.0031565656565657 mi | 0.0032 |
| 75 hd | 0.0047348484848485 mi | 0.0047 |
| 100 hd | 0.0063131313131313 mi | 0.0063 |
| 200 hd | 0.012626262626263 mi | 0.0126 |
| 250 hd | 0.015782828282828 mi | 0.0158 |
| 500 hd | 0.031565656565657 mi | 0.0316 |
| 750 hd | 0.047348484848485 mi | 0.0473 |
| 1000 hd | 0.063131313131313 mi | 0.0631 |
| 2500 hd | 0.15782828282828 mi | 0.1578 |
| 5000 hd | 0.31565656565657 mi | 0.3157 |
| 10000 hd | 0.63131313131313 mi | 0.6313 |
Hand → Dặm
Giá trị ngược lại là 1 hd = 6.3131313131313E-5 mi.