1 hd = 6.3131313131313E-5 mi
1 Hand (hd) = 6.3131313131313E-5 Dặm (mi).
Nếu muốn chuyển đổi ngược, hãy dùng Dặm → Hand. 1 mi = 15840 hd. Bạn cũng có thể khám phá đầy đủ Chiều dài bộ chuyển đổi để xem thêm chuyển đổi chéo.
Công thức chuyển đổi
Công thức Hand sang Dặm: giá trị theo mi = giá trị theo hd × 6.3131313131313E-5.
Công thức Dặm sang Hand: giá trị theo hd = giá trị theo mi × 15840.
Cách chuyển đổi Hand sang Dặm
Để chuyển đổi Hand sang Dặm, nhân giá trị theo hd với 6.3131313131313E-5. Kết quả sẽ ở mi.
Ví dụ: 1 hd = 6.3131313131313E-5 mi và 10 hd = 0.00063131313131313 mi.
Hand là gì?
Hand (hd): Đơn vị bốn inch dùng đo chiều cao ngựa tại vai. Độ dài cố định, không phụ thuộc kích thước bàn tay thật. 1 Hand = 4 in = 10,16 cm.
Dặm là gì?
Dặm (mi): Thường gặp trên đường bộ ở Mỹ và Anh. Ở đây dùng dặm quốc tế trên bộ, không phải hải lý. 1 mi = 1609,344 m.
Câu hỏi thường gặp
Có bao nhiêu dặm trong 1 hand?
Có 6.3131313131313E-5 mi trong 1 hd.
Vì sao kết quả có thể chênh lệch nhỏ?
Hãy kiểm tra định nghĩa đơn vị và cách làm tròn. Đơn vị Mỹ và Anh có thể khác nhau; làm tròn giá trị trung gian có thể đổi các chữ số cuối.
Làm thế nào để chuyển đổi hand sang dặm?
Nhân giá trị theo hd với 6.3131313131313E-5 để nhận giá trị theo mi.
Hand → đơn vị Chiều dài khác
- 1 hand → mét = 0.1016 mét
- 1 hand → kilômét = 0.0001016 kilômét
- 1 hand → Đềximét = 1.016 Đềximét
- 1 hand → xentimét = 10.16 xentimét
- 1 hand → milimét = 101.6 milimét
- 1 hand = 101600 micrômét
- 1 hand = 101600000 nanômét
- 1 hand = 101600000000 picômét
- 1 hand → hải lý = 5.4859611231102E-5 hải lý
- 1 hand → dặm = 6.3131313131313E-5 dặm
- 1 hand → sải anh (fathom) = 0.055555555555556 sải anh (fathom)
- 1 hand → yard = 0.11111111111111 yard
- 1 hand → foot = 0.33333333333333 foot
- 1 hand → inch = 4 inch
- 1 hand = 6.7915405162247E-13 Đơn vị thiên văn
- 1 hand = 1.073912847369E-17 năm ánh sáng
- 1 hand = 3.2926317580754E-18 parsec
Hand → Dặm Bảng
Bảng dưới đây hiển thị các giá trị thông dụng từ Hand sang Dặm và chiều ngược lại để tham khảo nhanh.
| hd | mi | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 hd | 6.3131313131313E-5 mi | 0.0001 |
| 2 hd | 0.00012626262626263 mi | 0.0001 |
| 3 hd | 0.00018939393939394 mi | 0.0002 |
| 4 hd | 0.00025252525252525 mi | 0.0003 |
| 5 hd | 0.00031565656565657 mi | 0.0003 |
| 10 hd | 0.00063131313131313 mi | 0.0006 |
| 12 hd | 0.00075757575757576 mi | 0.0008 |
| 15 hd | 0.0009469696969697 mi | 0.0009 |
| 20 hd | 0.0012626262626263 mi | 0.0013 |
| 25 hd | 0.0015782828282828 mi | 0.0016 |
| 30 hd | 0.0018939393939394 mi | 0.0019 |
| 40 hd | 0.0025252525252525 mi | 0.0025 |
| 50 hd | 0.0031565656565657 mi | 0.0032 |
| 75 hd | 0.0047348484848485 mi | 0.0047 |
| 100 hd | 0.0063131313131313 mi | 0.0063 |
| 200 hd | 0.012626262626263 mi | 0.0126 |
| 250 hd | 0.015782828282828 mi | 0.0158 |
| 500 hd | 0.031565656565657 mi | 0.0316 |
| 750 hd | 0.047348484848485 mi | 0.0473 |
| 1000 hd | 0.063131313131313 mi | 0.0631 |
| 2500 hd | 0.15782828282828 mi | 0.1578 |
| 5000 hd | 0.31565656565657 mi | 0.3157 |
| 10000 hd | 0.63131313131313 mi | 0.6313 |
Dặm → Hand Bảng
| mi | hd | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 mi | 15840 hd | 15840.0000 |
| 2 mi | 31680 hd | 31680.0000 |
| 3 mi | 47520 hd | 47520.0000 |
| 4 mi | 63360 hd | 63360.0000 |
| 5 mi | 79200 hd | 79200.0000 |
| 10 mi | 158400 hd | 158400.0000 |
| 12 mi | 190080 hd | 190080.0000 |
| 15 mi | 237600 hd | 237600.0000 |
| 20 mi | 316800 hd | 316800.0000 |
| 25 mi | 396000 hd | 396000.0000 |
| 30 mi | 475200 hd | 475200.0000 |
| 40 mi | 633600 hd | 633600.0000 |
| 50 mi | 792000 hd | 792000.0000 |
| 75 mi | 1188000 hd | 1188000.0000 |
| 100 mi | 1584000 hd | 1584000.0000 |
| 200 mi | 3168000 hd | 3168000.0000 |
| 250 mi | 3960000 hd | 3960000.0000 |
| 500 mi | 7920000 hd | 7920000.0000 |
| 750 mi | 11880000 hd | 11880000.0000 |
| 1000 mi | 15840000 hd | 15840000.0000 |
| 2500 mi | 39600000 hd | 39600000.0000 |
| 5000 mi | 79200000 hd | 79200000.0000 |
| 10000 mi | 158400000 hd | 158400000.0000 |
Dặm → Hand
Giá trị ngược lại là 1 mi = 15840 hd.